tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Norwegian Cruise Line Holdings Ltd

NCLH
Thêm vào danh sách theo dõi
18.530USD
-0.200-1.07%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.51BVốn hóa
14.66P/E TTM

Tình hình tài chính của NCLH

Theo dõi tình hình tài chính của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.48/0.39
Doanh thu / Dự báo
2.64B/2.64B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.83B
3.67%
EPS(YoY)
0.94
-54.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
621.74%0.48
350.93%0.23
-94.59%0.03
-13.93%0.93
-82.13%0.07
-324.64%-0.09
331.25%0.58
32.85%1.08
85.14%0.38
110.79%0.04
78.14%-0.25
--0.81
--0.20
---0.38
---1.14
---4.26
----
----
----
----
Doanh thu
4.89%2.64B
9.57%2.33B
6.40%2.24B
4.69%2.94B
6.11%2.52B
-2.91%2.13B
6.19%2.11B
10.67%2.81B
7.57%2.37B
20.27%2.19B
30.76%1.99B
56.98%2.54B
85.78%2.21B
249.07%1.82B
211.66%1.52B
955.33%1.62B
27079.05%1.19B
16736.77%521.94M
4988.60%487.44M
2248.59%153.08M
Lợi nhuận ròng
642.04%222.55M
359.75%104.67M
-94.40%14.25M
-11.71%419.30M
-81.65%29.99M
-332.21%-40.30M
339.03%254.54M
37.32%474.93M
89.79%163.44M
110.89%17.35M
77.93%-106.48M
217.09%345.87M
116.91%86.12M
83.79%-159.32M
69.32%-482.48M
65.08%-295.39M
29.04%-509.32M
28.28%-982.71M
-112.84%-1.57B
-24.88%-845.88M
Biên lợi nhuận ròng
607.46%8.43%
337.06%4.49%
-94.74%0.64%
-15.67%14.27%
-82.71%1.19%
-339.15%-1.89%
325.11%12.07%
24.08%16.92%
76.43%6.89%
109.06%0.79%
83.12%-5.36%
--13.64%
--3.90%
---8.74%
---31.76%
---53.76%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.67%29.64%
6.72%29.71%
-7.21%25.31%
3.10%38.54%
10.72%32.45%
5.02%27.84%
19.71%27.27%
11.71%37.38%
3.46%29.31%
39.29%26.51%
254.78%22.78%
--33.46%
--28.33%
--19.03%
--6.42%
---8.13%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.75%62.61%
-2.81%63.69%
-1.23%64.80%
-3.51%65.37%
-4.61%63.73%
-5.51%65.53%
-9.04%65.60%
-5.99%67.75%
-5.04%66.81%
-3.08%69.35%
-1.74%72.12%
--72.07%
--70.36%
--71.55%
--73.40%
--73.38%
----
----
----
----
Doanh thu
4.89%2.64B
9.57%2.33B
6.40%2.24B
4.69%2.94B
6.11%2.52B
-2.91%2.13B
6.19%2.11B
10.67%2.81B
7.57%2.37B
20.27%2.19B
30.76%1.99B
56.98%2.54B
85.78%2.21B
249.07%1.82B
211.66%1.52B
955.33%1.62B
27079.05%1.19B
16736.77%521.94M
4988.60%487.44M
2248.59%153.08M
Lợi nhuận hoạt động
-12.48%370.96M
24.53%250.23M
-13.09%186.64M
8.43%749.45M
24.09%423.84M
-7.99%200.94M
72.72%214.74M
32.08%691.21M
25.32%341.56M
1937.64%218.39M
146.25%124.33M
382.52%523.32M
168.69%272.55M
101.56%10.72M
60.86%-268.83M
73.12%-185.23M
34.42%-396.80M
-20.57%-688.76M
-25.60%-686.87M
-33.09%-689.11M
Lợi nhuận ròng
642.04%222.55M
359.75%104.67M
-94.40%14.25M
-11.71%419.30M
-81.65%29.99M
-332.21%-40.30M
339.03%254.54M
37.32%474.93M
89.79%163.44M
110.89%17.35M
77.93%-106.48M
217.09%345.87M
116.91%86.12M
83.79%-159.32M
69.32%-482.48M
65.08%-295.39M
29.04%-509.32M
28.28%-982.71M
-112.84%-1.57B
-24.88%-845.88M
Tài sản ngắn hạn
7.97%1.27B
14.17%1.31B
12.72%1.14B
-11.69%1.04B
-25.89%1.17B
-27.96%1.15B
-23.08%1.01B
-26.81%1.18B
-14.40%1.58B
-3.31%1.59B
-29.89%1.31B
-25.31%1.61B
-40.97%1.85B
-48.84%1.64B
-43.27%1.87B
-34.25%2.16B
-9.63%3.13B
-14.94%3.21B
-7.20%3.30B
23.70%3.28B
Tổng nợ ngắn hạn
-1.05%6.32B
2.02%6.22B
-5.68%5.45B
-11.42%5.35B
-3.71%6.39B
-7.64%6.09B
-4.27%5.78B
