tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nano-X Imaging Ltd

NNOX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.980USD
+0.015+1.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
64.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

NNOX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nano-X Imaging Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-29.79%43.85M
-18.57%59.61M
-20.32%45.19M
-14.40%62.46M
-11.14%73.21M
-40.30%56.71M
-14.23%63.87M
-6.57%72.96M
6.13%82.38M
7.90%94.99M
-14.05%74.46M
5.98%78.09M
-12.50%77.62M
-20.35%88.04M
-43.40%86.63M
-66.40%73.68M
-58.44%88.71M
-53.94%110.53M
287.24%153.05M
--219.29M
--213.47M
--239.98M
--39.52M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
8.62%43.85M
25.05%49.15M
18.31%45.19M
-10.12%40.37M
-30.28%39.30M
-42.47%38.19M
-7.18%38.98M
19.56%44.92M
46.57%56.38M
64.60%66.38M
-18.73%42.00M
-31.59%37.57M
-42.29%38.46M
-48.00%40.33M
-55.78%51.68M
-74.95%54.92M
-68.78%66.64M
-67.68%77.56M
195.66%116.86M
--219.29M
--213.47M
--239.98M
--39.52M
-Đầu tư ngắn hạn
-100.00%0.00
-69.15%10.46M
-100.00%0.00
-21.24%22.09M
30.36%33.90M
-35.28%18.52M
-23.35%24.88M
-30.79%28.04M
-33.59%26.01M
-40.03%28.61M
-7.13%32.47M
115.99%40.52M
77.47%39.16M
44.69%47.71M
-3.42%34.96M
--18.76M
--22.07M
--32.97M
--36.20M
----
----
----
----
Các khoản phải thu
28.28%2.21M
11.52%2.01M
29.83%1.94M
19.42%1.72M
21.63%1.81M
28.29%1.49M
5.38%1.51M
10.24%1.44M
51.89%1.48M
3.75%1.16M
18.95%1.43M
20.00%1.31M
-7.04%977.00K
--1.12M
--1.20M
--1.09M
--1.05M
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
28.28%2.21M
11.52%2.01M
29.83%1.94M
19.42%1.72M
21.63%1.81M
28.29%1.49M
5.38%1.51M
10.24%1.44M
51.89%1.48M
3.75%1.16M
18.95%1.43M
20.00%1.31M
-7.04%977.00K
--1.12M
--1.20M
--1.09M
--1.05M
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
87.30%3.27M
105.63%3.07M
158.53%2.67M
-40.79%1.75M
-36.63%1.49M
--1.03M
--957.00K
--2.95M
--2.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
57.53%1.38M
51.75%1.25M
240.43%783.00K
-12.75%876.00K
-35.09%827.00K
13.30%230.00K
-38.73%552.00K
-33.11%1.00M
-47.22%1.27M
97.09%203.00K
12.06%901.00K
-27.70%1.50M
-22.85%2.41M
-91.07%103.00K
-55.53%804.00K
-28.90%2.08M
-50.53%3.13M
-35.06%1.15M
95.46%1.81M
--2.92M
--6.33M
--1.78M
--925.00K
Tài sản ngắn hạn khác
-47.51%612.00K
-37.36%845.00K
-24.28%739.00K
73.77%1.17M
18.54%1.35M
-22.66%976.00K
279.39%2.74M
-29.74%671.00K
-21.30%1.14M
-6.45%1.26M
-35.73%723.00K
-24.63%955.00K
-26.45%1.45M
--1.35M
--1.13M
--1.27M
--1.97M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-24.48%51.33M
-15.11%66.79M
-15.10%51.31M
-14.00%67.97M
-11.23%78.68M
-38.09%60.44M
-10.18%69.63M
-3.45%79.03M
7.49%88.64M
7.74%97.62M
-13.64%77.52M
4.79%81.86M
-13.07%82.46M
-18.87%90.61M
-42.03%89.77M
-64.85%78.12M
-56.84%94.86M
-53.80%111.68M
282.85%154.86M
--222.21M
--219.79M
--241.75M
--40.45M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-30.88%33.99M
-32.53%33.20M
3.64%50.39M
5.29%49.17M
4.86%49.20M
1.14%48.62M
4.55%48.57M
0.24%46.70M
4.95%46.92M
5.96%48.07M
4.49%46.45M
8.35%46.59M
14.15%44.70M
42.14%45.37M
61.63%44.46M
103.44%43.00M
154.63%39.16M
784.62%31.92M
1903.20%27.50M
--21.14M
--15.38M
--3.61M
--1.37M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-14.35%57.68M
-14.02%60.18M
-14.61%62.04M
-13.61%67.34M
-13.17%70.00M
-12.75%72.65M
-19.32%75.30M
-18.79%77.95M
-18.28%80.61M
-39.59%83.26M
-33.56%93.33M
-39.05%95.99M
-38.40%98.64M
--137.83M
--140.48M
--157.47M
--160.12M
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
30.65%2.77M
-6.39%1.99M
-10.69%2.00M
-3.10%2.12M
