tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nouveau Monde Graphite Inc

NMG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.300USD
-0.030-2.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
427.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NMG

Theo dõi tình hình tài chính của Nouveau Monde Graphite Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nouveau Monde Graphite Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/-0.14
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.50
-0.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.98%-0.02
118.22%0.02
-580.71%-0.36
-31.63%-0.10
82.07%-0.06
36.08%-0.13
72.06%-0.05
-582.58%-0.08
5.29%-0.31
-214.85%-0.20
---0.19
--0.02
---0.33
---0.06
---0.77
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
63.35%-3.26M
123.72%3.61M
-855.02%-54.77M
-88.24%-15.21M
62.33%-8.90M
-24.60%-15.22M
49.06%-5.74M
-959.54%-8.08M
-25.60%-23.62M
-246.47%-12.22M
-16.89%-11.26M
108.55%940.13K
-52.65%-18.81M
58.42%-3.53M
-34.47%-9.63M
-6.92%-10.99M
-101.26%-12.32M
5.30%-8.48M
-249.14%-7.16M
-566.04%-10.28M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
15.10%11.68%
19.62%11.11%
2.49%12.27%
-2.50%10.65%
-70.27%10.15%
-79.96%9.29%
-71.62%11.97%
-71.40%10.92%
-35.57%34.14%
13.43%46.37%
--42.19%
--38.19%
--52.99%
--40.88%
--5.10%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
22.03%-10.39M
22.18%-8.30M
27.19%-9.29M
7.04%-11.95M
46.86%-13.32M
4.26%-10.67M
-34.96%-12.76M
-26.76%-12.85M
-152.36%-25.07M
-18.30%-11.15M
-5.69%-9.46M
10.35%-10.14M
18.69%-9.93M
-16.72%-9.42M
-26.61%-8.95M
-11.42%-11.31M
-118.65%-12.22M
38.96%-8.07M
-417.21%-7.07M
-1097.44%-10.15M
Lợi nhuận ròng
63.35%-3.26M
123.72%3.61M
-855.02%-54.77M
-88.24%-15.21M
62.33%-8.90M
-24.60%-15.22M
49.06%-5.74M
-959.54%-8.08M
-25.60%-23.62M
-246.47%-12.22M
-16.89%-11.26M
108.55%940.13K
-52.65%-18.81M
58.42%-3.53M
-34.47%-9.63M
-6.92%-10.99M
-101.26%-12.32M
5.30%-8.48M
-249.14%-7.16M
-566.04%-10.28M
Tài sản ngắn hạn
-31.64%46.84M
-27.40%57.53M
9.94%48.08M
-0.77%58.07M
-1.49%68.52M
150.45%79.24M
4.55%43.73M
15.92%58.52M
58.04%69.56M
-41.31%31.64M
107.66%41.83M
59.19%50.48M
7.27%44.01M
-8.97%53.91M
-73.69%20.14M
-58.39%31.71M
19.76%41.03M
614.27%59.22M
683.69%76.54M
1478.28%76.21M
Tổng nợ ngắn hạn
109.23%62.63M
102.71%66.19M
209.68%77.80M
7.78%34.14M
-54.13%29.93M
269.65%32.65M
228.90%25.12M
363.95%31.67M
491.70%65.26M
-24.79%8.83M
-41.87%7.64M
-45.09%6.83M
14.27%11.03M
-6.48%11.74M
1.72%13.14M
14.57%12.43M
-2.03%9.65M
49.02%12.56M
97.89%12.92M
-14.24%10.85M
Tổng tài sản
-10.51%121.65M
-10.96%126.32M
9.44%115.18M
7.39%126.52M
5.49%135.93M
55.29%141.86M
6.44%105.24M
8.36%117.82M
25.62%128.85M
-16.53%91.35M
34.62%98.87M
30.31%108.72M
20.60%102.57M
8.50%109.44M
-31.60%73.45M
-13.97%83.43M
73.11%85.05M
498.99%100.87M
125.57%107.37M
122.81%96.98M
Tổng các khoản nợ
101.09%65.02M
95.37%68.50M
193.17%80.22M
7.21%36.52M
-52.28%32.33M
-31.57%35.06M
-44.55%27.36M
-29.66%34.06M
3.42%67.76M
-9.64%51.23M
187.89%49.35M
190.48%48.42M
380.43%65.52M
243.86%56.70M
-39.74%17.14M
-36.79%16.67M
-46.95%13.64M
-21.81%16.49M
21.67%28.45M
46.73%26.37M
Tổng vốn chủ sở hữu
-45.34%56.63M
-45.86%57.82M
-55.11%34.96M
7.46%90.01M
69.57%103.59M
166.21%106.80M
57.25%77.88M
38.90%83.76M
64.89%61.09M
-23.93%40.12M
-12.04%49.52M
-9.68%60.30M
-48.12%37.05M
-37.50%52.74M
-28.66%56.31M
-5.44%66.76M
204.87%71.41M
2085.90%84.38M
225.87%78.93M
176.32%70.61M
Thu nhập hoạt động ròng
6.03%-9.04M
34.24%-7.66M
46.39%-4.46M
-6.45%-8.61M
-5.79%-9.62M
-49.91%-11.65M
-27.56%-8.31M
2.59%-8.09M
-37.90%-9.09M
-17.38%-7.77M
33.17%-6.52M
-5.33%-8.31M
32.84%-6.59M
-32.37%-6.62M
14.68%-9.75M
-174.73%-7.89M
-17.14%-9.82M
55.05%-5.00M
-674.27%-11.43M
-642.36%-2.87M
Đầu tư ròng
-30.81%-2.99M
48.93%-1.78M
-2.32%-3.83M
-69.72%-1.93M
-40.11%-2.28M
-247.78%-3.48M
-131.68%-3.74M
69.77%-1.14M
-52.83%-1.63M
87.91%-1.00M
63.15%-1.61M
1.88%-3.76M
76.55%-1.07M
21.90%-8.28M
42.54%-4.38M
54.57%-3.84M
-364.78%-4.54M
-264.57%-10.61M
-119.96%-7.63M
-314.16%-8.45M
Tài chính thuần
7.34%-436.72K
-62.76%18.37M
49.10%-127.10K
67.51%-382.17K
-100.97%-471.32K
29850.31%49.34M
-67.98%-249.70K
-105.73%-1.18M
7530.86%48.69M
-100.34%-165.84K
-264.18%-148.65K
717.37%20.52M
-1999.20%-655.20K
8273.74%48.80M
-99.37%90.54K
-95.23%2.51M
-99.90%34.50K
-78.23%582.79K
52.11%14.48M
4584.81%52.68M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, tài sản ngắn hạn là 57.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.40.

Tổng tài sản của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nouveau Monde Graphite Inc là 126.32M, bao gồm 57.53M tài sản ngắn hạn và 68.78M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, tổng nghĩa vụ của Nouveau Monde Graphite Inc là 68.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nouveau Monde Graphite Inc là 57.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nouveau Monde Graphite Inc là -43.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.05.

Giá trị đầu tư ròng của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, giá trị đầu tư ròng của Nouveau Monde Graphite Inc là -9.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, giá trị huy động vốn ròng của Nouveau Monde Graphite Inc là 17.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.69.

Thu nhập ròng của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, lợi nhuận ròng là -76.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -90.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -55.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nouveau Monde Graphite Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nouveau Monde Graphite Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -43.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.