tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neurogene Inc

NGNE
Thêm vào danh sách theo dõi
32.890USD
-0.710-2.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
649.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NGNE

Theo dõi tình hình tài chính của Neurogene Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Neurogene Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-1.39/-1.30
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-4.24
0.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-28.57%-1.39
-11.75%-1.12
17.00%-0.99
4.21%-1.05
-7.75%-1.08
17.09%-1.00
26.87%-1.19
-46.99%-1.09
80.47%-1.00
75.15%-1.21
---1.63
---0.74
---5.13
---4.86
---15.98
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--925.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-36.59%-30.93M
-26.76%-24.73M
-3.64%-20.95M
-19.06%-22.02M
-33.84%-22.65M
-25.88%-19.51M
-346.69%-20.22M
-786.91%-18.49M
-19.13%-16.92M
-15.30%-15.50M
65.38%-4.53M
86.71%-2.08M
7.47%-14.20M
11.35%-13.45M
15.37%-13.07M
-3.69%-15.69M
-2.68%-15.35M
-19.99%-15.17M
-586.79%-15.45M
-55.23%-15.13M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
---1999.14%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-76.04%0.00%
-72.39%0.01%
-76.71%0.01%
-70.63%0.02%
-58.04%0.02%
-50.43%0.02%
463.88%0.06%
510.14%0.06%
-84.44%0.05%
-85.06%0.05%
--0.01%
--0.01%
--0.32%
--0.32%
--0.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--925.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-28.67%-33.35M
-27.51%-27.43M
-7.29%-23.80M
-29.54%-26.08M
-38.76%-25.92M
32.38%-21.51M
-298.28%-22.18M
-578.83%-20.13M
-59.42%-18.68M
-123.25%-31.82M
59.08%-5.57M
81.31%-2.97M
23.74%-11.72M
6.08%-14.25M
11.93%-13.61M
-4.94%-15.87M
-2.79%-15.37M
-20.07%-15.17M
-53.35%-15.45M
-54.82%-15.12M
Lợi nhuận ròng
-36.59%-30.93M
-26.76%-24.73M
-3.64%-20.95M
-19.06%-22.02M
-33.84%-22.65M
-25.88%-19.51M
-346.69%-20.22M
-786.91%-18.49M
-19.13%-16.92M
-15.30%-15.50M
65.38%-4.53M
86.71%-2.08M
7.47%-14.20M
11.35%-13.45M
15.37%-13.07M
-3.69%-15.69M
-2.68%-15.35M
-19.99%-15.17M
-586.79%-15.45M
-55.23%-15.13M
Tài sản ngắn hạn
-16.75%246.75M
-13.98%271.77M
88.32%270.52M
75.30%278.99M
70.21%296.40M
57.69%315.92M
79.80%143.65M
89.96%159.15M
103.35%174.14M
102.10%200.35M
-26.61%79.89M
-29.29%83.78M
-34.31%85.64M
-31.15%99.13M
-30.44%108.86M
-29.26%118.48M
-28.10%130.37M
-25.98%143.99M
-24.25%156.50M
27.86%167.50M
Tổng nợ ngắn hạn
33.86%18.87M
8.27%16.41M
-6.90%14.71M
18.11%15.44M
19.26%14.09M
-34.02%15.16M
203.15%15.80M
167.89%13.07M
65.15%11.82M
107.67%22.97M
-49.09%5.21M
-47.36%4.88M
-5.79%7.16M
28.09%11.06M
13.80%10.24M
22.24%9.27M
-9.65%7.60M
9.47%8.64M
-9.06%9.00M
20.00%7.58M
Tổng tài sản
-16.54%263.14M
-14.04%288.60M
75.38%287.83M
65.34%297.32M
61.40%315.30M
50.84%335.73M
83.20%164.12M
91.29%179.82M
98.41%195.35M
91.96%222.57M
-29.22%89.59M
-31.39%94.00M
-33.98%98.46M
-28.98%115.95M
-28.05%126.58M
-26.74%137.02M
-25.48%149.13M
-22.45%163.26M
-20.64%175.93M
28.69%187.02M
Tổng các khoản nợ
7.88%25.36M
-6.46%23.72M
-16.53%22.29M
-3.02%24.06M
-4.34%23.51M
-30.63%25.36M
86.09%26.71M
71.94%24.81M
43.68%24.57M
69.08%36.55M
-31.43%14.35M
-28.97%14.43M
-10.14%17.10M
5.97%21.62M
-0.66%20.93M
1.81%20.31M
-9.95%19.03M
5.68%20.40M
-1.32%21.07M
20.01%19.95M
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.51%237.78M
-14.66%264.89M
93.24%265.54M
76.28%273.25M
70.86%291.80M
66.85%310.38M
82.65%137.41M
94.80%155.01M
109.91%170.78M
97.20%186.02M
-28.79%75.23M
-31.82%79.58M
-37.46%81.36M
-33.97%94.33M
-31.78%105.65M
-30.14%116.71M
-27.31%130.09M
-25.29%142.86M
-22.70%154.87M
29.82%167.07M
Thu nhập hoạt động ròng
-25.73%-26.12M
0.38%-17.43M
-25.34%-19.51M
-22.46%-19.46M
4.05%-20.77M
41.82%-17.50M
-264.58%-15.56M
-292.52%-15.89M
-66.12%-21.65M
-175.05%-30.07M
54.04%-4.27M
64.15%-4.05M
7.51%-13.03M
10.15%-10.93M
-6.09%-9.29M
14.93%-11.29M
-5.49%-14.09M
-31.85%-12.17M
-7717.86%-8.76M
-50.97%-13.28M
Đầu tư ròng
202.65%46.24M
128.85%29.61M
175.92%21.99M
131.55%7.45M
-250.48%-45.05M
-705.19%-102.62M
-1694.67%-28.97M
-5645.50%-23.61M
179.61%29.93M
100.26%16.96M
94.20%-1.61M
98.95%-411.00K
2468.58%10.71M
2238.13%8.47M
-4644.46%-27.85M
-3199.66%-39.30M
58.49%-452.00K
39.36%-396.00K
-20.53%-587.00K
-22.53%-1.19M
Tài chính thuần
4775.00%195.00K
-89.13%20.66M
7312.21%9.71M
-86.47%54.00K
100.06%4.00K
104.72%190.06M
13200.00%131.00K
235.71%399.00K
-9784.85%-6.52M
515694.44%92.84M
98.08%-1.00K
-574.19%-294.00K
-149.62%-66.00K
-83.18%18.00K
-262.50%-52.00K
-80.06%62.00K
-52.84%133.00K
-91.69%107.00K
-99.96%32.00K
3.32%311.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, tài sản ngắn hạn là 271.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.98.

Tổng tài sản của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neurogene Inc là 288.60M, bao gồm 271.77M tài sản ngắn hạn và 16.83M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, tổng nghĩa vụ của Neurogene Inc là 23.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Neurogene Inc là 264.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Neurogene Inc là -103.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.12.

Giá trị đầu tư ròng của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, giá trị đầu tư ròng của Neurogene Inc là 14.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, giá trị huy động vốn ròng của Neurogene Inc là 30.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.96.

Thu nhập ròng của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, lợi nhuận ròng là -90.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -31.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -28.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Neurogene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neurogene Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -103.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.