-14.50%2.13M
5.92%2.23M
26.59%2.23M
27.59%2.19M
-15.10%2.49M
-26.17%2.11M
-40.42%1.76M
-41.94%1.72M
147.72%2.93M
-39.31%2.86M
350.30%2.95M
143.54%2.96M
21.19%1.18M
1650.56%4.71M
-62.71%656.00K
--1.22M
--977.00K
--269.00K
--1.76M
Tổng tài sản dài hạn
-26.66%94.44M
-27.38%95.37M
1.03%124.77M
1.52%128.77M
1.01%131.32M
-7.62%123.50M
-14.43%126.09M
-19.26%126.84M
-24.18%130.01M
-37.84%133.69M
-35.35%147.37M
-41.61%157.11M
-36.09%171.47M
102.15%215.08M
232.66%227.96M
1103.97%269.09M
1540.46%268.31M
2644.24%106.39M
2087.93%68.53M
--22.35M
--16.36M
--3.88M
--3.13M
Tổng tài sản
-25.91%145.77M
-22.78%162.16M
-4.27%176.09M
-4.44%196.74M
-3.95%210.00M
-20.48%183.94M
-12.97%195.72M
-13.85%205.88M
-13.90%218.65M
-24.33%231.31M
-29.22%224.88M
-31.17%238.97M
-30.08%253.93M
40.17%305.69M
42.23%317.72M
41.97%347.20M
53.79%363.17M
-11.22%218.08M
412.58%223.39M
--244.56M
--236.15M
--245.63M
--43.58M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
2.73%4.03M
34.01%5.16M
7.82%4.26M
4.28%3.92M
12.97%3.85M
-16.94%3.95M
-34.65%3.71M
-46.95%3.76M
-58.92%3.41M
-86.14%4.76M
-83.53%5.68M
-83.70%7.09M
-81.46%8.29M
--34.32M
--34.51M
--43.52M
--44.73M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Chi phí trích trước
11.23%3.31M
6.45%4.22M
-30.36%2.30M
-8.94%2.98M
1.22%3.97M
-73.66%3.30M
-71.48%3.64M
-73.46%3.27M
-67.97%3.92M
376.75%12.53M
320.05%12.76M
405.59%12.31M
238.96%12.24M
-38.80%2.63M
-28.74%3.04M
-85.87%2.44M
2.41%3.61M
61.67%4.29M
126.46%4.26M
--17.24M
--3.53M
--2.66M
--1.88M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-3.10%2.97M
2.45%3.14M
-5.89%3.21M
-8.17%3.07M
-12.29%3.06M
--3.41M
--3.23M
--3.34M
--3.49M
----
----
----
-100.00%0.00
--145.00K
--145.00K
--145.00K
--145.00K
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--145.00K
--145.00K
--145.00K
--145.00K
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
305.36%454.00K
281.43%534.00K
-8.08%273.00K
-77.42%112.00K
-74.22%140.00K
-42.55%297.00K
-6.75%539.00K
8.77%496.00K
198.35%543.00K
-17.41%517.00K
93.96%578.00K
61.13%456.00K
-26.32%182.00K
--626.00K
--298.00K
--283.00K
--247.00K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
11.13%4.48M
42.69%5.69M
6.71%4.54M
-5.24%4.04M
0.99%3.99M
-19.45%4.25M
-32.07%4.25M
-43.59%4.26M
-53.39%3.95M
-84.90%5.28M
-82.01%6.26M
-82.77%7.55M
-81.16%8.47M
--34.95M
--34.81M
--43.80M
--44.98M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
10.03%14.12M
20.87%16.89M
-4.90%12.39M
-5.72%12.83M
-10.00%13.97M
-34.99%13.03M
-42.40%13.50M
-43.69%13.61M
-38.09%15.52M
-54.03%20.04M
-42.30%23.43M
-52.66%24.17M
-52.47%25.07M
600.95%43.59M
658.39%40.61M
179.06%51.05M
1077.48%52.75M
3.24%6.22M
105.72%5.36M
--18.29M
--4.48M
--6.02M
--2.60M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
5.40%3.71M
3.43%3.77M
2.02%3.73M
-7.93%3.52M
-10.01%3.64M
-35.02%3.66M
-12.59%3.68M
-11.56%3.82M
4.28%4.04M
25.51%5.63M
-1.03%4.21M
-7.50%4.32M
-18.27%3.88M
26.34%4.49M
449.74%4.25M
403.56%4.67M
414.19%4.75M
559.18%3.55M
25.04%774.00K
--927.00K
--923.00K
--539.00K
--619.00K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-3.88%3.35M
-1.52%3.43M
-7.16%3.45M
-8.30%3.48M
17.84%3.48M
--3.48M
--3.72M
--3.80M
--2.95M
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
5.40%3.71M
3.43%3.77M
2.02%3.73M
-7.93%3.52M
-10.01%3.64M
60.01%3.66M
370.11%3.68M
340.48%3.82M
916.33%4.04M
126.98%2.29M
1.16%783.00K
-8.83%867.00K
-58.11%398.00K
68.28%1.01M
0.00%774.00K
2.59%951.00K
2.93%950.00K
11.13%599.00K
25.04%774.00K
--927.00K
--923.00K
--539.00K
--619.00K
Nợ phải trả hoãn lại
--12.00K
--17.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-98.29%6.00K
