tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NovaGold Resources Inc

NG
Thêm vào danh sách theo dõi
5.930USD
+0.005+0.08%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.60BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NG

Theo dõi tình hình tài chính của NovaGold Resources Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NovaGold Resources Inc

Mới phát hành
Th06 24, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/-0.05
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.25
-85.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
62.51%-0.06
-36.49%-0.04
-18.30%-0.04
-19.87%-0.04
-278.28%-0.15
11.73%-0.03
-4.07%-0.03
3.11%-0.03
6.59%-0.04
3.32%-0.03
15.13%-0.03
---0.03
---0.04
---0.03
---0.04
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
53.03%-25.49M
-69.32%-15.44M
-43.85%-15.62M
-45.64%-15.65M
-296.17%-54.27M
11.65%-9.12M
-4.21%-10.86M
2.99%-10.74M
6.48%-13.70M
3.20%-10.32M
14.97%-10.42M
31.32%-11.07M
2.14%-14.65M
-6.64%-10.66M
-19.34%-12.26M
-36.75%-16.12M
-42.29%-14.97M
-25.63%-9.99M
-46.70%-10.27M
7.43%-11.79M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-39.86%29.00%
-81.96%27.43%
-64.14%49.51%
-63.47%47.08%
-59.30%48.22%
37.43%152.01%
34.57%138.06%
33.59%128.89%
30.37%118.48%
32.21%110.61%
32.04%102.59%
--96.48%
--90.88%
--83.66%
--77.70%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-53.27%-8.92M
-81.15%-8.70M
-42.39%-8.48M
-22.64%-6.28M
23.46%-5.82M
23.28%-4.80M
-10.30%-5.95M
2.35%-5.12M
-37.36%-7.60M
-11.63%-6.26M
-15.12%-5.40M
-7.61%-5.24M
-3.05%-5.54M
-8.31%-5.61M
6.33%-4.69M
0.23%-4.87M
-7.59%-5.37M
2.85%-5.18M
-2.39%-5.01M
-2.91%-4.88M
Lợi nhuận ròng
53.03%-25.49M
-69.32%-15.44M
-43.85%-15.62M
-45.64%-15.65M
-296.17%-54.27M
11.65%-9.12M
-4.21%-10.86M
2.99%-10.74M
6.48%-13.70M
3.20%-10.32M
14.97%-10.42M
31.32%-11.07M
2.14%-14.65M
-6.64%-10.66M
-19.34%-12.26M
-36.75%-16.12M
-42.29%-14.97M
-25.63%-9.99M
-46.70%-10.27M
7.43%-11.79M
Tài sản ngắn hạn
17.00%376.04M
318.58%396.13M
14.34%117.49M
17.79%126.17M
182.06%321.39M
-21.06%94.64M
-19.23%102.75M
-18.79%107.11M
-15.71%113.94M
-16.28%119.89M
-16.60%127.22M
-16.05%131.90M
-5.67%135.18M
-8.46%143.21M
-9.98%152.54M
-9.64%157.11M
-21.69%143.31M
-17.33%156.44M
-13.72%169.45M
-13.12%173.87M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.43%3.33M
125.62%4.46M
10.08%4.94M
30.58%4.69M
7.66%4.19M
7.97%1.98M
14.85%4.49M
-9.32%3.59M
17.30%3.89M
-25.91%1.83M
-15.07%3.91M
14.52%3.96M
20.22%3.32M
7.66%2.47M
4.93%4.60M
23.59%3.46M
28.74%2.76M
44.53%2.30M
24.91%4.38M
-11.57%2.80M
Tổng tài sản
81.83%598.74M
507.13%619.43M
206.06%335.91M
201.04%345.38M
170.85%329.30M
-19.59%102.03M
-17.66%109.75M
-16.94%114.73M
-14.90%121.58M
-16.17%126.88M
-16.27%133.29M
-17.08%138.13M
-19.97%142.87M
-19.66%151.36M
-19.95%159.19M
-18.42%166.58M
-16.31%178.51M
-13.59%188.41M
-11.40%198.85M
-10.83%204.19M
Tổng các khoản nợ
8.36%177.73M
10.77%175.19M
9.51%172.12M
10.31%168.27M
10.04%164.02M
10.60%158.15M
11.06%157.17M
10.46%152.54M
11.18%149.05M
9.95%143.00M
9.46%141.51M
9.85%138.09M
9.12%134.06M
8.40%130.06M
7.23%129.29M
7.20%125.70M
6.68%122.86M
6.01%119.98M
6.03%120.57M
3.53%117.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
154.73%421.02M
891.51%444.24M
445.44%163.79M
568.44%177.11M
701.62%165.28M
-248.24%-56.13M
-476.63%-47.42M
-92317.07%-37.81M
-412.00%-27.47M
-175.65%-16.12M
-127.50%-8.22M
-99.90%41.00K
-84.18%8.80M
-68.87%21.30M
-61.80%29.90M
-52.98%40.88M
-43.28%55.66M
-34.74%68.43M
-29.30%78.28M
-24.88%86.93M
Thu nhập hoạt động ròng
-292.94%-6.40M
3.63%-5.26M
-196.90%-6.04M
77.64%-903.00K
-36.20%-1.63M
-1.60%-5.46M
-11.64%-2.03M
-209.98%-4.04M
-607.69%-1.20M
-19.61%-5.37M
24.25%-1.82M
20.74%-1.30M
92.72%-169.00K
25.15%-4.49M
-39.44%-2.40M
12.41%-1.64M
-17.41%-2.32M
-40.06%-6.00M
39.78%-1.72M
-2.79%-1.88M
Đầu tư ròng
-220.72%-32.84M
-10471.64%-281.42M
4747.40%58.05M
-9174.51%-260.15M
66.99%27.20M
7.57%-2.66M
-135.58%-1.25M
-74.44%-2.81M
331.31%16.29M
44.49%-2.88M
-23.08%3.51M
80.94%-1.61M
-176.05%-7.04M
12.60%-5.19M
118.41%4.56M
-112.39%-8.44M
74.43%-2.55M
-184.15%-5.94M
-235.38%-24.78M
1117.47%68.10M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
358636.59%294.00M
--1.00K
16329.94%25.48M
1377188.24%234.10M
---82.00K
--0.00
---157.00K
---17.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-190.29%-2.12M
--0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, tài sản ngắn hạn là 117.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.34.

Tổng tài sản của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NovaGold Resources Inc là 335.91M, bao gồm 117.49M tài sản ngắn hạn và 218.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, tổng nghĩa vụ của NovaGold Resources Inc là 172.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NovaGold Resources Inc là 163.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 445.44.

Thu nhập hoạt động thuần của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NovaGold Resources Inc là -25.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.77.

Giá trị đầu tư ròng của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, giá trị đầu tư ròng của NovaGold Resources Inc là -177.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1998.08.

Giá trị huy động vốn ròng của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, giá trị huy động vốn ròng của NovaGold Resources Inc là 259.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149240.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.21.

Thu nhập ròng của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, lợi nhuận ròng là -94.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -42.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NovaGold Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NovaGold Resources Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -25.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.