tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NACCO Industries Inc

NC
Thêm vào danh sách theo dõi
47.400USD
-0.015-0.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
357.42MVốn hóa
16.44P/E TTM

Tình hình tài chính của NC

Theo dõi tình hình tài chính của NACCO Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NACCO Industries Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
277.20M
16.61%
EPS(YoY)
2.37
-48.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.46%1.18
-149.78%-0.52
-16.84%1.78
-45.79%0.44
8.52%0.67
117.60%1.04
519.45%2.14
140.80%0.81
-19.97%0.61
-413.47%-5.88
---0.51
--0.34
--0.77
--1.88
--8.27
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.26%62.77M
-5.17%66.78M
24.26%76.61M
30.36%68.23M
23.05%65.57M
24.07%70.42M
32.46%61.66M
-14.68%52.34M
6.28%53.29M
-10.67%56.76M
-24.67%46.55M
-0.03%61.35M
-8.87%50.14M
29.39%63.53M
19.43%61.79M
33.71%61.37M
21.99%55.02M
112.22%49.10M
60.22%51.74M
29.81%45.90M
Lợi nhuận ròng
80.33%8.84M
-150.77%-3.84M
-15.23%13.25M
-45.41%3.26M
7.22%4.90M
117.20%7.56M
508.01%15.63M
136.98%5.97M
-19.71%4.57M
-419.02%-43.97M
-136.10%-3.83M
-93.22%2.52M
-54.76%5.69M
76.20%13.78M
-57.27%10.61M
471.56%37.18M
40.41%12.58M
243.65%7.82M
209.61%24.84M
7.52%6.50M
Biên lợi nhuận ròng
88.36%14.08%
-153.53%-5.75%
-31.78%17.30%
-58.12%4.78%
-12.86%7.47%
113.87%10.74%
408.02%25.36%
177.75%11.41%
-24.45%8.58%
-457.11%-77.47%
---8.23%
--4.11%
--11.35%
--21.69%
--33.88%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
18.23%22.52%
50.25%17.75%
41.47%16.32%
-12.47%11.54%
47.30%19.05%
6.43%11.81%
290.69%11.54%
47.62%13.19%
146.57%12.93%
-59.88%11.10%
---6.05%
--8.93%
--5.25%
--27.67%
--26.12%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.00%18.44%
-3.14%15.26%
6.95%12.57%
39.13%15.13%
62.99%15.11%
136.47%15.75%
203.02%11.75%
161.88%10.87%
155.74%9.27%
92.42%6.66%
--3.88%
--4.15%
--3.63%
--3.46%
--3.26%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.26%62.77M
-5.17%66.78M
24.26%76.61M
30.36%68.23M
23.05%65.57M
24.07%70.42M
32.46%61.66M
-14.68%52.34M
6.28%53.29M
-10.67%56.76M
-24.67%46.55M
-0.03%61.35M
-8.87%50.14M
29.39%63.53M
19.43%61.79M
33.71%61.37M
21.99%55.02M
112.22%49.10M
60.22%51.74M
29.81%45.90M
Lợi nhuận hoạt động
-3.44%-5.56M
25.20%-8.81M
24.85%-7.04M
-9.98%-11.90M
37.20%-5.38M
13.27%-11.78M
50.49%-9.37M
-16.75%-10.82M
30.09%-8.56M
-752.43%-13.58M
-2183.96%-18.93M
-637.74%-9.27M
-5769.44%-12.25M
158.36%2.08M
-105.71%-829.00K
73.86%-1.26M
103.06%216.00K
76.15%-3.57M
92.99%-403.00K
49.66%-4.80M
Lợi nhuận ròng
80.33%8.84M
-150.77%-3.84M
-15.23%13.25M
-45.41%3.26M
7.22%4.90M
117.20%7.56M
508.01%15.63M
136.98%5.97M
-19.71%4.57M
-419.02%-43.97M
-136.10%-3.83M
-93.22%2.52M
-54.76%5.69M
76.20%13.78M
-57.27%10.61M
471.56%37.18M
40.41%12.58M
243.65%7.82M
209.61%24.84M
7.52%6.50M
Tài sản ngắn hạn
-10.70%203.16M
-18.83%214.89M
-19.81%207.72M
-1.61%227.31M
6.89%227.50M
14.11%264.74M
0.34%259.02M
-11.86%231.04M
-16.94%212.84M
-10.91%232.00M
12.59%258.15M
19.92%262.11M
24.00%256.25M
28.25%260.41M
19.18%229.28M
15.46%218.58M
7.20%206.65M
7.92%203.05M
-3.13%192.38M
-0.73%189.31M
Tổng nợ ngắn hạn
-7.64%61.47M
7.28%69.61M
-1.50%67.89M
-28.88%58.19M
4.10%66.56M
-7.28%64.89M
13.23%68.92M
118.14%81.83M
87.98%63.94M
58.09%69.99M
38.44%60.87M
-14.04%37.51M
-6.62%34.01M
-3.79%44.27M
7.48%43.97M
7.95%43.64M
-20.68%36.42M
-11.94%46.02M
11.84%40.91M
2.96%40.42M
Tổng tài sản
8.12%685.66M
4.68%661.23M
6.73%637.63M
12.72%631.31M
17.88%634.19M
17.04%631.69M
2.84%597.41M
