tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nektar Therapeutics

NKTR
Thêm vào danh sách theo dõi
70.670USD
-0.780-1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.39BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NKTR

Theo dõi tình hình tài chính của Nektar Therapeutics thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nektar Therapeutics

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.98
Doanh thu / Dự báo
--/10.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
55.23M
-43.89%
EPS(YoY)
-9.73
-12.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
49.83%-1.82
-441.76%-1.77
29.42%-1.87
21.50%-2.95
-27.66%-3.62
115.71%0.52
26.43%-2.66
6.97%-3.76
73.95%-2.83
30.54%-3.30
---3.61
---4.04
---10.88
---4.76
---24.78
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.83%10.86M
-25.25%21.81M
-51.13%11.79M
-52.42%11.18M
-51.66%10.46M
22.15%29.18M
-0.08%24.12M
14.59%23.49M
0.21%21.64M
8.45%23.89M
2.20%24.14M
-5.03%20.50M
-13.00%21.59M
-11.94%22.02M
-5.20%23.63M
-23.81%21.59M
4.97%24.82M
6.59%25.01M
-17.02%24.92M
-42.00%28.33M
Lợi nhuận ròng
11.75%-44.90M
-596.89%-36.08M
4.14%-35.52M
20.57%-41.59M
-38.26%-50.88M
117.26%7.26M
19.15%-37.06M
-2.43%-52.36M
73.14%-36.80M
29.50%-42.08M
22.37%-45.84M
67.86%-51.12M
-51.58%-137.02M
59.02%-59.69M
54.47%-59.05M
-26.73%-159.07M
26.49%-90.39M
-24.27%-145.65M
-19.45%-129.71M
-56.90%-125.52M
Biên lợi nhuận ròng
15.01%-413.44%
-764.77%-165.45%
-96.14%-301.29%
-66.96%-372.20%
-186.02%-486.44%
114.13%24.89%
19.09%-153.61%
10.61%-222.93%
73.20%-170.07%
35.00%-176.17%
---189.85%
---249.39%
---634.52%
---271.03%
---440.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
37.63%100.00%
22.53%100.00%
70.84%100.00%
65.12%100.00%
4.53%72.66%
68.23%81.62%
-11.15%58.53%
-10.02%60.56%
-3.05%69.51%
--48.51%
--65.88%
--67.31%
--71.70%
--78.01%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--7.90%
--22.52%
--24.94%
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.83%10.86M
-25.25%21.81M
-51.13%11.79M
-52.42%11.18M
-51.66%10.46M
22.15%29.18M
-0.08%24.12M
14.59%23.49M
0.21%21.64M
8.45%23.89M
2.20%24.14M
-5.03%20.50M
-13.00%21.59M
-11.94%22.02M
-5.20%23.63M
-23.81%21.59M
4.97%24.82M
6.59%25.01M
-17.02%24.92M
-42.00%28.33M
Lợi nhuận hoạt động
13.77%-38.26M
22.66%-19.09M
8.07%-31.53M
1.92%-35.78M
-28.78%-44.37M
19.50%-24.68M
-2.37%-34.30M
-7.17%-36.48M
6.93%-34.45M
25.02%-30.66M
10.59%-33.50M
27.24%-34.05M
67.84%-37.02M
63.79%-40.89M
67.01%-37.47M
57.54%-46.79M
-5.20%-115.08M
-1.98%-112.91M
-10.23%-113.60M
-41.82%-110.20M
Lợi nhuận ròng
11.75%-44.90M
-596.89%-36.08M
4.14%-35.52M
20.57%-41.59M
-38.26%-50.88M
117.26%7.26M
19.15%-37.06M
-2.43%-52.36M
73.14%-36.80M
29.50%-42.08M
22.37%-45.84M
67.86%-51.12M
-51.58%-137.02M
59.02%-59.69M
54.47%-59.05M
-26.73%-159.07M
26.49%-90.39M
-24.27%-145.65M
-19.45%-129.71M
-56.90%-125.52M
Tài sản ngắn hạn
156.20%589.04M
1.90%266.27M
-1.79%281.36M
-36.80%186.57M
-28.12%229.91M
-20.99%261.29M
-28.20%286.48M
-33.07%295.19M
-34.87%319.84M
-39.43%330.70M
-33.44%399.02M
-33.73%441.06M
-33.05%491.07M
-31.37%545.97M
-39.21%599.48M
-36.98%665.54M
-33.26%733.46M
-30.09%795.58M
-5.53%986.13M
-8.32%1.06B
Tổng nợ ngắn hạn
-18.64%57.71M
-12.81%53.54M
-1.84%66.34M
24.54%71.39M
35.35%70.93M
19.76%61.40M
29.69%67.58M
13.08%57.33M
-12.48%52.41M
-24.83%51.27M
-37.95%52.11M
-51.71%50.69M
-43.12%59.88M
-19.95%68.20M
-39.99%83.99M
-19.87%104.98M
-14.84%105.28M
-26.41%85.20M
10.65%139.97M
5.70%131.02M
Tổng tài sản
197.87%763.27M
-7.72%280.41M
-2.15%301.35M
-39.55%207.53M
-35.29%256.24M
-23.66%303.85M
-30.36%307.97M
-30.54%343.33M
-29.50%396.01M
-43.99%398.03M
-43.38%442.24M
-42.66%494.28M
-45.15%561.74M
