tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NN Inc

NNBR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.310USD
-0.030-0.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
255.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NNBR

Theo dõi tình hình tài chính của NN Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NN Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.00
Doanh thu / Dự báo
--/116.09M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
422.21M
-9.06%
EPS(YoY)
-1.07
3.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-9.19%-0.25
30.95%-0.35
-74.00%-0.23
-107.80%-0.26
33.45%-0.23
-1.91%-0.51
24.56%-0.13
67.34%-0.12
-16.34%-0.34
-50.90%-0.50
---0.18
---0.38
---0.29
---0.33
---0.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.08%118.45M
-1.69%104.72M
-8.54%103.88M
-12.25%107.92M
-12.80%105.69M
-5.35%106.51M
-8.72%113.59M
-1.77%122.99M
-4.63%121.20M
-4.64%112.53M
-2.24%124.44M
-0.12%125.21M
-0.76%127.09M
6.92%118.01M
8.57%127.30M
1.79%125.36M
1.00%128.07M
-7.27%110.38M
3.06%117.24M
-18.12%123.16M
Lợi nhuận ròng
-10.58%-12.27M
30.13%-17.60M
-76.17%-11.51M
-110.32%-12.72M
31.56%-11.09M
-4.74%-25.18M
22.25%-6.53M
65.59%-6.05M
-22.54%-16.21M
-61.06%-24.05M
-68.15%-8.40M
-56.55%-17.57M
-126.47%-13.23M
-658.59%-14.93M
12.18%-5.00M
-47.66%-11.22M
69.96%-5.84M
-101.37%-1.97M
-130.22%-5.69M
69.34%-7.60M
Biên lợi nhuận ròng
8.87%-5.76%
39.20%-11.97%
-185.61%-6.43%
-319.13%-7.51%
38.85%-6.33%
-7.89%-19.69%
44.60%-2.25%
84.40%-1.79%
-29.20%-10.34%
-79.30%-18.25%
---4.06%
---11.48%
---8.01%
---10.18%
---3.70%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
72.44%8.60%
-54.85%0.43%
63.82%8.09%
6.31%8.62%
-20.14%4.98%
-57.18%0.96%
-26.13%4.94%
70.02%8.11%
10.93%6.24%
1821.79%2.25%
--6.69%
--4.77%
--5.63%
--0.12%
--7.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.96%39.19%
17.04%38.07%
21.69%36.18%
13.83%36.34%
12.22%34.69%
3.99%32.53%
1.46%29.73%
10.57%31.92%
10.96%30.92%
7.35%31.28%
--29.31%
--28.87%
--27.86%
--29.14%
--28.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.08%118.45M
-1.69%104.72M
-8.54%103.88M
-12.25%107.92M
-12.80%105.69M
-5.35%106.51M
-8.72%113.59M
-1.77%122.99M
-4.63%121.20M
-4.64%112.53M
-2.24%124.44M
-0.12%125.21M
-0.76%127.09M
6.92%118.01M
8.57%127.30M
1.79%125.36M
1.00%128.07M
-7.27%110.38M
3.06%117.24M
-18.12%123.16M
Lợi nhuận hoạt động
57.03%-2.06M
38.26%-10.41M
40.08%-2.25M
31.81%-1.46M
-0.13%-4.79M
-112.36%-16.87M
-36.91%-3.75M
46.95%-2.15M
32.40%-4.78M
28.06%-7.94M
-29.38%-2.74M
10.35%-4.05M
-106.87%-7.08M
-191.94%-11.04M
54.10%-2.12M
-184.26%-4.51M
-449.69%-3.42M
-288.30%-3.78M
-216.76%-4.61M
80.65%-1.59M
Lợi nhuận ròng
-10.58%-12.27M
30.13%-17.60M
-76.17%-11.51M
-110.32%-12.72M
31.56%-11.09M
-4.74%-25.18M
22.25%-6.53M
65.59%-6.05M
-22.54%-16.21M
-61.06%-24.05M
-68.15%-8.40M
-56.55%-17.57M
-126.47%-13.23M
-658.59%-14.93M
12.18%-5.00M
-47.66%-11.22M
69.96%-5.84M
-101.37%-1.97M
-130.22%-5.69M
69.34%-7.60M
Tài sản ngắn hạn
4.12%180.09M
-2.12%164.01M
-2.28%169.94M
-7.21%171.98M
-10.63%172.97M
-8.21%167.56M
-10.01%173.90M
-6.12%185.34M
-3.47%193.54M
-4.77%182.55M
-5.31%193.26M
-4.51%197.42M
-7.73%200.50M
-2.33%191.70M
-1.64%204.09M
-3.71%206.73M
-2.33%217.31M
-8.80%196.28M
-75.97%207.50M
-37.29%214.69M
Tổng nợ ngắn hạn
7.12%96.52M
7.01%89.80M
2.64%90.91M
-1.92%89.15M
-4.95%90.10M
2.81%83.91M
0.06%88.57M
-0.14%90.89M
3.78%94.79M
3.57%81.62M
12.67%88.52M
7.79%91.02M
-0.54%91.34M
6.47%78.81M
-7.65%78.57M
-8.41%84.44M
-6.36%91.83M
-28.30%74.02M
-90.82%85.07M
-33.12%92.20M
Tổng tài sản
