tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Minerva Neurosciences Inc

NERV
Thêm vào danh sách theo dõi
3.980USD
-0.040-0.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
185.42MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NERV

Theo dõi tình hình tài chính của Minerva Neurosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Minerva Neurosciences Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-2.86/-0.13
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-34.67
-18337.20%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-476.11%-2.86
-4408.53%-25.45
-112.19%-0.36
60.42%-0.43
56.20%-0.50
52.58%-0.56
387.88%2.97
3.18%-1.09
13.27%-1.13
5.50%-1.19
---1.03
---1.12
---1.31
---1.26
---4.75
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
-3241.47%-125.40M
-6540.09%-283.67M
-112.19%-2.74M
60.42%-3.26M
56.20%-3.75M
52.65%-4.27M
387.88%22.51M
-32.97%-8.23M
-22.93%-8.57M
-34.14%-9.02M
-13.33%-7.82M
28.97%-6.19M
28.61%-6.97M
68.43%-6.73M
25.04%-6.90M
17.67%-8.72M
-10.90%-9.76M
-190.88%-21.31M
-13.47%-9.21M
-135.86%-10.59M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--63.81%
--61.24%
--213.58%
--197.24%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
-327.16%-16.67M
-10.16%-4.98M
34.86%-2.84M
46.25%-3.37M
41.59%-3.90M
36.95%-4.52M
28.17%-4.37M
-38.88%-6.28M
-24.93%-6.68M
-41.47%-7.17M
-16.75%-6.08M
35.11%-4.52M
33.05%-5.35M
76.28%-5.07M
30.73%-5.21M
22.29%-6.97M
-6.42%-7.99M
-192.86%-21.38M
7.08%-7.52M
-130.38%-8.96M
Lợi nhuận ròng
-3241.47%-125.40M
-6540.09%-283.67M
-112.19%-2.74M
60.42%-3.26M
56.20%-3.75M
52.65%-4.27M
387.88%22.51M
-32.97%-8.23M
-22.93%-8.57M
-34.14%-9.02M
-13.33%-7.82M
28.97%-6.19M
28.61%-6.97M
68.43%-6.73M
25.04%-6.90M
17.67%-8.72M
-10.90%-9.76M
-190.88%-21.31M
-13.47%-9.21M
-135.86%-10.59M
Tài sản ngắn hạn
341.32%79.11M
273.16%83.10M
-53.39%13.02M
-50.50%15.55M
-49.68%17.92M
-46.98%22.27M
-42.07%27.94M
-39.86%31.41M
-2.87%35.62M
4.59%42.00M
7.55%48.23M
4.37%52.23M
-34.15%36.67M
-35.44%40.16M
-33.51%44.84M
-33.48%50.04M
-31.82%55.70M
126.68%62.20M
92.74%67.44M
109.59%75.23M
Tổng nợ ngắn hạn
130.19%4.48M
-19.26%2.29M
-40.39%2.67M
-39.84%2.53M
-31.21%1.95M
-15.08%2.84M
33.84%4.48M
120.33%4.20M
13.16%2.83M
142.49%3.34M
52.47%3.35M
-44.04%1.91M
-22.97%2.50M
-51.13%1.38M
-28.74%2.20M
-23.30%3.41M
-3.30%3.25M
-10.80%2.82M
-42.85%3.08M
-39.96%4.44M
Tổng tài sản
186.68%94.03M
163.76%97.97M
-34.38%28.09M
-34.29%30.42M
-35.07%32.80M
-34.72%37.14M
-32.18%42.81M
-31.05%46.29M
-2.10%50.51M
3.29%56.90M
5.64%63.13M
3.35%67.14M
-26.94%51.59M
-28.57%55.09M
-38.75%59.76M
-38.32%64.96M
-36.85%70.62M
33.83%77.12M
49.58%97.56M
59.18%105.32M
Tổng các khoản nợ
453.83%343.08M
272.00%233.76M
-2.81%62.67M
-31.12%62.53M
-28.88%61.95M
-26.38%62.84M
-22.47%64.48M
13.98%90.78M
11.36%87.10M
13.64%85.36M
12.39%83.18M
8.60%79.65M
9.61%78.21M
8.63%75.11M
6.51%74.00M
6.05%73.34M
7.37%71.35M
1293.06%69.15M
865.31%69.48M
649.85%69.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
-754.41%-249.05M
-428.49%-135.79M
-59.57%-34.58M
27.83%-32.11M
20.33%-29.15M
9.71%-25.69M
-8.10%-21.67M
-255.62%-44.49M
-37.45%-36.59M
-42.12%-28.46M
-40.72%-20.05M
-49.25%-12.51M
-3515.96%-26.62M
-351.07%-20.02M
-150.74%-14.25M
-123.18%-8.38M
-101.62%-736.13K
-84.86%7.98M
-51.61%28.08M
-36.48%36.17M
Thu nhập hoạt động ròng
-33.28%-5.43M
13.28%-4.48M
33.00%-2.92M
48.13%-2.04M
33.18%-4.07M
13.76%-5.17M
9.44%-4.35M
-1.69%-3.94M
-5180.68%-6.09M
-45.77%-5.99M
49.59%-4.81M
25.44%-3.87M
98.01%-115.41K
14.96%-4.11M
-10.52%-9.53M
12.36%-5.19M
-11.33%-5.81M
32.49%-4.83M
12.61%-8.63M
21.93%-5.92M
Đầu tư ròng
---45.29M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---16.33K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Tài chính thuần
--1.08M
--74.50M
---45.17K
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---86.69K
393807940.00%19.69M
--0.00
--0.00
--0.00
---5.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 83.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 273.16.

Tổng tài sản của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Minerva Neurosciences Inc là 97.97M, bao gồm 83.10M tài sản ngắn hạn và 14.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Minerva Neurosciences Inc là 233.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 272.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Minerva Neurosciences Inc là -135.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -428.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Minerva Neurosciences Inc là -15.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -34.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18337.20.

Thu nhập ròng của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, lợi nhuận ròng là -293.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20492.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 61.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -434.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14294.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Minerva Neurosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Minerva Neurosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -15.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.