tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nexa Resources SA

NEXA
Thêm vào danh sách theo dõi
11.430USD
+0.350+3.16%
Đóng cửa 11-02 16:00(ET)
1.51BVốn hóa
7.20P/E TTM

Tình hình tài chính của NEXA

Theo dõi tình hình tài chính của Nexa Resources SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
1.51B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
7.20
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.59
Doanh thu
3.00B
Lợi nhuận ròng
-205.03M
ROE
20.90%
ROA
6.28%
Ngày công bố lợi nhuận của Nexa Resources SA
Mới phát hành
Th10 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.69
Doanh thu / Dự báo
937.13M/951.97M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
6232.64%0.52
653.68%0.67
151.12%0.38
1445.91%0.52
101.41%0.01
148.62%0.09
-4.21%-0.74
93.12%-0.04
24.86%-0.58
-23.53%-0.18
-16.55%-0.71
---0.57
---0.77
---0.15
---0.61
--0.99
----
----
----
Doanh thu
22.74%937.13M
28.16%907.93M
41.65%888.32M
21.88%903.00M
7.62%763.51M
-3.79%708.42M
8.16%627.12M
17.63%740.92M
9.26%709.48M
17.49%736.30M
-13.12%579.78M
-19.22%629.88M
-7.59%649.33M
-24.44%626.70M
-7.59%667.32M
15.03%779.77M
7.26%702.64M
20.88%829.43M
19.77%722.14M
6.84%677.91M
Lợi nhuận ròng
-190.49%-62.74M
6234.72%68.61M
653.70%89.31M
151.12%50.35M
1445.89%69.34M
101.42%1.08M
148.62%11.85M
-4.21%-98.50M
93.12%-5.15M
25.55%-76.30M
-23.53%-24.37M
-16.55%-94.52M
-81.61%-74.86M
-194.02%-102.49M
-131.31%-19.73M
-6006.70%-81.10M
-118.79%-41.22M
-0.01%109.00M
176.53%63.01M
-97.25%1.37M
Biên lợi nhuận ròng
----
474.65%10.78%
190.10%13.29%
159.65%8.97%
1455.40%13.12%
119.74%1.88%
321.05%4.58%
12.93%-15.03%
108.49%0.84%
42.05%-9.50%
10.26%-2.07%
-66.55%-17.27%
---9.93%
---16.40%
---2.31%
---10.37%
--7.00%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
52.42%28.44%
56.64%31.33%
71.56%33.14%
8.52%19.33%
-22.78%18.66%
25.02%20.00%
68.32%19.32%
65.13%17.81%
141.52%24.16%
1.02%16.00%
5.57%11.48%
--10.78%
--10.01%
--15.84%
--10.87%
--24.63%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-12.03%34.48%
-12.03%34.94%
-13.46%34.12%
-6.83%36.97%
-0.40%39.19%
8.37%39.72%
7.24%39.43%
14.54%39.68%
12.87%39.35%
5.60%36.66%
7.42%36.76%
--34.65%
--34.86%
--34.71%
--34.23%
--33.59%
----
----
----
Doanh thu
22.74%937.13M
28.16%907.93M
41.65%888.32M
21.88%903.00M
7.62%763.51M
-3.79%708.42M
8.16%627.12M
17.63%740.92M
9.26%709.48M
17.49%736.30M
-13.12%579.78M
-19.22%629.88M
-7.59%649.33M
-24.44%626.70M
-7.59%667.32M
15.03%779.77M
7.26%702.64M
20.88%829.43M
19.77%722.14M
6.84%677.91M
Lợi nhuận hoạt động
117.26%170.16M
201.96%208.95M
231.97%226.49M
107.92%241.93M
19.46%78.32M
-30.02%69.20M
92.03%68.23M
991.21%116.36M
666.49%65.56M
240.28%98.89M
-40.15%35.53M
-12.21%-13.06M
-175.71%-11.57M
-136.20%-70.49M
-53.21%59.36M
-419.73%-11.63M
-82.43%15.29M
14.66%194.71M
2.01%126.88M
-96.36%3.64M
Lợi nhuận ròng
-190.49%-62.74M
6234.72%68.61M
653.70%89.31M
151.12%50.35M
1445.89%69.34M
101.42%1.08M
148.62%11.85M
-4.21%-98.50M
93.12%-5.15M
25.55%-76.30M
-23.53%-24.37M
-16.55%-94.52M
-81.61%-74.86M
-194.02%-102.49M
-131.31%-19.73M
-6006.70%-81.10M
-118.79%-41.22M
-0.01%109.00M
176.53%63.01M
-97.25%1.37M
Tài sản ngắn hạn
12.05%1.34B
6.07%1.15B
18.99%1.20B
5.38%1.27B
-1.02%1.19B
-7.50%1.09B
3.47%1.01B
13.91%1.21B
16.52%1.20B
10.74%1.18B
-7.19%978.58M
-13.14%1.06B
-21.18%1.03B
-29.20%1.06B
-25.00%1.05B
-17.16%1.22B
-10.85%1.31B
-14.34%1.50B
-13.07%1.41B
-14.73%1.47B
Tổng nợ ngắn hạn
23.79%1.62B
23.56%1.45B
38.21%1.41B
28.12%1.47B
23.29%1.31B
15.33%1.18B
2.81%1.02B
4.80%1.15B
18.45%1.06B
21.78%1.02B
31.86%995.82M
21.59%1.09B
-0.16%898.58M
-18.95%836.75M
-21.50%755.19M
-9.15%898.76M
1.54%900.01M
11.40%1.03B
15.20%962.01M
12.86%989.28M
Tổng tài sản
