tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Newmont Corporation

NEM
Thêm vào danh sách theo dõi
126.810USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
134.28BVốn hóa
16.40P/E TTM
Trước giờ giao dịch 09:20 (ET)123.000USD-3.810-3.00%

Tình hình tài chính của NEM

Theo dõi tình hình tài chính của Newmont Corporation thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
134.28B
Cổ tức TTM
0.99
P/E TTM
16.40
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
7.73
Doanh thu
22.67B
Lợi nhuận ròng
3.35B
ROE
25.56%
ROA
15.18%

Ngày công bố lợi nhuận của Newmont Corporation

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
2.07/1.99
Doanh thu / Dự báo
6.12B/6.32B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.36%2.07
79.02%3.01
-3.87%1.19
107.75%1.67
150.98%1.86
1039.04%1.68
138.46%1.24
304.47%0.80
279.45%0.74
-66.65%0.15
-74.06%-3.23
--0.20
--0.19
--0.44
---1.85
--1.32
----
----
----
----
Doanh thu
15.06%6.12B
45.85%7.31B
20.63%6.82B
19.96%5.52B
20.79%5.32B
24.53%5.01B
42.84%5.65B
84.72%4.61B
64.07%4.40B
50.17%4.02B
23.66%3.96B
-5.35%2.49B
-12.26%2.68B
-11.38%2.68B
-5.60%3.20B
-9.02%2.63B
-0.23%3.06B
5.26%3.02B
0.27%3.39B
-8.68%2.90B
Lợi nhuận ròng
6.84%2.20B
72.50%3.26B
-7.27%1.30B
98.70%1.83B
141.62%2.06B
1012.35%1.89B
144.43%1.40B
483.54%922.00M
450.32%853.00M
-51.57%170.00M
-113.81%-3.16B
-25.82%158.00M
-59.95%155.00M
-21.65%351.00M
-3110.87%-1.48B
7000.00%213.00M
-40.46%387.00M
-19.86%448.00M
-105.58%-46.00M
-99.64%3.00M
Biên lợi nhuận ròng
-5.72%36.79%
19.97%45.55%
-21.42%19.76%
75.59%33.36%
104.03%39.03%
772.74%37.96%
131.48%25.14%
192.41%19.00%
235.42%19.13%
-66.80%4.35%
-73.96%-79.86%
--6.50%
--5.70%
--13.10%
---45.91%
--12.28%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.44%56.00%
40.57%64.84%
32.16%60.52%
46.79%53.04%
35.77%50.71%
46.93%46.13%
83.39%45.79%
40.32%36.13%
53.21%37.35%
14.27%31.39%
-8.58%24.97%
--25.75%
--24.38%
--27.47%
--27.31%
--28.01%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-29.57%9.71%
-33.31%9.59%
-38.55%9.78%
-36.21%10.33%
-16.77%13.79%
-15.93%14.38%
-6.34%15.92%
1.34%16.20%
3.39%16.57%
7.30%17.11%
6.69%17.00%
--15.98%
--16.03%
--15.95%
--15.93%
--15.65%
----
----
----
----
Doanh thu
15.06%6.12B
45.85%7.31B
20.63%6.82B
19.96%5.52B
20.79%5.32B
24.53%5.01B
42.84%5.65B
84.72%4.61B
64.07%4.40B
50.17%4.02B
23.66%3.96B
-5.35%2.49B
-12.26%2.68B
-11.38%2.68B
-5.60%3.20B
-9.02%2.63B
-0.23%3.06B
5.26%3.02B
0.27%3.39B
-8.68%2.90B
Lợi nhuận hoạt động
30.38%3.11B
123.50%4.48B
69.47%3.94B
101.78%2.60B
79.98%2.38B
110.28%2.00B
588.84%2.32B
386.79%1.29B
230.17%1.32B
86.50%953.00M
-486.42%-475.00M
-17.19%265.00M
-29.40%401.00M
-38.66%511.00M
86.34%-81.00M
-52.94%320.00M
-43.65%568.00M
-6.82%833.00M
-159.18%-593.00M
-39.01%680.00M
Lợi nhuận ròng
6.84%2.20B
72.50%3.26B
-7.27%1.30B
98.70%1.83B
141.62%2.06B
1012.35%1.89B
144.43%1.40B
483.54%922.00M
450.32%853.00M
-51.57%170.00M
-113.81%-3.16B
-25.82%158.00M
-59.95%155.00M
-21.65%351.00M
-3110.87%-1.48B
7000.00%213.00M
-40.46%387.00M
-19.86%448.00M
-105.58%-46.00M
-99.64%3.00M
Tài sản ngắn hạn
27.95%13.31B
25.80%13.51B
6.44%13.07B
-17.53%10.37B
-13.84%10.40B
-9.03%10.74B
63.41%12.28B
111.20%12.58B
96.77%12.07B
80.00%11.81B
15.30%7.51B
-5.78%5.96B
-11.19%6.13B
-7.08%6.56B
-15.35%6.51B
-15.42%6.32B
-7.23%6.91B
-15.60%7.06B
-9.51%7.70B
-2.45%7.47B
Tổng nợ ngắn hạn
11.91%5.23B
1.94%5.53B
-24.27%5.71B
-20.63%5.09B
-18.53%4.67B
-1.02%5.43B
25.76%7.54B
128.21%6.41B
112.85%5.73B
99.20%5.48B
104.99%6.00B
20.83%2.81B
9.87%2.69B
13.86%2.75B
10.25%2.93B
-16.97%2.32B
-12.06%2.45B
-30.55%2.42B
