tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ENDRA Life Sciences Inc

NDRA
Thêm vào danh sách theo dõi
4.610USD
+0.280+6.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.42MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NDRA

Theo dõi tình hình tài chính của ENDRA Life Sciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ENDRA Life Sciences Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-1.09/-1.23
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-8.93
84.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.18%-1.09
62.88%-2.85
99.37%-2.10
98.80%-1.71
99.59%-1.86
97.42%-7.69
52.73%-333.82
80.84%-142.97
72.33%-449.57
83.61%-298.31
---706.20
---746.30
---1.62K
---1.82K
---6.18K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-26.55%-1.31M
23.62%-3.17M
32.20%-1.60M
45.01%-1.23M
62.66%-1.04M
-184.27%-4.15M
24.08%-2.35M
12.83%-2.23M
5.68%-2.78M
55.63%-1.46M
9.87%-3.10M
28.79%-2.56M
-2.96%-2.94M
-5.96%-3.29M
-29.42%-3.44M
-12.25%-3.59M
-19.57%-2.86M
-37.94%-3.10M
27.24%-2.66M
-10.55%-3.20M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
37.31%0.42%
--0.37%
--0.31%
--0.43%
--0.31%
--0.23%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-47.95%-2.17M
62.25%-1.62M
9.17%-1.37M
41.68%-1.30M
47.16%-1.47M
-194.75%-4.30M
51.77%-1.51M
25.50%-2.23M
5.40%-2.78M
56.00%-1.46M
8.43%-3.13M
16.16%-2.99M
-2.94%-2.94M
-7.87%-3.31M
-28.92%-3.42M
-11.61%-3.57M
-10.85%-2.86M
-36.25%-3.07M
18.58%-2.65M
-10.68%-3.20M
Lợi nhuận ròng
-26.55%-1.31M
23.62%-3.17M
32.20%-1.60M
45.01%-1.23M
62.66%-1.04M
-184.27%-4.15M
24.08%-2.35M
12.83%-2.23M
5.68%-2.78M
55.63%-1.46M
9.87%-3.10M
28.79%-2.56M
-2.96%-2.94M
-5.96%-3.29M
-29.42%-3.44M
-12.25%-3.59M
-19.57%-2.86M
-37.94%-3.10M
27.24%-2.66M
-10.55%-3.20M
Tài sản ngắn hạn
-75.38%536.67K
-71.81%967.97K
-78.87%1.05M
-72.40%1.85M
71.60%2.18M
13.22%3.43M
-22.44%4.96M
-16.95%6.71M
-76.98%1.27M
-43.62%3.03M
-44.68%6.40M
-44.20%8.08M
-45.46%5.52M
-55.52%5.38M
-20.08%11.56M
-11.35%14.49M
-44.86%10.12M
47.35%12.09M
202.75%14.47M
618.27%16.34M
Tổng nợ ngắn hạn
47.66%835.44K
24.08%750.96K
-1.69%800.31K
-57.29%576.64K
-53.50%565.78K
-32.98%605.23K
-62.48%814.04K
-33.59%1.35M
-33.58%1.22M
-46.99%903.10K
27.23%2.17M
35.32%2.03M
34.89%1.83M
10.36%1.70M
8.14%1.71M
-8.28%1.50M
77.32%1.36M
56.46%1.54M
12.74%1.58M
32.07%1.64M
Tổng tài sản
8.44%3.44M
-13.44%3.85M
-76.56%1.96M
-73.11%2.81M
-37.35%3.17M
-34.08%4.45M
10.21%8.38M
12.96%10.44M
-23.96%5.06M
-27.17%6.75M
-38.40%7.60M
-39.61%9.24M
-39.15%6.65M
-27.97%9.27M
-19.40%12.34M
-11.21%15.31M
-42.13%10.94M
46.89%12.87M
185.65%15.31M
502.33%17.24M
Tổng các khoản nợ
16.48%1.65M
-15.77%1.59M
1.03%1.79M
-7.87%1.33M
4.05%1.42M
72.76%1.89M
-26.27%1.77M
-37.40%1.45M
-36.80%1.36M
-47.08%1.10M
12.49%2.41M
17.17%2.31M
15.41%2.16M
-0.99%2.07M
-0.87%2.14M
-12.33%1.98M
78.48%1.87M
31.01%2.09M
6.51%2.16M
19.46%2.25M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.94%1.79M
-11.73%2.26M
-97.41%171.38K
-83.62%1.47M
-52.60%1.75M
-54.76%2.56M
27.10%6.60M
29.77%8.99M
-17.80%3.70M
-21.45%5.66M
-49.07%5.20M
-48.02%6.93M
-50.39%4.50M
-33.19%7.20M
-22.44%10.20M
-11.04%13.33M
-49.20%9.07M
50.42%10.78M
294.49%13.16M
1434.47%14.99M
Thu nhập hoạt động ròng
13.42%-1.12M
-6.33%-1.61M
29.76%-1.16M
46.54%-1.11M
39.69%-1.29M
30.30%-1.52M
36.23%-1.66M
8.17%-2.08M
14.46%-2.14M
29.60%-2.17M
19.96%-2.60M
31.98%-2.27M
19.10%-2.51M
-16.43%-3.09M
-18.21%-3.25M
-19.13%-3.33M
-6.00%-3.10M
-27.96%-2.65M
-28.75%-2.75M
18.90%-2.80M
Đầu tư ròng
2704.17%450.00K
---3.00M
--0.00
-100.00%0.00
27.38%-17.28K
-100.00%0.00
--0.00
--11.00K
11.87%-23.80K
105.91%2.28K
100.00%0.00
100.00%0.00
69.78%-27.00K
---38.56K
---14.86K
---59.80K
-98.56%-89.35K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
Tài chính thuần
80.89%263.75K
--4.58M
8780.93%149.47K
-88.32%857.41K
-68.91%145.80K
-100.00%0.00
-99.85%1.68K
55.05%7.34M
--468.90K
--1.67M
--1.11M
-37.28%4.73M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--7.55M
-93.21%854.05K
-94.24%321.08K
-90.39%496.61K
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, tài sản ngắn hạn là 967.97K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.81.

Tổng tài sản của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ENDRA Life Sciences Inc là 3.85M, bao gồm 967.97K tài sản ngắn hạn và 2.89M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, tổng nghĩa vụ của ENDRA Life Sciences Inc là 1.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ENDRA Life Sciences Inc là 2.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.73.

Thu nhập hoạt động thuần của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ENDRA Life Sciences Inc là -5.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.72.

Giá trị đầu tư ròng của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, giá trị đầu tư ròng của ENDRA Life Sciences Inc là -3.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23479.87.

Giá trị huy động vốn ròng của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của ENDRA Life Sciences Inc là 5.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.32.

Thu nhập ròng của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, lợi nhuận ròng là -7.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -291.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -169.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ENDRA Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ENDRA Life Sciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.