tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nebius Group NV

NBIS
Thêm vào danh sách theo dõi
226.390USD
+15.760+7.48%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
61.55BVốn hóa
70.27P/E TTM

Tình hình tài chính của NBIS

Theo dõi tình hình tài chính của Nebius Group NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nebius Group NV

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.68/-0.62
Doanh thu / Dự báo
582.30M/572.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
529.80M
479.02%
EPS(YoY)
0.34
114.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-127.74%-0.68
604.09%2.40
-394.40%-1.25
-0.51%-0.47
837.86%2.45
45.51%-0.48
-20.71%-0.25
-307.87%-0.47
-169.79%-0.33
-639.54%-0.88
-197.74%-0.21
--0.23
--0.48
--0.16
--0.21
--1.34
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
454.04%582.30M
621.52%399.00M
500.79%227.70M
237.41%146.10M
322.09%105.10M
385.09%55.30M
465.67%37.90M
766.00%43.30M
429.79%24.90M
121.31%11.40M
-99.75%6.70M
-99.78%5.00M
-99.74%4.70M
-99.58%5.15M
74.14%2.65B
82.54%2.27B
63.64%1.80B
24.48%1.23B
61.37%1.52B
57.08%1.24B
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-132.58%-190.40M
646.83%621.20M
-101.80%-268.80M
-26.96%-119.60M
699.38%584.40M
64.11%-113.60M
-71.21%-133.20M
-211.74%-94.20M
-155.30%-97.50M
-639.53%-316.50M
-197.74%-77.80M
-88.55%84.30M
100.33%176.30M
135.18%58.66M
230.44%79.60M
1696.15%736.35M
268.16%88.01M
-316.07%-166.75M
-1567.46%-61.02M
-115.44%-46.13M
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-106.84%-32.70%
175.79%155.69%
66.64%-118.05%
31.57%-81.86%
159.30%478.12%
70.91%-205.42%
74.56%-353.83%
93.82%-119.63%
49.00%-806.21%
62.63%-706.14%
-32589.51%-1391.04%
---1936.00%
---1580.85%
---1889.63%
--4.28%
--11.36%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
17156.86%32.46%
149.28%20.85%
74.38%-15.55%
38.31%2.87%
99.40%-0.19%
24.63%-42.31%
68.48%-60.69%
101.21%2.08%
80.64%-31.72%
72.15%-56.14%
-503.03%-192.54%
---172.00%
---163.83%
---201.60%
--47.77%
--50.12%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
57.94%30.56%
20900.20%37.89%
19217.02%33.21%
19604.59%40.65%
13040.13%19.35%
139.54%0.18%
121.32%0.17%
-98.92%0.21%
-99.19%0.15%
-99.48%0.08%
-99.34%0.08%
--19.03%
--18.08%
--14.42%
--11.74%
--12.26%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
454.04%582.30M
621.52%399.00M
500.79%227.70M
237.41%146.10M
322.09%105.10M
385.09%55.30M
465.67%37.90M
766.00%43.30M
429.79%24.90M
121.31%11.40M
-99.75%6.70M
-99.78%5.00M
-99.74%4.70M
-99.58%5.15M
74.14%2.65B
82.54%2.27B
63.64%1.80B
24.48%1.23B
61.37%1.52B
57.08%1.24B
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-13.62%-126.00M
8.96%-117.80M
-38.62%-204.60M
-62.67%-130.30M
-40.56%-110.90M
-56.09%-129.40M
-55.37%-147.60M
-3.22%-80.10M
-0.64%-78.90M
-10.85%-82.90M
-196.50%-95.00M
-142.13%-77.60M
-144.72%-78.40M
47.97%-74.79M
375.39%98.45M
337.75%184.17M
375.12%175.31M
-3899.39%-143.75M
-166.13%-35.75M
-191.25%-77.47M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-132.58%-190.40M
646.83%621.20M
-101.80%-268.80M
-26.96%-119.60M
699.38%584.40M
64.11%-113.60M
-71.21%-133.20M
-211.74%-94.20M
-155.30%-97.50M
-639.53%-316.50M
-197.74%-77.80M
-88.55%84.30M
100.33%176.30M
135.18%58.66M
230.44%79.60M
1696.15%736.35M
268.16%88.01M
-316.07%-166.75M
-1567.46%-61.02M
-115.44%-46.13M
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
373.77%9.62B
567.64%11.24B
85.98%4.71B
119.03%5.22B
-48.82%2.03B
-47.60%1.68B
-26.65%2.53B
-13.37%2.38B
44.81%3.97B
-9.02%3.21B
4.35%3.45B
-21.99%2.75B
-13.56%2.74B
55.64%3.53B
23.39%3.31B
20.05%3.52B
-18.35%3.17B
-41.20%2.27B
-31.85%2.68B
-22.18%2.94B
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
1627.81%2.39B
1342.78%1.35B
478.71%1.53B
641.92%794.60M
80.29%138.10M
-97.50%93.50M
-93.18%264.00M
-96.52%107.10M
-97.42%76.60M
29.83%3.73B
49.38%3.87B
16.74%3.08B
18.01%2.97B
5.91%2.87B
73.87%2.59B
77.47%2.64B
113.96%2.52B
144.67%2.71B
74.95%1.49B
