tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NiSource Inc

NI
Thêm vào danh sách theo dõi
46.680USD
-0.070-0.15%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.38BVốn hóa
23.15P/E TTM

Tình hình tài chính của NI

Theo dõi tình hình tài chính của NiSource Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NiSource Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.16
Doanh thu / Dự báo
--/1.34B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.64B
21.76%
EPS(YoY)
1.96
20.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.58%1.06
12.63%0.54
5.69%0.20
13.96%0.22
31.20%1.01
-10.19%0.48
1.74%0.19
97.23%0.19
-0.61%0.77
-5.90%0.53
--0.19
--0.10
--0.77
--0.56
--1.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.24%2.36B
19.85%1.90B
18.28%1.27B
18.28%1.28B
27.95%2.18B
11.66%1.59B
4.76%1.08B
-0.49%1.08B
-13.21%1.71B
-16.58%1.42B
-5.70%1.03B
-7.88%1.09B
4.95%1.97B
21.01%1.70B
13.56%1.09B
20.00%1.18B
21.20%1.87B
16.32%1.41B
6.30%959.40M
2.42%986.00M
Lợi nhuận ròng
7.51%509.60M
14.96%256.60M
10.41%94.40M
19.67%102.20M
37.79%474.00M
-0.93%223.20M
11.18%85.50M
114.04%85.40M
7.84%344.00M
-2.38%225.30M
47.88%76.90M
-25.00%39.90M
-22.76%319.00M
51.64%230.80M
5.26%52.00M
14.41%53.20M
46.61%413.00M
115.28%152.20M
126.46%49.40M
351.35%46.50M
Biên lợi nhuận ròng
-2.44%23.54%
-4.91%14.63%
-6.74%8.40%
-17.59%7.83%
2.83%24.13%
14.01%15.39%
-5.90%9.01%
123.77%9.50%
36.54%23.46%
-4.63%13.50%
--9.58%
--4.25%
--17.18%
--14.15%
--13.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.68%59.48%
-1.10%58.12%
1.91%60.69%
-6.83%57.25%
-3.95%58.50%
0.72%58.77%
-3.69%59.55%
10.70%61.45%
20.46%60.90%
24.46%58.35%
--61.83%
--55.50%
--50.56%
--46.88%
--51.14%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.88%45.81%
2.96%45.21%
3.75%45.82%
2.72%46.30%
1.70%44.96%
-3.40%43.92%
-7.30%44.16%
-2.35%45.08%
2.56%44.21%
7.42%45.46%
--47.64%
--46.16%
--43.11%
--42.32%
--42.32%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.24%2.36B
19.85%1.90B
18.28%1.27B
18.28%1.28B
27.95%2.18B
11.66%1.59B
4.76%1.08B
-0.49%1.08B
-13.21%1.71B
-16.58%1.42B
-5.70%1.03B
-7.88%1.09B
4.95%1.97B
21.01%1.70B
13.56%1.09B
20.00%1.18B
21.20%1.87B
16.32%1.41B
6.30%959.40M
2.42%986.00M
Lợi nhuận hoạt động
7.83%819.20M
22.14%515.20M
36.32%296.90M
9.36%264.10M
30.22%759.70M
15.25%421.80M
-6.44%217.80M
43.24%241.50M
9.87%583.40M
-0.16%366.00M
48.85%232.80M
17.66%168.60M
7.21%531.00M
28.54%366.60M
7.12%156.40M
0.84%143.30M
12.24%495.30M
24.60%285.20M
13.44%146.00M
-19.03%142.10M
Lợi nhuận ròng
7.51%509.60M
14.96%256.60M
10.41%94.40M
19.67%102.20M
37.79%474.00M
-0.93%223.20M
11.18%85.50M
114.04%85.40M
7.84%344.00M
-2.38%225.30M
47.88%76.90M
-25.00%39.90M
-22.76%319.00M
51.64%230.80M
5.26%52.00M
14.41%53.20M
46.61%413.00M
115.28%152.20M
126.46%49.40M
351.35%46.50M
Tài sản ngắn hạn
10.27%2.41B
14.28%2.38B
14.37%1.85B
2.83%2.00B
6.04%2.18B
-53.77%2.08B
-10.98%1.62B
4.68%1.94B
-11.83%2.06B
74.11%4.50B
-18.54%1.82B
-2.87%1.86B
24.82%2.34B
34.54%2.58B
51.46%2.23B
38.11%1.91B
17.47%1.87B
15.75%1.92B
-47.84%1.47B
-51.59%1.38B
Tổng nợ ngắn hạn
-12.14%3.73B
-15.95%3.46B
1.37%3.53B
36.06%3.41B
35.74%4.24B
-21.87%4.11B
-20.70%3.49B
-38.70%2.51B
-20.01%3.13B
12.97%5.27B
12.38%4.40B
35.69%4.09B
50.58%3.91B
69.71%4.66B
74.09%3.91B
76.64%3.02B
14.87%2.59B
20.48%2.75B
-34.82%2.25B
-47.12%1.71B
Tổng tài sản
10.56%36.60B
12.81%35.86B
11.60%34.40B
13.82%34.03B
12.84%33.11B
2.29%31.79B
10.78%30.83B
9.34%29.90B
9.25%29.34B
16.23%31.08B
8.80%27.83B