-36.39%710.60M
-38.85%781.01M
-37.14%861.99M
-29.69%1.02B
-27.40%1.12B
-15.34%1.28B
-14.02%1.37B
Tổng các khoản nợ
-22.86%187.06M
-21.61%190.57M
-16.53%216.26M
-12.10%231.75M
-9.95%242.50M
-8.96%243.11M
-8.41%259.08M
-11.33%263.65M
-16.07%269.31M
-22.36%267.05M
-23.29%282.88M
-26.27%297.32M
-22.91%320.88M
-21.41%343.96M
-22.48%368.78M
-13.53%403.25M
-9.92%416.23M
-5.16%437.68M
40.87%475.70M
37.72%466.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
4094.32%576.22M
47.90%89.83M
74.06%85.09M
-130.38%-24.21M
-89.16%13.74M
-53.63%60.74M
-69.33%48.88M
-59.54%79.69M
-47.40%126.70M
-64.27%130.99M
-61.34%159.37M
-57.06%196.96M
-60.38%240.87M
-46.04%366.64M
-48.57%412.22M
-49.31%458.73M
-38.88%607.89M
-36.92%679.51M
-31.55%801.54M
-27.96%904.98M
Thu nhập hoạt động ròng
9.69%-44.30M
-40.64%-64.96M
-10.99%-48.76M
-21.31%-45.74M
-2.43%-49.05M
1.83%-46.19M
-4.30%-43.93M
26.82%-37.70M
7.76%-47.89M
18.47%-47.05M
49.18%-42.12M
31.30%-51.52M
41.29%-51.91M
61.92%-57.70M
18.04%-82.89M
9.54%-74.99M
-14.71%-88.42M
-53.64%-151.54M
-92.00%-101.14M
1.19%-82.90M
Đầu tư ròng
-902.92%-350.79M
-99.38%372.00K
-305.73%-94.87M
192.16%49.62M
126.86%43.69M
246.40%60.21M
-18.25%46.12M
-32.53%16.98M
-52.56%19.26M
-56.56%17.38M
-49.36%56.41M
-70.09%25.17M
-68.84%40.60M
-66.71%40.01M
13521.08%111.39M
15.35%84.15M
1145.73%130.28M
29.61%120.20M
-101.71%-830.00K
-53.55%72.95M
Tài chính thuần
7564885.71%529.55M
46491.57%38.67M
1089723.08%141.68M
1010.53%211.00K
-99.98%7.00K
591.67%83.00K
--13.00K
5.56%19.00K
--42.00M
-88.35%12.00K
--0.00
-96.15%18.00K
-100.00%0.00
-95.96%103.00K
-100.00%0.00
-96.16%467.00K
-94.75%938.00K
-98.29%2.55M
139.26%3.66M
105.03%12.17M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, tổng doanh thu đạt 55.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.43M.

Tài sản ngắn hạn của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, tài sản ngắn hạn là 266.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.90.

Tổng tài sản của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nektar Therapeutics là 280.41M, bao gồm 266.27M tài sản ngắn hạn và 14.14M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, tổng nghĩa vụ của Nektar Therapeutics là 190.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, tổng vốn chủ sở hữu của Nektar Therapeutics là 89.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nektar Therapeutics là -130.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.66.

Giá trị đầu tư ròng của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, giá trị đầu tư ròng của Nektar Therapeutics là -1.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, giá trị huy động vốn ròng của Nektar Therapeutics là 180.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 328.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -9.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.09.

Thu nhập ròng của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, lợi nhuận ròng là -164.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.92.

Biên lợi nhuận ròng của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, biên lợi nhuận ròng là -297.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.79.

Biên lợi nhuận gộp của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, biên lợi nhuận gộp là 100.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -217.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -56.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nektar Therapeutics là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nektar Therapeutics, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -130.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.