97.45%1.49B
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
448.63%27.96B
549.01%22.30B
250.30%12.43B
236.16%10.10B
15.46%5.10B
-60.26%3.44B
-59.47%3.55B
-59.06%3.01B
-41.13%4.41B
1.72%8.65B
2.92%8.76B
-22.82%7.34B
-18.40%7.50B
31.82%8.50B
23.04%8.51B
34.68%9.51B
20.29%9.19B
-11.90%6.45B
-1.06%6.91B
5.90%7.06B
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
1233.81%17.62B
5372.89%15.06B
2557.38%7.84B
3930.01%5.29B
1541.12%1.32B
-94.82%275.20M
-94.60%294.90M
-96.89%131.30M
-98.04%80.50M
29.66%5.31B
42.15%5.46B
5.85%4.23B
7.15%4.10B
24.20%4.10B
17.67%3.84B
21.01%3.99B
33.59%3.83B
22.54%3.30B
41.16%3.26B
46.53%3.30B
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
173.88%10.34B
129.08%7.24B
41.19%4.59B
67.40%4.81B
-12.88%3.78B
-5.20%3.16B
-1.22%3.25B
-7.69%2.87B
27.66%4.33B
-24.28%3.33B
-29.38%3.29B
-43.58%3.11B
-36.66%3.39B
39.79%4.40B
27.84%4.66B
46.66%5.52B
12.30%5.36B
-31.93%3.15B
-21.94%3.65B
-14.81%3.76B
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
--2.25B
--2.26B
--834.30M
---80.60M
----
----
----
----
----
----
596.58%127.59M
-47.18%238.38M
-47.25%168.08M
759.05%308.51M
-154.78%-25.69M
1403.98%451.35M
584.63%318.63M
-140.62%-46.81M
-41.94%46.90M
-88.31%30.01M
-3560.06%-65.75M
-0.04%115.25M
-40.39%80.77M
13.00%256.69M
-101.10%-1.80M
-27.68%115.29M
Đầu tư ròng
---5.65B
---2.64B
---2.13B
---952.00M
----
----
----
----
----
----
-22.76%-429.02M
-375.11%-361.29M
-247.38%-299.25M
-218.29%-124.64M
-373.97%-349.48M
-109.11%-76.04M
-825.55%-86.14M
115.85%105.37M
-73.77%127.56M
153.10%834.72M
120.05%11.87M
-20.39%-664.87M
282.58%486.23M
-1924.97%-1.57B
87.21%-59.22M
-63.39%-552.28M
Tài chính thuần
--2.86B
--6.30B
--106.40M
--4.20B
----
----
----
----
----
----
4012.76%442.61M
1800.22%255.22M
-8524.67%-530.51M
756.58%268.11M
94.90%-11.31M
98.38%-15.01M
-21.90%-6.15M
-1317.43%-40.83M
-1669.10%-221.98M
-1249.24%-928.80M
-100.52%-5.05M
-100.26%-2.88M
141.78%14.15M
-11309.83%-68.84M
38989.29%970.20M
186475.29%1.10B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, tổng doanh thu đạt 529.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.50M.

Tài sản ngắn hạn của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, tài sản ngắn hạn là 4.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.98.

Tổng tài sản của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nebius Group NV là 12.43B, bao gồm 4.71B tài sản ngắn hạn và 7.72B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, tổng nghĩa vụ của Nebius Group NV là 7.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2557.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, tổng vốn chủ sở hữu của Nebius Group NV là 4.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nebius Group NV là -566.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.88.

Giá trị đầu tư ròng của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, giá trị đầu tư ròng của Nebius Group NV là -4.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -723.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, giá trị huy động vốn ròng của Nebius Group NV là 5.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 680.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.90.

Thu nhập ròng của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, lợi nhuận ròng là 82.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.86.

Biên lợi nhuận ròng của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, biên lợi nhuận ròng là 1.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.55.

Biên lợi nhuận gộp của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, biên lợi nhuận gộp là -10.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19217.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nebius Group NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nebius Group NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -566.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.