tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

New Pacific Metals Corp

NEWP
Thêm vào danh sách theo dõi
4.640USD
-0.120-2.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
857.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NEWP

Theo dõi tình hình tài chính của New Pacific Metals Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của New Pacific Metals Corp

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.02
39.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.38%0.00
-102.08%-0.01
41.01%0.00
39.95%-0.01
32.25%-0.01
51.46%0.00
33.69%-0.01
26.92%-0.01
48.83%-0.01
25.23%-0.01
16.83%-0.01
---0.01
---0.01
---0.01
---0.01
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-1.36%-874.89K
-113.29%-1.58M
40.71%-745.64K
39.73%-893.45K
31.99%-863.11K
51.26%-742.87K
27.97%-1.26M
20.47%-1.48M
44.23%-1.27M
18.53%-1.52M
16.27%-1.75M
20.27%-1.86M
-61.51%-2.28M
-44.35%-1.87M
-51.29%-2.09M
-18.45%-2.34M
16.60%-1.41M
26.97%-1.30M
-21.94%-1.38M
-127.42%-1.97M
Lợi nhuận hoạt động
-16.26%-1.58M
7.63%-1.47M
18.18%-1.32M
21.66%-1.42M
21.04%-1.36M
12.54%-1.59M
13.87%-1.61M
4.47%-1.81M
27.56%-1.72M
5.65%-1.82M
9.24%-1.87M
17.44%-1.89M
-55.96%-2.38M
-41.25%-1.93M
-28.96%-2.06M
-46.05%-2.29M
4.98%-1.52M
-9.03%-1.36M
-4.90%-1.60M
-7.66%-1.57M
Lợi nhuận ròng
-1.36%-874.89K
-113.29%-1.58M
40.71%-745.64K
39.73%-893.45K
31.99%-863.11K
51.26%-742.87K
27.97%-1.26M
20.47%-1.48M
44.23%-1.27M
18.53%-1.52M
16.27%-1.75M
20.27%-1.86M
-61.51%-2.28M
-44.35%-1.87M
-51.29%-2.09M
-18.45%-2.34M
16.60%-1.41M
26.97%-1.30M
-21.94%-1.38M
-127.42%-1.97M
Tài sản ngắn hạn
131.64%40.34M
125.00%42.01M
-25.28%16.21M
-24.36%17.09M
-28.95%17.41M
-30.48%18.67M
-25.80%21.70M
199.41%22.60M
103.90%24.51M
44.87%26.86M
14.53%29.25M
-77.26%7.55M
-67.58%12.02M
-53.94%18.54M
-41.72%25.54M
-30.06%33.19M
-23.68%37.08M
-20.31%40.25M
-17.68%43.82M
-12.33%47.45M
Tổng nợ ngắn hạn
42.17%1.06M
-2.33%1.01M
-0.18%1.34M
-23.61%927.45K
-11.39%745.64K
-10.18%1.04M
-38.86%1.34M
-48.04%1.21M
-75.91%841.50K
-71.98%1.16M
-55.54%2.19M
-39.61%2.34M
48.41%3.49M
91.95%4.13M
127.49%4.93M
253.50%3.87M
189.76%2.35M
82.18%2.15M
42.33%2.17M
-27.00%1.09M
Tổng tài sản
19.99%160.77M
20.08%161.54M
-2.33%134.65M
-1.78%135.22M
-3.30%133.99M
-4.02%134.52M
-2.57%137.86M
16.36%137.67M
15.65%138.56M
15.72%140.16M
15.92%141.49M
-4.65%118.31M
-4.34%119.81M
-3.54%121.12M
-3.18%122.06M
-2.16%124.08M
-1.26%125.25M
-1.31%125.57M
-4.92%126.07M
-3.35%126.82M
Tổng các khoản nợ
42.17%1.06M
-2.33%1.01M
-0.18%1.34M
-23.61%927.45K
-11.39%745.64K
-10.18%1.04M
-38.86%1.34M
-48.04%1.21M
-75.91%841.50K
-71.98%1.16M
-55.54%2.19M
-39.61%2.34M
48.41%3.49M
91.95%4.13M
127.49%4.93M
253.50%3.87M
189.76%2.35M
82.18%2.15M
42.33%2.17M
-27.00%1.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
19.86%159.71M
20.26%160.52M
-2.35%133.32M
-1.59%134.29M
-3.25%133.24M
-3.97%133.48M
-1.99%136.52M
17.66%136.45M
18.40%137.72M
18.81%139.00M
18.92%139.30M
-3.53%115.97M
-5.35%116.32M
-5.21%116.99M
-5.47%117.14M
-4.39%120.21M
-2.49%122.89M
-2.09%123.42M
-5.46%123.91M
-3.07%125.72M
Thu nhập hoạt động ròng
-1.96%-837.08K
-20.31%-1.37M
-4.04%-672.23K
-69.76%-651.34K
24.76%-820.98K
43.32%-1.14M
-22.09%-646.12K
66.64%-383.68K
13.00%-1.09M
-29.90%-2.02M
66.02%-529.22K
36.86%-1.15M
-23.90%-1.25M
3.93%-1.55M
-1261.15%-1.56M
-113.34%-1.82M
16.87%-1.01M
-394.72%-1.62M
93.53%-114.43K
-50.44%-853.93K
Đầu tư ròng
-140.74%-1.13M
-12.85%-653.77K
19.67%-703.85K
-9.94%-819.21K
32.81%-471.37K
26.50%-579.34K
61.25%-876.19K
78.56%-745.14K
87.70%-701.51K
87.17%-788.22K
-32.31%-2.26M
16.40%-3.48M
-102.14%-5.70M
-109.79%-6.15M
45.58%-1.71M
-405.73%-4.16M
-178.33%-2.82M
-128.89%-2.93M
-167.71%-3.14M
109.31%1.36M
Tài chính thuần
--503.74K
727531.80%27.45M
--92.41K
--2.57K
--0.00
-94.73%3.77K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-69.34%71.63K
91005.61%24.51M
-34.22%320.13K
-35.21%244.47K
9.56%233.61K
-96.19%26.90K
60.36%486.69K
57.71%377.31K
-75.26%213.24K
229.55%705.66K
-98.20%303.50K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, tài sản ngắn hạn là 17.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.36.

Tổng tài sản của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của New Pacific Metals Corp là 135.22M, bao gồm 17.09M tài sản ngắn hạn và 118.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, tổng nghĩa vụ của New Pacific Metals Corp là 927.45K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, tổng vốn chủ sở hữu của New Pacific Metals Corp là 134.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.59.

Thu nhập hoạt động thuần của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của New Pacific Metals Corp là -5.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.20.

Giá trị đầu tư ròng của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, giá trị đầu tư ròng của New Pacific Metals Corp là -2.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.07.

Giá trị huy động vốn ròng của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, giá trị huy động vốn ròng của New Pacific Metals Corp là 6.35K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.01.

Thu nhập ròng của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, lợi nhuận ròng là -3.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của New Pacific Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Pacific Metals Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.