tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Northann Corp

NCL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.150USD
0.0000.00%
Đóng cửa 06-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

NCL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Northann Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-87.16%239.64K
320.38%1.03M
-51.29%40.88K
382.00%1.06M
216.23%1.87M
-77.74%245.16K
-7.29%83.93K
697.14%220.34K
541.90%590.17K
338.65%1.10M
153.42%90.53K
--27.64K
--91.94K
--251.10K
--35.72K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-87.16%239.64K
320.38%1.03M
-51.29%40.88K
382.00%1.06M
216.23%1.87M
-77.74%245.16K
-7.29%83.93K
697.14%220.34K
541.90%590.17K
338.65%1.10M
153.42%90.53K
--27.64K
--91.94K
--251.10K
--35.72K
Các khoản phải thu
46.69%5.54M
42.94%4.55M
25.61%2.53M
9.02%2.82M
46.21%3.78M
16.00%3.18M
29.14%2.01M
151.33%2.59M
161.47%2.58M
78.10%2.74M
-12.56%1.56M
--1.03M
--987.94K
--1.54M
--1.78M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
2.75%3.85M
13.07%3.51M
26.59%2.46M
8.77%2.76M
47.78%3.75M
18.78%3.11M
33.54%1.94M
166.49%2.53M
166.78%2.54M
83.06%2.62M
-13.62%1.45M
--950.58K
--950.58K
--1.43M
--1.68M
-Các khoản phải thu khác
5613.66%1.67M
1280.42%1.04M
-31.52%49.92K
20.54%67.02K
-38.09%29.25K
-41.10%74.98K
-31.22%72.91K
-30.01%55.60K
26.47%47.26K
14.39%127.31K
5.29%106.00K
--79.44K
--37.37K
--111.29K
--100.67K
Hàng tồn kho
159.11%6.07M
209.97%6.19M
-8.65%3.48M
15.54%3.52M
-17.68%2.34M
-24.57%2.00M
-34.03%3.81M
-48.82%3.05M
-50.93%2.84M
-42.01%2.65M
9.38%5.77M
--5.95M
--5.80M
--4.56M
--5.28M
Chi phí trả trước
24.00%708.54K
16.73%573.09K
318.92%526.20K
38.63%738.44K
80.11%571.42K
57.66%490.95K
-80.84%125.61K
-9.13%532.66K
5.50%317.27K
31.63%311.40K
37.98%655.42K
--586.18K
--300.73K
--236.57K
--475.02K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
2.47%3.81K
1.38%3.75K
-3.14%3.77K
-1.67%3.77K
371900.00%3.72K
--3.70K
--3.89K
--3.83K
--1.00
Tổng tài sản ngắn hạn
46.74%12.55M
108.64%12.34M
8.95%6.57M
27.39%8.14M
34.98%8.56M
-13.10%5.91M
-25.32%6.03M
-15.89%6.39M
-11.73%6.34M
3.20%6.80M
6.73%8.08M
--7.60M
--7.18M
--6.59M
--7.57M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
2.88%7.14M
1.80%7.10M
-1.42%7.39M
28.66%7.37M
18.41%6.94M
20.81%6.98M
27.12%7.49M
-3.49%5.73M
-8.71%5.86M
-11.39%5.77M
-10.50%5.89M
--5.93M
--6.42M
--6.52M
--6.58M
-Tài sản cố định
8.79%12.96M
8.41%12.70M
2.82%12.73M
20.17%12.52M
14.86%11.92M
15.27%11.71M
23.44%12.38M
5.48%10.42M
-0.06%10.38M
-0.82%10.16M
1.91%10.03M
--9.87M
--10.38M
--10.24M
--9.84M
-Khấu hao lũy kế
17.03%5.82M
18.13%5.59M
9.32%5.34M
9.80%5.15M
10.24%4.98M
7.97%4.74M
18.20%4.89M
19.00%4.69M
13.96%4.51M
17.63%4.39M
27.00%4.13M
--3.94M
--3.96M
--3.73M
--3.25M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
1022.03%11.09M
1.73%994.93K
-3.86%983.92K
-2.85%983.96K
-3.45%987.98K
-5.14%977.99K
-0.00%1.02M
-1.00%1.01M
-5.28%1.02M
-3.86%1.03M
-3.34%1.02M
--1.02M
--1.08M
--1.07M
--1.06M
Tài sản dài hạn khác
0.00%9.03K
0.00%9.03K
0.00%9.03K
0.00%9.03K
0.00%9.03K
0.00%9.03K
-96.03%9.03K
-96.03%9.03K
-96.03%9.03K
-96.03%9.03K
-23.49%227.38K
--227.38K
--227.38K
--227.38K
--297.19K
Tổng tài sản dài hạn
129.72%18.24M
1.79%8.11M
-1.71%8.38M
23.89%8.36M
15.14%7.94M
16.86%7.96M
19.32%8.52M
-6.07%6.75M
-10.80%6.89M
-12.82%6.81M
-10.03%7.14M
--7.18M
--7.73M
--7.82M
--7.94M
Tổng tài sản
86.68%30.79M
47.33%20.44M
2.71%14.95M
25.59%16.50M
24.65%16.49M
1.89%13.88M
-4.37%14.56M
-11.11%13.14M
-11.25%13.23M
-5.49%13.62M
-1.85%15.23M
--14.78M
--14.91M
--14.41M
--15.51M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-64.36%689.17K
-70.56%863.08K
-20.91%1.15M
56.93%1.42M
-2.95%1.93M
443.25%2.93M
98.55%1.46M
390.39%902.61K
758.07%1.99M
--539.60K
--734.40K
--184.06K
--232.19K
Chi phí trích trước
----
----
----
----
----