6.93%5.54B
10.41%5.38B
12.99%5.28B
13.75%5.27B
8.61%5.18B
4.81%4.87B
-0.72%4.67B
-5.44%4.64B
0.50%4.77B
-3.74%4.65B
-0.83%4.71B
0.25%4.90B
-2.41%4.75B
-5.22%4.83B
-7.81%4.75B
-0.27%4.89B
1.06%4.86B
-1.05%5.10B
6.04%5.15B
-3.15%4.90B
Tổng các khoản nợ
4.09%4.09B
3.85%3.87B
7.77%3.83B
11.41%3.99B
12.01%3.92B
9.63%3.73B
8.06%3.56B
3.62%3.58B
9.33%3.50B
7.13%3.40B
8.04%3.29B
8.50%3.45B
3.28%3.20B
-2.79%3.17B
-8.10%3.05B
-2.42%3.18B
-1.50%3.10B
-4.31%3.27B
0.62%3.31B
-5.30%3.26B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.79%1.45B
31.77%1.51B
29.62%1.45B
21.62%1.29B
-0.82%1.26B
-8.30%1.15B
-21.13%1.12B
-26.98%1.06B
-17.86%1.27B
-24.56%1.25B
-16.73%1.42B
-15.10%1.45B
-12.44%1.54B
-9.54%1.66B
-7.29%1.70B
4.01%1.71B
5.94%1.76B
5.34%1.83B
17.49%1.83B
1.42%1.64B
Thu nhập hoạt động ròng
10.55%185.15M
11.32%111.25M
69.67%-55.59M
15.99%280.82M
49.64%167.47M
28.51%99.94M
-114.01%-183.27M
113.03%242.12M
11.54%111.92M
-17.87%77.77M
-53.83%-85.64M
5.90%113.65M
596.14%100.34M
-44.07%94.69M
-146.54%-55.67M
-11.05%107.32M
-81.17%14.41M
-15.83%169.29M
-123.85%-22.58M
-27.12%120.66M
Đầu tư ròng
-29.48%-106.30M
-12.58%-80.04M
-110.43%-69.80M
-73.94%-110.69M
-87.44%-82.10M
-25.89%-71.09M
55.00%-33.17M
39.62%-63.64M
26.73%-43.80M
2.82%-56.47M
-56.58%-73.70M
6.11%-105.40M
22.26%-59.78M
46.46%-58.11M
42.06%-47.07M
27.53%-112.26M
40.31%-76.89M
-4.22%-108.53M
0.20%-81.25M
-167.32%-154.91M
Tài chính thuần
-57.24%-54.24M
-172.62%-38.81M
55.30%-6.08M
-82.88%-122.99M
-87.05%-34.49M
-110.69%-14.23M
-175.66%-13.59M
-306.26%-67.25M
23.84%-18.44M
1705.27%133.22M
156.95%17.96M
276.63%32.60M
-12.16%-24.21M
47.49%-8.30M
66.86%-31.54M
-1990.49%-18.46M
88.56%-21.59M
78.02%-15.81M
-15.24%-95.19M
-106.68%-883.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, tổng doanh thu đạt 3.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.77B.

Tài sản ngắn hạn của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, tài sản ngắn hạn là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.38.

Tổng tài sản của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nexa Resources SA là 5.27B, bao gồm 1.27B tài sản ngắn hạn và 4.00B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, tổng nghĩa vụ của Nexa Resources SA là 3.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, tổng vốn chủ sở hữu của Nexa Resources SA là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.62.

Thu nhập hoạt động thuần của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nexa Resources SA là 457.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.72.

Giá trị đầu tư ròng của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, giá trị đầu tư ròng của Nexa Resources SA là -297.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.75.

Giá trị huy động vốn ròng của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, giá trị huy động vốn ròng của Nexa Resources SA là -185.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -396.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.69.

Thu nhập ròng của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, lợi nhuận ròng là 132.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.69.

Biên lợi nhuận ròng của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, biên lợi nhuận ròng là 7.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 209.73.

Biên lợi nhuận gộp của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, biên lợi nhuận gộp là 23.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nexa Resources SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexa Resources SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 457.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.