tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NCR Atleos Corp

NATL
Thêm vào danh sách theo dõi
47.030USD
+0.150+0.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.47BVốn hóa
20.71P/E TTM

NATL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của NCR Atleos Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-107.32%-9.00M
188.75%231.00M
-76.64%25.00M
-355.56%-23.00M
-16.89%123.00M
900.00%80.00M
-27.21%107.00M
-88.75%9.00M
23.33%148.00M
-75.76%8.00M
-34.96%147.00M
3.90%80.00M
293.55%120.00M
--33.00M
--226.00M
--77.00M
---62.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
37.50%22.00M
73.47%85.00M
-17.39%19.00M
50.00%42.00M
300.00%16.00M
129.88%49.00M
140.35%23.00M
-46.15%28.00M
-121.62%-8.00M
-3380.00%-164.00M
-189.06%-57.00M
136.36%52.00M
131.25%37.00M
--5.00M
--64.00M
--22.00M
--16.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
1.45%70.00M
-4.35%66.00M
-5.41%70.00M
1.41%72.00M
-5.48%69.00M
-2.82%69.00M
17.46%74.00M
18.33%71.00M
21.67%73.00M
4.41%71.00M
-5.97%63.00M
-3.23%60.00M
-3.23%60.00M
--68.00M
--67.00M
--62.00M
--62.00M
Thuế hoãn lại
0.00%1.00M
-70.00%-17.00M
333.33%13.00M
116.67%2.00M
--1.00M
47.37%-10.00M
-97.17%3.00M
-140.00%-12.00M
100.00%0.00
-216.67%-19.00M
806.67%106.00M
0.00%-5.00M
-300.00%-8.00M
---6.00M
---15.00M
---5.00M
---2.00M
Các mục phi tiền mặt khác
---7.00M
-100.00%0.00
--0.00
120.00%1.00M
----
--20.00M
--0.00
---5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-432.26%-103.00M
260.71%90.00M
-1560.00%-83.00M
-47.62%-124.00M
-56.34%31.00M
-159.57%-56.00M
-121.74%-5.00M
-82.61%-84.00M
317.65%71.00M
291.84%94.00M
-76.04%23.00M
-119.05%-46.00M
110.90%17.00M
---49.00M
--96.00M
---21.00M
---156.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
61.54%-25.00M
-69.57%7.00M
3.33%93.00M
-96.30%1.00M
-71.05%-65.00M
125.27%23.00M
592.31%90.00M
42.11%27.00M
-153.33%-38.00M
-513.64%-91.00M
146.43%13.00M
72.73%19.00M
86.24%-15.00M
--22.00M
---28.00M
--11.00M
---109.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
33.33%-40.00M
--11.00M
96.43%-1.00M
-147.37%-47.00M
-100.00%-60.00M
-100.00%0.00
-40.00%-28.00M
-195.00%-19.00M
14.29%-30.00M
79.59%88.00M
-253.85%-20.00M
168.97%20.00M
18.60%-35.00M
--49.00M
--13.00M
---29.00M
---43.00M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
15.38%-33.00M
295.65%91.00M
-86.96%-43.00M
-57.89%40.00M
-880.00%-39.00M
-80.00%23.00M
-145.10%-23.00M
320.93%95.00M
-70.59%5.00M
226.37%115.00M
88.89%51.00M
-219.44%-43.00M
134.00%17.00M
---91.00M
--27.00M
--36.00M
---50.00M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-115.05%-14.00M
69.23%22.00M
-573.91%-109.00M
0.00%2.00M
487.50%93.00M
1200.00%13.00M
355.56%23.00M
150.00%2.00M
-580.00%-24.00M
112.50%1.00M
-280.00%-9.00M
42.86%-4.00M
--5.00M
---8.00M
--5.00M
---7.00M
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-40.48%50.00M
105.56%37.00M
-1466.67%-47.00M
31.82%-15.00M
8300.00%84.00M
--18.00M
83.33%-3.00M
35.29%-22.00M
-98.08%1.00M
-100.00%0.00
21.74%-18.00M
12.82%-34.00M
-35.80%52.00M
--25.00M
---23.00M
---39.00M
--81.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-107.32%-9.00M
188.75%231.00M
-76.64%25.00M
-355.56%-23.00M
-16.89%123.00M
900.00%80.00M
-27.21%107.00M
-88.75%9.00M
23.33%148.00M
-75.76%8.00M
-34.96%147.00M
3.90%80.00M
293.55%120.00M
--33.00M
--226.00M
--77.00M
---62.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-9.76%37.00M
-9.68%28.00M
-18.42%31.00M
-72.50%11.00M
36.67%41.00M
-34.04%31.00M
-20.83%38.00M
185.71%40.00M
30.43%30.00M
74.07%47.00M
33.33%48.00M
16.67%14.00M
4.55%23.00M
--27.00M
--36.00M
--12.00M
--22.00M
Chi phí vốn
-9.76%37.00M
19.35%37.00M
13.16%43.00M
-12.50%35.00M
36.67%41.00M
-34.04%31.00M
-20.83%38.00M
185.71%40.00M
30.43%30.00M
74.07%47.00M
33.33%48.00M
16.67%14.00M
4.55%23.00M
--27.00M
--36.00M
--12.00M