-2.00%560.06M
-4.29%538.00M
-4.99%539.71M
3.69%580.90M
4.42%571.51M
9.57%562.12M
12.00%568.07M
14.58%560.20M
15.46%547.34M
7.05%513.01M
6.52%507.22M
4.94%488.92M
7.02%474.04M
Tổng các khoản nợ
10.43%248.54M
2.31%231.99M
5.56%211.23M
24.00%218.19M
43.92%225.07M
44.08%226.74M
31.25%200.10M
27.41%175.97M
19.89%156.38M
11.52%157.37M
5.30%152.46M
-4.58%138.11M
-12.17%130.44M
-9.02%141.11M
-2.17%144.78M
-8.57%144.74M
-12.57%148.51M
-11.65%155.10M
-7.16%148.00M
10.18%158.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.84%437.11M
6.00%429.24M
7.32%426.40M
7.56%413.12M
7.21%409.12M
5.91%404.95M
-7.27%397.31M
-11.38%384.09M
-11.60%381.61M
-10.45%382.34M
3.14%428.44M
7.65%433.40M
18.43%431.69M
21.26%426.97M
21.85%415.42M
27.52%402.60M
17.82%364.49M
17.13%352.12M
11.23%340.92M
5.50%315.73M
Thu nhập hoạt động ròng
146.35%12.37M
-54.68%11.41M
1398.94%42.26M
-291.53%-7.78M
151.48%5.02M
395.05%25.17M
-92.91%2.82M
-76.16%4.06M
-256.03%-9.76M
-166.61%-8.53M
175.01%39.73M
-59.01%17.03M
684.49%6.25M
80.85%12.81M
-62.45%14.45M
37.46%41.55M
-17.58%-1.07M
234.98%7.08M
152.32%38.48M
62.23%30.23M
Đầu tư ròng
-281.35%-32.52M
22.05%-31.37M
-179.88%-21.77M
71.00%-2.51M
41.72%-8.53M
8.64%-40.24M
68.70%-7.78M
-38.57%-8.64M
-126.41%-14.63M
-823.66%-44.04M
-45.17%-24.86M
64.55%-6.24M
-42.72%-6.46M
166.82%6.09M
9.65%-17.12M
-56.44%-17.59M
6.56%-4.53M
63.28%-9.11M
-189.93%-18.95M
-20.86%-11.24M
Tài chính thuần
417.13%23.60M
-31.55%17.01M
-404.76%-17.23M
-143.16%-2.20M
-759.84%-7.44M
161.19%24.85M
251.69%5.65M
249.08%5.10M
225.19%1.13M
1159.47%9.51M
-121.13%-3.73M
59.64%-3.42M
-174.22%-901.00K
-271.05%-898.00K
90.11%-1.69M
35.37%-8.47M
134.09%1.21M
-97.49%525.00K
-154.50%-17.03M
-74.49%-13.11M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, tổng doanh thu đạt 277.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.71M.

Tài sản ngắn hạn của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 214.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.83.

Tổng tài sản của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NACCO Industries Inc là 661.23M, bao gồm 214.89M tài sản ngắn hạn và 446.34M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, tổng nghĩa vụ của NACCO Industries Inc là 231.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NACCO Industries Inc là 429.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.00.

Thu nhập hoạt động thuần của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NACCO Industries Inc là -33.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.26.

Giá trị đầu tư ròng của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của NACCO Industries Inc là -64.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.98.

Giá trị huy động vốn ròng của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của NACCO Industries Inc là -9.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -126.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.34.

Thu nhập ròng của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, lợi nhuận ròng là 17.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.91.

Biên lợi nhuận ròng của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.34.

Biên lợi nhuận gộp của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 16.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NACCO Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NACCO Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -33.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.