-95.21%17.00K
-4.10%398.00K
--6.00K
--350.00K
--355.00K
--415.00K
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
52.42%1.13M
69.78%1.18M
38.27%961.00K
18.28%744.00K
13.56%695.00K
24.11%695.00K
13.83%642.00K
22.37%629.00K
-87.69%612.00K
-89.70%560.00K
-90.30%564.00K
-93.24%514.00K
-23.09%4.97M
3406.45%5.43M
6085.11%5.81M
11600.00%7.61M
--6.46M
--155.00K
--94.00K
--65.00K
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-20.72%5.34M
-19.77%5.54M
-0.53%6.99M
-7.73%6.74M
-9.19%6.91M
-23.97%7.03M
-10.47%7.09M
-9.43%7.31M
-37.52%7.61M
-35.21%9.24M
-46.64%7.92M
-57.89%8.07M
-33.34%12.18M
284.63%14.26M
1609.22%14.84M
1831.25%19.16M
1879.52%18.27M
587.94%3.71M
40.23%868.00K
--992.00K
--923.00K
--539.00K
--619.00K
Tổng các khoản nợ
-0.56%19.46M
7.42%22.43M
-3.37%19.38M
-6.42%19.57M
-9.73%20.88M
-31.51%20.05M
-34.33%20.59M
-35.11%20.92M
-37.90%23.13M
-49.39%29.28M
-43.46%31.35M
-54.09%32.23M
-47.55%37.25M
482.79%57.85M
791.02%55.45M
264.05%70.21M
1214.49%71.02M
51.26%9.93M
93.14%6.22M
--19.29M
--5.40M
--6.56M
--3.22M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.46%589.34M
4.55%588.50M
9.27%572.10M
9.00%564.16M
9.07%562.87M
2.13%523.56M
7.89%521.24M
7.97%517.55M
7.94%516.05M
12.20%512.66M
6.89%483.13M
7.27%479.33M
8.92%478.11M
37.41%456.91M
37.80%451.98M
38.60%446.85M
39.28%438.97M
9.20%332.52M
246.18%327.99M
--322.41M
--315.16M
--304.51M
--94.75M
Lợi nhuận giữ lại
-19.65%-463.03M
-20.07%-448.77M
-15.49%-415.39M
-16.40%-386.99M
-16.71%-373.75M
-16.03%-359.69M
-19.91%-346.05M
-22.59%-332.47M
-23.42%-320.23M
-50.03%-309.99M
-53.92%-288.58M
-61.55%-271.22M
-77.45%-259.46M
-66.39%-206.62M
-69.36%-187.49M
-72.84%-167.88M
-73.21%-146.21M
-89.75%-124.18M
-103.56%-110.71M
---97.13M
---84.42M
---65.44M
---54.39M
Vốn dự trữ
4.46%589.14M
4.55%588.30M
9.27%571.92M
9.00%563.98M
9.07%562.69M
2.13%523.40M
7.89%521.07M
7.98%517.39M
7.94%515.89M
12.20%512.50M
6.89%482.97M
7.27%479.17M
8.92%477.95M
37.42%456.76M
37.81%451.82M
38.61%446.70M
39.29%438.82M
9.20%332.38M
246.35%327.85M
--322.28M
--315.03M
--304.38M
--94.66M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
97.46%-3.00K
99.67%-1.00K
101.86%12.00K
94.87%-52.00K
91.46%-118.00K
84.55%-305.00K
73.73%-646.00K
54.06%-1.01M
29.78%-1.38M
-225.21%-1.97M
-1194.21%-2.46M
-1800.86%-2.21M
---1.97M
---607.00K
---190.00K
---116.00K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-28.71%126.31M
-26.11%139.73M
-4.38%156.71M
-4.21%177.16M
-3.27%189.12M
-18.88%163.89M
-9.51%175.13M
-10.53%184.96M
-9.77%195.51M
-18.48%202.03M
-26.21%193.53M
-25.37%206.73M
-25.83%216.68M
19.06%247.83M
20.77%262.28M
22.96%277.00M
26.61%292.15M
-12.93%208.15M
438.08%217.16M
--225.28M
--230.75M
--239.07M
--40.36M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NNOX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Nano-X Imaging Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Nano-X Imaging Ltd có 43.85M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Nano-X Imaging Ltd là bao nhiêu?

Nano-X Imaging Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 22.43M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 16.89M nợ ngắn hạ và 5.54M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Nano-X Imaging Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nano-X Imaging Ltd là 162.16M, bao gồm 66.79M tài sản ngắn hạn và 95.37M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Nano-X Imaging Ltd là bao nhiêu?

Nano-X Imaging Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 139.73M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.