tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

New Jersey Resources Corp

NJR
Thêm vào danh sách theo dõi
52.170USD
-0.550-1.04%
Giờ giao dịch 09/23, 14:23ET
5.26BVốn hóa
15.43P/E TTM

Tình hình tài chính của NJR

Theo dõi tình hình tài chính của New Jersey Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
5.26B
Cổ tức TTM
1.88
P/E TTM
15.43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.38
Doanh thu
2.04B
Lợi nhuận ròng
335.63M
ROE
13.32%
ROA
4.49%

Ngày công bố lợi nhuận của New Jersey Resources Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.10/0.07
Doanh thu / Dự báo
349.18M/341.67M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
163.91%0.10
6.57%2.17
-7.51%1.22
-83.65%0.15
-28.24%-0.15
65.87%2.04
43.95%1.32
141.80%0.92
-841.47%-0.12
7.93%1.23
-23.96%0.91
--0.38
--0.02
--1.14
--1.20
--2.86
----
----
----
----
Doanh thu
16.80%349.18M
2.89%939.40M
23.85%604.85M
-15.08%336.08M
8.46%298.95M
38.78%913.03M
4.53%488.36M
19.45%395.78M
4.38%275.64M
2.16%657.91M
-35.43%467.21M
-56.72%331.32M
-52.19%264.07M
-29.41%644.03M
7.06%723.57M
43.75%765.49M
50.26%552.34M
13.73%912.32M
48.76%675.84M
33.12%532.53M
Lợi nhuận ròng
164.37%9.69M
7.16%218.91M
-6.72%122.49M
-83.46%15.07M
-30.04%-15.05M
69.09%204.29M
46.87%131.32M
146.13%91.13M
-855.48%-11.57M
9.58%120.81M
-22.87%89.41M
-32.09%37.02M
-88.26%1.53M
14.80%110.25M
4.14%115.92M
4912.18%54.52M
111.67%13.05M
-35.90%96.03M
37.35%111.31M
-103.46%-1.13M
Biên lợi nhuận ròng
155.11%2.77%
4.15%23.30%
-24.69%20.25%
-80.52%4.48%
-19.90%-5.03%
21.85%22.37%
40.51%26.89%
106.04%23.02%
-823.79%-4.20%
7.27%18.36%
19.45%19.14%
--11.17%
--0.58%
--17.12%
--16.02%
--9.46%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
15.63%42.36%
4.76%50.35%
-1.78%49.44%
-23.77%45.89%
-14.91%36.63%
3.10%48.06%
-5.72%50.34%
18.69%60.21%
8.20%43.05%
4.44%46.61%
42.79%53.39%
--50.73%
--39.79%
--44.63%
--37.39%
--28.49%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.79%46.15%
1.42%45.28%
1.28%48.12%
-1.19%47.56%
-2.79%46.51%
-3.36%44.64%
-0.64%47.51%
0.33%48.13%
-0.52%47.85%
-2.47%46.19%
-2.31%47.82%
--47.97%
--48.10%
--47.36%
--48.95%
--47.66%
----
----
----
----
Doanh thu
16.80%349.18M
2.89%939.40M
23.85%604.85M
-15.08%336.08M
8.46%298.95M
38.78%913.03M
4.53%488.36M
19.45%395.78M
4.38%275.64M
2.16%657.91M
-35.43%467.21M
-56.72%331.32M
-52.19%264.07M
-29.41%644.03M
7.06%723.57M
43.75%765.49M
50.26%552.34M
13.73%912.32M
48.76%675.84M
33.12%532.53M
Lợi nhuận hoạt động
2084.57%31.89M
7.79%301.03M
33.02%179.21M
-73.79%38.30M
-127.07%-1.61M
64.06%279.26M
-0.81%134.72M
127.28%146.13M
25.39%5.94M
3.05%170.22M
-21.40%135.82M
-20.53%64.29M
-84.12%4.73M
18.94%165.18M
10.14%172.79M
2494.80%80.91M
208.57%29.81M
-30.98%138.88M
40.73%156.88M
-92.69%3.12M
Lợi nhuận ròng
164.37%9.69M
7.16%218.91M
-6.72%122.49M
-83.46%15.07M
-30.04%-15.05M
69.09%204.29M
46.87%131.32M
146.13%91.13M
-855.48%-11.57M
9.58%120.81M
-22.87%89.41M
-32.09%37.02M
-88.26%1.53M
14.80%110.25M
4.14%115.92M
4912.18%54.52M
111.67%13.05M
-35.90%96.03M
37.35%111.31M
-103.46%-1.13M
Tài sản ngắn hạn
10.15%619.37M
7.62%730.28M
6.92%781.28M
2.76%569.88M
5.22%562.31M
22.55%678.56M
7.94%730.70M
4.23%554.60M
2.70%534.39M
-10.11%553.71M
-33.10%676.96M
-29.63%532.08M
-29.69%520.36M
10.78%615.97M
33.08%1.01B
19.21%756.09M
42.80%740.08M
3.89%556.04M
24.81%760.32M
1.92%634.27M
Tổng nợ ngắn hạn
26.74%936.71M
6.16%777.03M
14.57%937.95M
-12.04%780.86M
-17.36%739.06M
-7.24%731.95M
-14.90%818.66M
10.06%887.77M
33.69%894.35M
10.91%789.10M
-9.77%962.03M
-26.95%806.60M
-31.00%668.95M
-19.35%711.48M
-2.87%1.07B
5.02%1.10B
57.98%969.43M
112.02%882.14M
