tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NCR Atleos Corp

NATL
Thêm vào danh sách theo dõi
47.030USD
+0.150+0.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.47BVốn hóa
20.71P/E TTM

NATL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NCR Atleos Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NCR Atleos Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
6.43%1.04B
3.97%1.15B
3.99%1.12B
2.13%1.10B
-6.67%980.00M
0.91%1.11B
1.03%1.08B
3.94%1.08B
6.49%1.05B
3.10%1.10B
3.59%1.07B
-2.53%1.04B
1.75%986.00M
--1.06B
--1.03B
--1.07B
--969.00M
Doanh thu
6.43%1.04B
3.97%1.15B
3.99%1.12B
2.13%1.10B
-6.67%980.00M
0.91%1.11B
1.03%1.08B
3.94%1.08B
6.49%1.05B
3.10%1.10B
3.59%1.07B
-2.53%1.04B
1.75%986.00M
--1.06B
--1.03B
--1.07B
--969.00M
Chi phí doanh thu
8.59%809.00M
4.32%846.00M
4.17%850.00M
2.78%851.00M
-10.13%745.00M
-9.89%811.00M
2.13%816.00M
4.41%828.00M
8.22%829.00M
9.36%900.00M
1.27%799.00M
-4.57%793.00M
-0.39%766.00M
--823.00M
--789.00M
--831.00M
--769.00M
Chi phí hoạt động
8.85%959.00M
0.95%958.00M
2.85%976.00M
2.39%987.00M
-8.99%881.00M
-2.47%949.00M
2.15%949.00M
4.44%964.00M
6.02%968.00M
1.35%973.00M
1.31%929.00M
-7.52%923.00M
-0.33%913.00M
--960.00M
--917.00M
--998.00M
--916.00M
Chi phí R&D
17.65%20.00M
-5.26%18.00M
12.50%18.00M
30.77%17.00M
0.00%17.00M
-17.39%19.00M
-5.88%16.00M
-31.58%13.00M
-5.56%17.00M
109.09%23.00M
183.33%17.00M
-13.64%19.00M
0.00%18.00M
--11.00M
--6.00M
--22.00M
--18.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1.45%70.00M
-4.35%66.00M
-5.41%70.00M
1.41%72.00M
-5.48%69.00M
-2.82%69.00M
17.46%74.00M
18.33%71.00M
21.67%73.00M
4.41%71.00M
-5.97%63.00M
-3.23%60.00M
-3.23%60.00M
--68.00M
--67.00M
--62.00M
--62.00M
Chi phí hoạt động khác
100.00%0.00
-375.00%-38.00M
-3400.00%-35.00M
--3.00M
-200.00%-3.00M
90.91%-8.00M
---1.00M
--0.00
---1.00M
-1366.67%-88.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---6.00M
---3.00M
---7.00M
---3.00M
Lợi nhuận hoạt động
-15.15%84.00M
22.01%194.00M
12.40%145.00M
0.00%117.00M
20.73%99.00M
27.20%159.00M
-6.52%129.00M
0.00%117.00M
12.33%82.00M
19.05%125.00M
22.12%138.00M
69.57%117.00M
37.74%73.00M
--105.00M
--113.00M
--69.00M
--53.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%2.00M
0.00%2.00M
100.00%2.00M
----
-50.00%1.00M
--2.00M
--1.00M
--2.00M
--2.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-5.97%63.00M
-8.33%66.00M
-13.92%68.00M
-12.66%69.00M
-15.19%67.00M
-4.00%72.00M
1216.67%79.00M
1480.00%79.00M
1875.00%79.00M
837.50%75.00M
0.00%6.00M
-16.67%5.00M
-63.64%4.00M
--8.00M
--6.00M
--6.00M
--11.00M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-71.43%-12.00M
137.50%6.00M
-57.14%-11.00M
----
-40.00%-7.00M
60.98%-16.00M
-250.00%-7.00M
-700.00%-8.00M
-66.67%-5.00M
-583.33%-41.00M
-100.00%-2.00M
75.00%-1.00M
-250.00%-3.00M
---6.00M
---1.00M
---4.00M
--2.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
66.67%-1.00M
-117.86%-61.00M
-250.00%-35.00M
130.00%3.00M
70.00%-3.00M
68.89%-28.00M
78.72%-10.00M
73.68%-10.00M
-42.86%-10.00M
-500.00%-90.00M
-370.00%-47.00M
-40.74%-38.00M
63.16%-7.00M
---15.00M
---10.00M
---27.00M
---19.00M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
666.67%23.00M
-93.10%2.00M
-100.00%0.00
20.00%12.00M
-50.00%3.00M
174.36%29.00M
-57.14%3.00M
400.00%10.00M
100.00%6.00M
48.00%-39.00M
75.00%7.00M
300.00%2.00M