--2.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-72.41%1.32M
-72.28%1.30M
-75.77%1.28M
-55.36%2.00M
6.31%4.78M
-17.41%4.70M
-20.97%5.28M
-41.57%4.47M
-35.43%4.49M
-18.59%5.69M
18.03%6.68M
--7.65M
--6.96M
--6.99M
--5.66M
Nợ phải trả hoãn lại
--674.69K
--1.35M
77.56%1.59M
-50.77%764.52K
----
-100.00%0.00
-23.80%898.26K
560562.09%1.55M
540782.82%1.57M
377768.99%1.08M
171.45%1.18M
--277.00
--291.00
--287.00
--434.26K
Nợ ngắn hạn khác
-41.49%674.69K
-4.71%1.35M
-19.34%2.28M
-63.70%1.63M
-61.97%1.15M
-28.72%1.42M
-10.70%2.83M
730.64%4.48M
312.70%3.03M
977.91%1.99M
375.83%3.17M
--539.87K
--734.69K
--184.35K
--666.45K
Tổng nợ ngắn hạn
-24.71%8.34M
-23.79%7.37M
-21.65%9.00M
-33.50%7.99M
-10.33%11.07M
-24.75%9.67M
-31.71%11.49M
-6.20%12.01M
4.60%12.35M
7.23%12.86M
43.78%16.83M
--12.81M
--11.81M
--11.99M
--11.70M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
165.16%4.00M
153.24%4.06M
144.51%4.11M
2481.73%4.14M
785.04%1.51M
786.52%1.60M
775.74%1.68M
21.83%160.18K
-70.07%170.58K
-59.57%180.87K
-87.95%191.80K
--131.48K
--569.93K
--447.38K
--1.59M
-Nợ dài hạn
2093.52%3.00M
2067.78%2.97M
2325.58%2.92M
2271.14%2.86M
11.60%136.95K
9.64%136.95K
-5.72%120.52K
-8.34%120.52K
-78.47%122.71K
-72.08%124.91K
-91.97%127.83K
--131.48K
--569.93K
--447.38K
--1.59M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-27.21%999.16K
-25.54%1.09M
-24.09%1.18M
3121.63%1.28M
2767.89%1.37M
2520.32%1.47M
2337.35%1.56M
--39.66K
--47.87K
--55.97K
--63.97K
----
----
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
165.16%4.00M
153.24%4.06M
144.51%4.11M
2481.73%4.14M
785.04%1.51M
786.52%1.60M
775.74%1.68M
21.83%160.18K
-70.07%170.58K
-59.57%180.87K
-87.95%191.80K
--131.48K
--569.93K
--447.38K
--1.59M
Tổng các khoản nợ
-1.93%12.34M
1.38%11.43M
-0.46%13.11M
-0.39%12.12M
0.50%12.58M
-13.50%11.28M
-22.61%13.17M
-5.92%12.17M
1.16%12.52M
4.83%13.04M
28.01%17.02M
--12.94M
--12.38M
--12.44M
--13.29M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
124.67%53.19M
168.50%41.73M
426.32%41.45M
201.45%23.68M
253.77%23.68M
132.24%15.54M
733.32%7.87M
731.11%7.85M
608.19%6.69M
608.19%6.69M
-10.84%945.00K
--945.00K
--945.00K
--945.00K
--1.06M
Lợi nhuận giữ lại
-96.87%-24.26M
-120.43%-21.37M
-306.36%-23.39M
-133.33%-14.59M
-134.58%-12.32M
-82.42%-9.69M
-256.42%-5.75M
-578.30%-6.25M
-362.16%-5.25M
-392.19%-5.31M
-243.69%-1.61M
--1.31M
--2.00M
--1.82M
--1.12M
Vốn dự trữ
125.35%53.14M
169.32%41.71M
425.66%41.27M
201.16%23.58M
253.47%23.58M
132.16%15.49M
748.71%7.85M
746.46%7.83M
621.19%6.67M
621.19%6.67M
-9.31%925.00K
--925.00K
--925.00K
--925.00K
--1.02M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
66.54%1.40M
28.99%1.35M
421.20%2.28M
485.20%2.36M
219.13%841.22K
235.03%1.05M
35.53%-710.89K
-59.08%-613.59K
-78.25%-706.14K
-0.77%-775.84K
-1583.54%-1.10M
---385.70K
---396.15K
---769.89K
--74.33K
Tổng vốn chủ sở hữu
371.75%18.45M
246.66%9.01M
32.79%1.84M
351.99%4.38M
449.02%3.91M
346.12%2.60M
177.50%1.39M
-47.52%969.00K
-71.88%712.35K
-70.48%582.61K
-180.81%-1.79M
--1.85M
--2.53M
--1.97M
--2.22M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NCL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Northann Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Northann Corp có 239.64K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Northann Corp là bao nhiêu?

Northann Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 11.43M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 7.37M nợ ngắn hạ và 4.06M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Northann Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Northann Corp là 20.44M, bao gồm 12.34M tài sản ngắn hạn và 8.11M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Northann Corp là bao nhiêu?

Northann Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 9.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.