tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NewGenIvf Group Ltd

NIVF
Thêm vào danh sách theo dõi
0.810USD
-0.040-4.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.41KVốn hóa
0.00P/E TTM

Tình hình tài chính của NIVF

Theo dõi tình hình tài chính của NewGenIvf Group Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NewGenIvf Group Ltd

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.73M
-13.01%
EPS(YoY)
7.73K
286.40%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
97.41%-22.16
430.87%1.17K
----
----
-114.36%-855.00
-119.41%-352.80
----
----
--5.95K
--1.82K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.85%1.42M
-12.94%1.28M
----
----
--1.27M
--1.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-6984.91%-7.67M
84822.54%16.82M
----
----
88.67%-108.24K
-115.63%-19.86K
----
----
-301.43%-955.49K
-39.03%127.02K
399.61%85.50K
133.95%52.12K
296576.25%474.36K
260503.75%208.32K
---28.54K
---153.50K
---160.00
---80.00
Biên lợi nhuận ròng
-12225.52%-541.73%
63502.65%1306.14%
----
----
-117.61%-4.40%
-128.23%-2.06%
----
----
--24.96%
--7.30%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.10%36.79%
-79.11%9.20%
----
----
226.79%42.33%
17.90%44.05%
----
----
--12.95%
--37.36%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-83.65%13.30%
-96.47%13.78%
-89.06%23.17%
----
--81.37%
--390.71%
--211.80%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.85%1.42M
-12.94%1.28M
----
----
--1.27M
--1.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-356.66%-4.97M
-1261.52%-2.51M
----
----
13.99%-1.09M
157.27%216.31K
----
----
-995.09%-1.27M
-254.49%-377.72K
-199.13%-367.00K
-219.03%-510.55K
-72173.75%-115.64K
-133088.75%-106.55K
---122.69K
---160.03K
---160.00
---80.00
Lợi nhuận ròng
-6984.91%-7.67M
84822.54%16.82M
----
----
88.67%-108.24K
-115.63%-19.86K
----
----
-301.43%-955.49K
-39.03%127.02K
399.61%85.50K
133.95%52.12K
296576.25%474.36K
260503.75%208.32K
---28.54K
---153.50K
---160.00
---80.00
Tài sản ngắn hạn
132.72%7.38M
--5.56M
--5.08M
----
6148.02%3.17M
----
----
----
-44.64%50.78K
18916.04%39.34M
12251.29%38.67M
3790.07%37.91M
-66.87%91.73K
490.73%206.89K
--313.11K
--974.49K
--276.86K
--35.02K
Tổng nợ ngắn hạn
-13.01%2.37M
--1.62M
--2.30M
----
21.32%2.72M
----
----
----
4384.53%2.24M
8766.54%4.43M
7684.12%3.89M
445.66%3.21M
-80.32%50.00K
-77.51%50.00K
--50.00K
--588.74K
--254.11K
--222.30K
Tổng tài sản
814.62%32.72M
--35.56M
--14.82M
----
-83.22%3.58M
----
----
----
-69.88%21.32M
-44.05%39.34M
-44.83%38.67M
-46.36%37.91M
25467.87%70.79M
28573.99%70.31M
--70.10M
--70.67M
--276.86K
--245.21K
Tổng các khoản nợ
33.14%6.74M
--6.82M
--6.03M
----
-11.57%5.06M
----
----
----
132.12%5.72M
79.85%4.43M
57.89%3.89M
6.95%3.21M
870.06%2.46M
1008.85%2.46M
--2.46M
--3.00M
--254.11K
--222.30K
Tổng vốn chủ sở hữu
1853.78%25.99M
--28.74M
--8.79M
----
-109.50%-1.48M
----
----
----
-77.17%15.60M
-48.55%34.91M
-48.58%34.78M
-48.73%34.70M
300213.99%68.32M
296046.10%67.85M
--67.64M
--67.67M
--22.75K
--22.91K
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
-4369.45%-6.33M
-3265.54%-6.83M
----
----
-329.92%-141.53K
-796.38%-202.81K
-5.57%-126.72K
-9.88%-386.29K
---32.92K
---22.63K
---120.04K
---351.54K
--0.00
--0.00
Đầu tư ròng
----
----
----
----
-99.93%13.67K
79.53%-55.27K
----
----
--18.30M
---270.00K
--33.41M
99.74%-180.00K
--0.00
--0.00
--0.00
---69.69M
----
----
Tài chính thuần
----
----
----
----
136.18%6.57M
1730.37%7.14M
----
----
---18.15M
--390.00K
-6589.09%-33.16M
-99.27%515.00K
--0.00
--0.00
---495.77K
--70.77M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, tổng doanh thu đạt 4.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.43M.

Tài sản ngắn hạn của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, tài sản ngắn hạn là 7.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.72.

Tổng tài sản của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NewGenIvf Group Ltd là 32.72M, bao gồm 7.38M tài sản ngắn hạn và 25.34M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, tổng nghĩa vụ của NewGenIvf Group Ltd là 6.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của NewGenIvf Group Ltd là 25.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1853.78.

Thu nhập hoạt động thuần của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NewGenIvf Group Ltd là -10.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -824.30.

Giá trị đầu tư ròng của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, giá trị đầu tư ròng của NewGenIvf Group Ltd là -7.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14151.62.

Giá trị huy động vốn ròng của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, giá trị huy động vốn ròng của NewGenIvf Group Ltd là 19.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7730.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 286.40.

Thu nhập ròng của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, lợi nhuận ròng là 9.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1983.07.

Biên lợi nhuận ròng của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, biên lợi nhuận ròng là 205.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2458.96.

Biên lợi nhuận gộp của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, biên lợi nhuận gộp là 20.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 77.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 297.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 53.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 555.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NewGenIvf Group Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NewGenIvf Group Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -824.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.