10.20%27.34B
10.21%26.85B
10.68%26.74B
12.28%25.58B
11.20%24.81B
9.78%24.37B
9.60%24.16B
0.34%22.78B
-0.55%22.31B
Tổng các khoản nợ
11.35%24.67B
14.58%24.20B
12.98%23.16B
14.71%23.03B
13.39%22.16B
0.85%21.12B
2.20%20.50B
1.55%20.08B
3.68%19.54B
11.18%20.94B
11.00%20.06B
14.47%19.77B
11.98%18.85B
11.55%18.83B
11.59%18.07B
10.02%17.27B
4.11%16.83B
4.20%16.88B
-6.26%16.19B
-6.40%15.70B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.97%11.93B
9.29%11.66B
8.84%11.24B
11.99%11.00B
11.75%10.95B
5.25%10.67B
32.94%10.33B
29.69%9.82B
22.38%9.79B
28.28%10.14B
3.51%7.77B
0.41%7.57B
6.27%8.00B
8.65%7.90B
14.00%7.51B
14.02%7.54B
24.99%7.53B
24.58%7.27B
21.37%6.58B
16.81%6.61B
Thu nhập hoạt động ròng
-35.56%442.30M
32.01%712.60M
37.62%467.90M
11.20%495.40M
50.46%686.40M
35.22%539.80M
-1.42%340.00M
-12.23%445.50M
-33.25%456.20M
6.97%399.20M
167.36%344.90M
55.04%507.60M
17.87%683.40M
33.96%373.20M
-45.41%129.00M
28.54%327.40M
29.33%579.80M
13.53%278.60M
56.59%236.30M
-24.60%254.70M
Đầu tư ròng
35.49%-872.60M
-41.20%-1.13B
-1.19%-830.30M
-39.33%-1.21B
-87.10%-1.35B
25.26%-798.50M
27.24%-820.50M
-34.46%-871.00M
0.66%-723.00M
-20.37%-1.07B
-54.14%-1.13B
-11.56%-647.80M
-96.49%-727.80M
-9.47%-887.50M
-37.57%-731.60M
-26.07%-580.70M
7.81%-370.40M
-255.66%-810.70M
-3.60%-531.80M
-14.58%-460.60M
Tài chính thuần
-49.22%391.70M
44.42%431.10M
-76.90%116.30M
85.34%780.10M
141.17%771.40M
-89.50%298.50M
-27.91%503.40M
130.00%420.90M
-1697.44%-1.87B
456.37%2.84B
20.04%698.30M
-17.72%183.00M
167.45%117.30M
-10.44%511.10M
122.53%581.70M
11.42%222.40M
-130.64%-173.90M
180.58%570.70M
-5.43%261.40M
4058.33%199.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, tổng doanh thu đạt 6.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.46B.

Tài sản ngắn hạn của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, tài sản ngắn hạn là 2.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.28.

Tổng tài sản của NiSource Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NiSource Inc là 35.86B, bao gồm 2.38B tài sản ngắn hạn và 33.48B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, tổng nghĩa vụ của NiSource Inc là 24.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NiSource Inc là 11.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.29.

Thu nhập hoạt động thuần của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NiSource Inc là 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.36.

Giá trị đầu tư ròng của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, giá trị đầu tư ròng của NiSource Inc là -4.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.81.

Giá trị huy động vốn ròng của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, giá trị huy động vốn ròng của NiSource Inc là 2.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 422.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.61.

Thu nhập ròng của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, lợi nhuận ròng là 926.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.58.

Biên lợi nhuận ròng của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, biên lợi nhuận ròng là 15.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.55.

Biên lợi nhuận gộp của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, biên lợi nhuận gộp là 58.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NiSource Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NiSource Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.