--3.00M
---75.00M
--4.00M
---1.00M
--0.00
Thu nhập trước thuế
26.92%33.00M
4.05%77.00M
-10.81%33.00M
96.88%63.00M
750.00%26.00M
161.67%74.00M
-58.89%37.00M
-57.33%32.00M
-106.45%-4.00M
-12100.00%-120.00M
-10.00%90.00M
141.94%75.00M
148.00%62.00M
--1.00M
--100.00M
--31.00M
--25.00M
Thuế thu nhập
10.00%11.00M
-132.00%-8.00M
-50.00%7.00M
375.00%19.00M
150.00%10.00M
-43.18%25.00M
-90.48%14.00M
-82.61%4.00M
-84.00%4.00M
1200.00%44.00M
308.33%147.00M
155.56%23.00M
177.78%25.00M
---4.00M
--36.00M
--9.00M
--9.00M
Doanh thu sau thuế
37.50%22.00M
73.47%85.00M
13.04%26.00M
57.14%44.00M
300.00%16.00M
129.88%49.00M
140.35%23.00M
-46.15%28.00M
-121.62%-8.00M
-3380.00%-164.00M
-189.06%-57.00M
136.36%52.00M
131.25%37.00M
--5.00M
--64.00M
--22.00M
--16.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
37.50%22.00M
73.47%85.00M
13.04%26.00M
57.14%44.00M
300.00%16.00M
129.88%49.00M
140.35%23.00M
-46.15%28.00M
-121.62%-8.00M
-3380.00%-164.00M
-189.06%-57.00M
136.36%52.00M
131.25%37.00M
--5.00M
--64.00M
--22.00M
--16.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
-33.33%2.00M
100.00%0.00
0.00%-1.00M
---1.00M
200.00%3.00M
-200.00%-1.00M
0.00%-1.00M
-100.00%0.00
150.00%1.00M
--1.00M
-150.00%-1.00M
200.00%1.00M
---2.00M
--0.00
--2.00M
---1.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
29.41%22.00M
80.43%83.00M
8.33%26.00M
55.17%45.00M
312.50%17.00M
127.88%46.00M
141.38%24.00M
-45.28%29.00M
-122.22%-8.00M
-2457.14%-165.00M
-190.63%-58.00M
165.00%53.00M
111.76%36.00M
--7.00M
--64.00M
--20.00M
--17.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
29.41%22.00M
80.43%83.00M
8.33%26.00M
55.17%45.00M
312.50%17.00M
127.88%46.00M
141.38%24.00M
-45.28%29.00M
-122.22%-8.00M
-2457.14%-165.00M
-190.63%-58.00M
165.00%53.00M
111.76%36.00M
--7.00M
--64.00M
--20.00M
--17.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
28.53%0.30
77.99%1.12
6.28%0.35
52.43%0.61
311.42%0.23
127.21%0.63
140.32%0.33
-46.61%0.40
-121.53%-0.11
-2437.27%-2.32
-190.62%-0.82
165.00%0.75
111.76%0.51
--0.10
--0.91
--0.28
--0.24
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
28.73%0.29
79.96%1.09
6.20%0.34
52.68%0.60
305.51%0.23
126.17%0.61
139.13%0.32
-47.70%0.39
-121.53%-0.11
-2437.27%-2.32
-190.62%-0.82
165.00%0.75
111.76%0.51
--0.10
--0.91
--0.28
--0.24
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NCR Atleos Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NATL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của NCR Atleos Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

NCR Atleos Corp báo cáo doanh thu là 4.35B cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.30B của năm trước.

Doanh thu mà NCR Atleos Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

NCR Atleos Corp báo cáo doanh thu là 1.04B cho quý gần nhất, tăng 6.43% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của NCR Atleos Corp cho cả năm là bao nhiêu?

NCR Atleos Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 162.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NCR Atleos Corp trong quý trước là bao nhiêu?

NCR Atleos Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 22.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NCR Atleos Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NCR Atleos Corp là 552.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.