11.78%6.04B
14.02%6.63B
15.77%6.60B
19.46%6.04B
15.86%5.40B
15.59%5.82B
36.46%5.70B
35.50%5.05B
58.61%4.66B
130.83%5.03B
130.75%4.18B
94.91%3.73B
25.94%2.94B
Tổng tài sản
11.19%24.01B
11.43%23.79B
12.88%22.54B
12.27%22.21B
7.37%21.60B
7.71%21.35B
2.45%19.97B
2.77%19.79B
7.86%20.11B
8.04%19.83B
5.04%19.49B
1.59%19.25B
-2.43%18.65B
-4.70%18.35B
-0.92%18.56B
1.18%18.95B
3.17%19.11B
1.48%19.26B
1.80%18.73B
7.63%18.73B
Tổng các khoản nợ
7.05%21.44B
7.15%21.36B
9.64%20.33B
7.34%20.02B
3.12%20.03B
2.44%19.94B
-3.38%18.54B
-0.86%18.65B
4.23%19.42B
5.49%19.46B
3.80%19.19B
1.41%18.81B
2.32%18.63B
3.96%18.45B
13.45%18.49B
17.07%18.55B
22.99%18.21B
21.59%17.75B
16.03%16.30B
19.02%15.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
63.92%2.57B
71.65%2.43B
55.03%2.21B
93.17%2.19B
126.45%1.57B
291.21%1.42B
373.87%1.43B
158.80%1.14B
4453.79%693.13M
463.74%362.09M
338.55%300.81M
9.73%438.69M
-98.31%15.22M
-106.60%-99.55M
-97.18%68.59M
-86.13%399.78M
-75.75%901.82M
-65.56%1.51B
-44.13%2.43B
-29.47%2.88B
Thu nhập hoạt động ròng
-15.70%602.59M
19.47%811.45M
14.99%459.11M
37.14%236.56M
6.55%714.85M
-15.85%679.22M
54.15%399.26M
-17.89%172.50M
-35.07%670.89M
60.37%807.17M
9.47%259.00M
155.46%210.10M
294.10%1.03B
235.67%503.33M
174.95%236.60M
112.27%82.25M
141.61%262.19M
56.45%-371.01M
50.49%-315.66M
-13.56%-670.30M
Đầu tư ròng
-36.61%-458.76M
6.03%-1.44B
-77.73%-433.14M
-164.11%-963.48M
8.15%-335.82M
-500.31%-1.53B
64.71%-243.71M
69.96%-364.80M
51.63%-365.63M
-7.99%-255.24M
-319.97%-690.51M
19.60%-1.21B
-370.28%-755.85M
-396.72%-236.36M
64.34%-164.42M
-563.17%-1.51B
71.40%-160.72M
157.61%79.66M
-525.21%-461.07M
-51.79%-227.76M
Tài chính thuần
70.80%-110.77M
-28.71%603.53M
105.76%17.13M
1124.43%709.71M
-40.00%-379.38M
314.59%846.62M
-295.12%-297.30M
-108.81%-69.28M
-243.44%-270.98M
23.15%-394.53M
148.85%152.37M
10.55%786.75M
76.45%-78.90M
-155.71%-513.36M
-189.48%-311.91M
760.23%711.65M
-782.42%-335.07M
-23.07%921.55M
-78.91%348.56M
-90.10%82.73M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 9.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.48B.

Tài sản ngắn hạn của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.72.

Tổng tài sản của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là 22.54B, bao gồm 1.14B tài sản ngắn hạn và 21.40B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là 20.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là 2.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là 1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.48.

Giá trị đầu tư ròng của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là -3.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 215.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.88.

Thu nhập ròng của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là 423.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.50.

Biên lợi nhuận ròng của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là 4.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.15.

Biên lợi nhuận gộp của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 31.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 64.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Norwegian Cruise Line Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.