-21.22%2.65B
3.55%2.80B
Tổng tài sản
4.49%57.64B
3.87%57.67B
1.37%57.12B
-2.64%54.69B
-0.92%55.16B
0.33%55.52B
1.52%56.35B
47.50%56.17B
46.01%55.68B
44.20%55.34B
44.24%55.51B
-2.71%38.08B
-3.92%38.13B
-3.86%38.37B
-5.13%38.48B
-1.81%39.14B
-2.43%39.69B
-2.80%39.91B
-1.95%40.56B
-1.69%39.87B
Tổng các khoản nợ
-2.85%22.23B
-6.29%22.57B
-12.05%23.08B
-19.03%21.28B
-12.40%22.88B
-8.27%24.09B
-0.23%26.24B
39.60%26.28B
39.52%26.11B
39.57%26.26B
38.80%26.30B
6.09%18.82B
3.47%18.72B
2.92%18.82B
1.32%18.95B
7.02%17.74B
9.09%18.09B
7.09%18.28B
6.94%18.70B
-2.08%16.58B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.69%35.41B
11.67%35.10B
13.06%34.04B
11.76%33.41B
9.21%32.29B
8.10%31.43B
3.10%30.11B
55.22%29.90B
52.27%29.56B
48.65%29.07B
49.52%29.20B
-10.00%19.26B
-10.11%19.41B
-9.58%19.56B
-10.65%19.53B
-8.10%21.40B
-10.36%21.60B
-9.84%21.63B
-8.45%21.86B
-1.41%23.29B
Thu nhập hoạt động ròng
22.65%2.92B
86.36%3.79B
44.21%3.62B
40.38%2.30B
71.02%2.38B
161.73%2.03B
307.63%2.51B
63.54%1.64B
112.50%1.39B
61.33%776.00M
-39.01%616.00M
114.81%1.00B
-36.50%656.00M
-30.19%481.00M
-22.25%1.01B
-58.87%466.00M
4.03%1.03B
-18.07%689.00M
-22.95%1.30B
-29.05%1.13B
Đầu tư ròng
-207.66%-731.00M
-140.92%-302.00M
-11.27%-780.00M
95.66%-31.00M
205.93%679.00M
192.48%738.00M
-181.53%-701.00M
-182.61%-715.00M
-305.70%-641.00M
-133.33%-798.00M
65.70%-249.00M
79.31%-253.00M
69.32%-158.00M
34.10%-342.00M
-106.84%-726.00M
-213.59%-1.22B
33.72%-515.00M
-48.29%-519.00M
14.60%-351.00M
-48.85%-390.00M
Tài chính thuần
-11.40%-1.94B
-41.82%-2.36B
30.99%-833.00M
-254.88%-2.80B
-165.20%-1.75B
-455.85%-1.66B
-124.35%-1.21B
-107.09%-789.00M
-97.01%-658.00M
14.57%-299.00M
-12.32%-538.00M
17.17%-381.00M
36.02%-334.00M
60.89%-350.00M
19.50%-479.00M
34.00%-460.00M
54.81%-522.00M
-75.15%-895.00M
-6.06%-595.00M
-188.02%-697.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, tổng doanh thu đạt 22.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.68B.

Tài sản ngắn hạn của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, tài sản ngắn hạn là 13.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.44.

Tổng tài sản của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Newmont Corporation là 57.12B, bao gồm 13.07B tài sản ngắn hạn và 44.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, tổng nghĩa vụ của Newmont Corporation là 23.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, tổng vốn chủ sở hữu của Newmont Corporation là 34.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Newmont Corporation là 10.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.52.

Giá trị đầu tư ròng của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, giá trị đầu tư ròng của Newmont Corporation là 606.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, giá trị huy động vốn ròng của Newmont Corporation là -7.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.27.

Thu nhập ròng của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, lợi nhuận ròng là 7.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.62.

Biên lợi nhuận ròng của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, biên lợi nhuận ròng là 31.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.28.

Biên lợi nhuận gộp của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, biên lợi nhuận gộp là 53.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.87.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Newmont Corporation là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Newmont Corporation, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.