-1.58%453.43M
-3.53%440.78M
-6.65%450.96M
-7.34%460.76M
-10.16%460.72M
-10.57%456.89M
-7.22%483.10M
-7.65%497.23M
-6.29%512.82M
-6.45%510.88M
-6.62%520.70M
-6.06%538.41M
-8.15%547.27M
-5.69%546.13M
-6.24%557.62M
-6.59%573.16M
-4.25%595.85M
-7.34%579.10M
-54.82%594.71M
-52.66%613.58M
Tổng các khoản nợ
4.74%309.48M
1.90%294.38M
2.37%294.04M
-1.58%298.70M
-6.26%295.48M
-6.24%288.87M
-5.10%287.24M
-3.05%303.49M
3.33%315.21M
4.38%308.08M
0.54%302.68M
1.69%313.02M
-3.61%305.06M
-1.98%295.16M
-5.47%301.06M
-7.32%307.83M
-7.11%316.48M
13.32%301.11M
-71.77%318.49M
-70.85%332.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.89%143.95M
-12.86%146.41M
-19.88%156.92M
-16.36%162.06M
-16.38%165.25M
-17.15%168.02M
-10.16%195.86M
-14.04%193.75M
-18.42%197.61M
-19.19%202.80M
-15.02%218.02M
-15.05%225.39M
-13.30%242.22M
-9.72%250.97M
-7.12%256.55M
-5.72%265.32M
-0.80%279.37M
-22.62%277.99M
46.77%276.21M
79.70%281.42M
Thu nhập hoạt động ròng
-157.73%-8.62M
-121.75%-1.45M
125.19%11.16M
45.67%-696.00K
-569.80%-3.34M
22.50%6.68M
-67.48%4.96M
-115.22%-1.28M
215.04%712.00K
-47.50%5.45M
12105.51%15.25M
214.18%8.42M
104.33%226.00K
4.98%10.39M
38.65%-127.00K
234.89%2.68M
-166.25%-5.22M
360.74%9.89M
-105.94%-207.00K
-135.23%-1.99M
Đầu tư ròng
14.29%-3.20M
37.95%-1.81M
-119.03%-2.04M
0.12%-3.45M
30.44%-3.73M
30.13%-2.92M
368.43%10.73M
36.72%-3.45M
-35.34%-5.36M
-6.12%-4.18M
6.39%-4.00M
-7.95%-5.46M
6.25%-3.96M
-15.10%-3.94M
-75.14%-4.27M
46.02%-5.05M
79.76%-4.23M
-100.46%-3.42M
49.76%-2.44M
-601.95%-9.36M
Tài chính thuần
1264.84%7.96M
18.34%2.83M
60.24%-6.84M
148.98%980.00K
-83.67%583.00K
242.31%2.39M
-396.74%-17.20M
-298.71%-2.00M
185.37%3.57M
74.68%-1.68M
-241.29%-3.46M
99.01%1.01M
182.52%1.25M
-237.77%-6.63M
201.66%2.45M
118.75%506.00K
-115.75%-1.52M
99.74%-1.96M
74.56%-2.41M
-459.75%-2.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, tổng doanh thu đạt 422.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 464.29M.

Tài sản ngắn hạn của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, tài sản ngắn hạn là 164.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.12.

Tổng tài sản của NN Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NN Inc là 440.78M, bao gồm 164.01M tài sản ngắn hạn và 276.78M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, tổng nghĩa vụ của NN Inc là 294.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NN Inc là 146.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.86.

Thu nhập hoạt động thuần của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NN Inc là -18.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.34.

Giá trị đầu tư ròng của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, giá trị đầu tư ròng của NN Inc là -11.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -994.64.

Giá trị huy động vốn ròng của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, giá trị huy động vốn ròng của NN Inc là -2.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.51.

Thu nhập ròng của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, lợi nhuận ròng là -52.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.95.

Biên lợi nhuận ròng của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.30.

Biên lợi nhuận gộp của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, biên lợi nhuận gộp là 5.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -97.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NN Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NN Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.