111.65%1.10B
97.00%1.05B
Tổng tài sản
10.31%8.02B
9.33%7.94B
9.90%7.91B
8.55%7.58B
7.22%7.27B
9.30%7.27B
6.59%7.19B
6.79%6.98B
7.47%6.78B
5.58%6.65B
2.10%6.75B
4.41%6.54B
2.45%6.31B
7.26%6.30B
10.52%6.61B
9.42%6.26B
13.93%6.16B
8.20%5.87B
10.83%5.98B
7.63%5.72B
Tổng các khoản nợ
10.94%5.38B
10.59%5.29B
11.32%5.43B
8.49%5.19B
4.51%4.85B
7.15%4.79B
4.24%4.88B
5.16%4.78B
7.50%4.64B
4.02%4.47B
-0.09%4.68B
2.31%4.55B
-1.73%4.32B
5.13%4.30B
9.92%4.69B
8.62%4.44B
17.89%4.39B
13.39%4.09B
15.29%4.26B
11.40%4.09B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.07%2.64B
6.89%2.65B
6.90%2.47B
8.69%2.39B
13.09%2.42B
13.71%2.48B
11.93%2.31B
10.53%2.20B
7.41%2.14B
8.92%2.18B
7.46%2.07B
9.55%1.99B
12.81%2.00B
12.14%2.00B
11.99%1.92B
11.43%1.82B
5.15%1.77B
-2.06%1.78B
1.10%1.72B
-0.79%1.63B
Thu nhập hoạt động ròng
60.01%-11.56M
32.99%562.61M
398.47%26.73M
25.83%81.17M
-218.99%-28.90M
44.78%423.03M
-119.29%-8.96M
-29.18%64.51M
-45.75%24.29M
-32.37%292.19M
152.18%46.41M
3.99%91.09M
147.35%44.78M
17.45%432.07M
-137.78%-88.95M
78.21%87.60M
-552.47%-94.58M
13.34%367.86M
-217.92%-37.41M
60.13%49.16M
Đầu tư ròng
-15.22%-177.11M
-47.53%-196.14M
-831.64%-179.54M
-48.64%-262.34M
2.45%-153.71M
-9.67%-132.95M
83.06%-19.27M
-10.00%-176.49M
-35.32%-157.57M
-4.35%-121.23M
21.83%-113.79M
-3.07%-160.45M
15.69%-116.44M
12.50%-116.17M
11.27%-145.56M
19.03%-155.67M
25.09%-138.11M
2.90%-132.78M
-50.85%-164.05M
-86.54%-192.25M
Tài chính thuần
-2.58%97.33M
-17.15%-243.62M
430.39%154.75M
99.91%180.82M
-33.68%99.91M
-23.31%-207.96M
-57.89%29.18M
29.50%90.45M
233.85%150.66M
42.09%-168.64M
-70.63%69.29M
68.21%69.85M
-81.62%45.13M
-30.92%-291.20M
19.17%235.93M
-70.99%41.52M
68.25%245.48M
-44.78%-222.43M
1224.58%197.97M
-2.33%143.12M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, tổng doanh thu đạt 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.80B.

Tài sản ngắn hạn của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 569.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.76.

Tổng tài sản của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của New Jersey Resources Corp là 7.58B, bao gồm 569.88M tài sản ngắn hạn và 7.01B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, tổng nghĩa vụ của New Jersey Resources Corp là 5.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của New Jersey Resources Corp là 2.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.69.

Thu nhập hoạt động thuần của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của New Jersey Resources Corp là 450.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.62.

Giá trị đầu tư ròng của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của New Jersey Resources Corp là -568.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.14.

Giá trị huy động vốn ròng của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của New Jersey Resources Corp là 101.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.96.

Thu nhập ròng của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, lợi nhuận ròng là 335.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.82.

Biên lợi nhuận ròng của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, biên lợi nhuận ròng là 16.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.18.

Biên lợi nhuận gộp của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, biên lợi nhuận gộp là 46.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của New Jersey Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Jersey Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 450.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.