tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NioCorp Developments Ltd

NB
Thêm vào danh sách theo dõi
4.200USD
+0.060+1.45%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
610.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NB

Theo dõi tình hình tài chính của NioCorp Developments Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NioCorp Developments Ltd

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
0.01/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.39
-15.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
104.38%0.01
51.24%-0.01
-938.84%-0.56
-637.90%-0.17
-0.05%-0.12
88.96%-0.01
46.28%-0.05
83.76%-0.02
88.78%-0.12
88.57%-0.10
92.82%-0.10
---0.15
---1.03
---0.87
---1.40
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
112.63%669.00K
-38.44%-623.00K
-1959.83%-42.66M
-995.66%-9.59M
-30.60%-5.30M
86.33%-450.00K
35.54%-2.07M
80.25%-875.00K
86.18%-4.06M
-35.49%-3.29M
17.13%-3.21M
-21.30%-4.43M
-1367.15%-29.34M
39.15%-2.43M
-85.68%-3.88M
-117.83%-3.65M
-97.43%-2.00M
-269.29%-3.99M
-98.29%-2.09M
-154.86%-1.68M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
-100.00%0.00%
----
----
-78.18%6.59%
-19.50%28.88%
-24.36%38.17%
-82.51%9.69%
157.80%30.19%
183.70%35.87%
--50.46%
--55.41%
--11.71%
--12.64%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-182.03%-7.33M
-227.54%-9.50M
-761.51%-12.02M
-121.38%-5.06M
49.14%-2.60M
0.55%-2.90M
59.48%-1.40M
41.88%-2.29M
82.50%-5.11M
-32.53%-2.92M
-65.37%-3.44M
-85.09%-3.94M
-2006.20%-29.19M
27.31%-2.20M
-65.76%-2.08M
-118.95%-2.13M
-64.02%-1.39M
-149.63%-3.03M
-18.16%-1.26M
-34.49%-971.00K
Lợi nhuận ròng
112.63%669.00K
-38.44%-623.00K
-1959.83%-42.66M
-995.66%-9.59M
-30.60%-5.30M
86.33%-450.00K
35.54%-2.07M
80.25%-875.00K
86.18%-4.06M
-35.49%-3.29M
17.13%-3.21M
-21.30%-4.43M
-1367.15%-29.34M
39.15%-2.43M
-85.68%-3.88M
-117.83%-3.65M
-97.43%-2.00M
-269.29%-3.99M
-98.29%-2.09M
-154.86%-1.68M
Tài sản ngắn hạn
30745.01%423.50M
41586.86%307.65M
13574.16%163.54M
813.15%26.74M
201.76%1.37M
-30.77%738.00K
-42.11%1.20M
-21.42%2.93M
-93.72%455.00K
98.88%1.07M
-38.89%2.07M
-34.42%3.73M
80.80%7.24M
-89.58%536.00K
-45.13%3.38M
-22.60%5.68M
-53.70%4.00M
2696.20%5.14M
925.29%6.16M
2071.89%7.34M
Tổng nợ ngắn hạn
1114.62%13.63M
155.71%9.78M
-51.06%3.98M
-84.18%1.89M
-87.71%1.12M
-67.29%3.83M
-35.30%8.12M
235.88%11.96M
95.23%9.13M
64.09%11.70M
88.26%12.56M
-29.72%3.56M
-13.11%4.68M
181.25%7.13M
140.10%6.67M
29.35%5.07M
-6.25%5.38M
-66.90%2.53M
-64.81%2.78M
-51.10%3.92M
Tổng tài sản
2439.11%468.97M
1849.33%348.01M
962.52%194.69M
118.33%43.82M
4.86%18.47M
-2.12%17.85M
-4.84%18.32M
-4.11%20.07M
-27.98%17.61M
-15.95%18.24M
-16.45%19.25M
-8.02%20.93M
15.93%24.46M
-2.48%21.70M
-1.04%23.05M
-7.00%22.76M
8.05%21.10M
101.10%22.25M
102.62%23.29M
122.52%24.47M
Tổng các khoản nợ
206.97%33.58M
258.65%39.31M
170.82%43.17M
-18.74%15.50M
-44.49%10.94M
-54.93%10.96M
-39.06%15.94M
-40.21%19.07M
-46.69%19.71M
188.45%24.32M
242.66%26.16M
526.54%31.90M
581.06%36.97M
22.88%8.43M
-19.33%7.63M
-54.77%5.09M
-60.77%5.43M
-13.63%6.86M
13.82%9.46M
34.72%11.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
5681.36%435.39M
4379.73%308.70M
6263.33%151.51M
2732.30%28.32M
459.65%7.53M
213.30%6.89M
134.49%2.38M
109.12%1.00M
83.26%-2.09M
-145.84%-6.08M
-144.80%-6.90M
-162.08%-10.97M
-179.86%-12.51M
-13.79%13.27M
11.47%15.41M
33.69%17.66M
175.41%15.67M
393.18%15.39M
334.78%13.83M
400.30%13.21M
Thu nhập hoạt động ròng
-12.45%-4.38M
37.37%-838.00K
-938.79%-6.67M
21.76%-4.79M
-293.04%-3.90M
29.13%-1.34M
76.54%-642.00K
-4.91%-6.12M
86.50%-991.00K
20.87%-1.89M
-57.48%-2.74M
-235.83%-5.83M
-404.19%-7.34M
-76.87%-2.39M
-8.02%-1.74M
-61.04%-1.74M
22.92%-1.46M
-107.54%-1.35M
-45.09%-1.61M
-22.92%-1.08M
Đầu tư ròng
---4.63M
-178900.00%-8.95M
---14.08M
---2.00K
--0.00
---5.00K
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--21.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---16.00K
---6.30M
Tài chính thuần
2529.58%123.91M
9085.15%153.39M
13046.89%157.95M
266.11%29.05M
755.17%4.71M
17.28%1.67M
-181.66%-1.22M
680.91%7.93M
-96.11%551.00K
370.72%1.42M
7214.29%1.49M
-72.13%1.02M
141580.00%14.17M
-275.92%-526.00K
-106.07%-21.00K
-40.78%3.65M
-99.90%10.00K
35.29%299.00K
-74.33%346.00K
440.56%6.16M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, tài sản ngắn hạn là 26.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 813.15.

Tổng tài sản của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NioCorp Developments Ltd là 43.82M, bao gồm 26.74M tài sản ngắn hạn và 17.08M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, tổng nghĩa vụ của NioCorp Developments Ltd là 15.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của NioCorp Developments Ltd là 28.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2732.30.

Thu nhập hoạt động thuần của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NioCorp Developments Ltd là -11.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.08.

Giá trị huy động vốn ròng của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, giá trị huy động vốn ròng của NioCorp Developments Ltd là 34.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 200.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.89.

Thu nhập ròng của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, lợi nhuận ròng là -17.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -56.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NioCorp Developments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NioCorp Developments Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.