--22.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-6.90%27.00M
55.56%28.00M
-18.18%18.00M
-113.04%-3.00M
20.83%29.00M
-52.63%18.00M
-54.17%22.00M
228.57%23.00M
60.00%24.00M
111.11%38.00M
92.00%48.00M
133.33%7.00M
25.00%15.00M
--18.00M
--25.00M
--3.00M
--12.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-16.67%10.00M
-100.00%0.00
-18.75%13.00M
-17.65%14.00M
100.00%12.00M
44.44%13.00M
--16.00M
142.86%17.00M
-25.00%6.00M
0.00%9.00M
-100.00%0.00
-22.22%7.00M
-20.00%8.00M
--9.00M
--11.00M
--9.00M
--10.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--12.00M
-100.00%0.00
---17.00M
--11.00M
----
--1.00M
----
----
----
--0.00
90.91%-1.00M
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---11.00M
--0.00
---67.00M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-200.00%-3.00M
--0.00
--4.00M
--5.00M
90.00%-1.00M
----
----
--0.00
---10.00M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
50.00%-1.00M
100.00%0.00
-290.00%-195.00M
112.83%24.00M
-120.00%-2.00M
---15.00M
---50.00M
---187.00M
--10.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
32.43%-25.00M
-12.00%-28.00M
-30.77%-51.00M
100.00%0.00
-19.35%-37.00M
46.81%-25.00M
84.65%-39.00M
-500.00%-40.00M
-24.00%-31.00M
-11.90%-47.00M
-161.86%-254.00M
105.03%10.00M
68.35%-25.00M
---42.00M
---97.00M
---199.00M
---79.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
77.55%-11.00M
-77.65%-151.00M
-89.47%-36.00M
-129.82%-17.00M
43.68%-49.00M
95.95%-85.00M
-100.84%-19.00M
246.15%57.00M
4.40%-87.00M
-4668.18%-2.10B
5234.09%2.26B
-124.84%-39.00M
-179.82%-91.00M
---44.00M
---44.00M
--157.00M
--114.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
204.00%26.00M
67.82%-121.00M
-140.00%-36.00M
-132.81%-21.00M
68.75%-25.00M
-192.16%-376.00M
-101.23%-15.00M
500.00%64.00M
-220.00%-80.00M
387.32%408.00M
5700.00%1.22B
96.24%-16.00M
-412.50%-25.00M
---142.00M
--21.00M
---425.00M
--8.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---16.00M
-2500.00%-24.00M
-100.00%0.00
600.00%7.00M
----
--1.00M
--2.00M
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--4.00M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
12.50%-21.00M
-102.07%-6.00M
100.00%0.00
62.50%-3.00M
-242.86%-24.00M
111.57%290.00M
-100.58%-6.00M
65.22%-8.00M
89.39%-7.00M
-2657.14%-2.51B
1701.54%1.04B
-103.95%-23.00M
-162.26%-66.00M
--98.00M
---65.00M
--582.00M
--106.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
77.55%-11.00M
-77.65%-151.00M
-89.47%-36.00M
-129.82%-17.00M
43.68%-49.00M
95.95%-85.00M
-100.84%-19.00M
246.15%57.00M
4.40%-87.00M
-4668.18%-2.10B
5234.09%2.26B
-124.84%-39.00M
-179.82%-91.00M
---44.00M
---44.00M
--157.00M
--114.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
0.47%644.00M
-14.18%587.00M
3.17%650.00M
12.36%682.00M
9.39%641.00M
-74.95%684.00M
11.50%630.00M
17.86%607.00M
17.43%586.00M
443.82%2.73B
24.72%565.00M
18.94%515.00M
6.17%499.00M
--502.00M
--453.00M
--433.00M
--470.00M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-217.07%-48.00M
232.56%57.00M
-216.67%-63.00M
-239.13%-32.00M
95.24%41.00M
97.99%-43.00M
-97.51%54.00M
-54.00%23.00M
31.25%21.00M
-71366.67%-2.14B
4318.37%2.17B
150.00%50.00M
143.24%16.00M
---3.00M
--49.00M
--20.00M
---37.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-175.00%-3.00M
138.46%5.00M
-120.00%-1.00M
366.67%8.00M
144.44%4.00M
-85.71%-13.00M
-61.54%5.00M
-200.00%-3.00M
-175.00%-9.00M
-114.00%-7.00M
136.11%13.00M
93.33%-1.00M
220.00%12.00M
--50.00M
---36.00M
---15.00M
---10.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-12.61%596.00M
0.47%644.00M
-14.18%587.00M
3.17%650.00M
12.36%682.00M
9.39%641.00M
-74.95%684.00M
11.50%630.00M
17.86%607.00M
17.43%586.00M
443.82%2.73B
24.72%565.00M
18.94%515.00M
--499.00M
--502.00M
--453.00M
--433.00M
Dòng tiền tự do
-156.10%-46.00M
295.92%194.00M
-126.09%-18.00M
-87.10%-58.00M
-30.51%82.00M
225.64%49.00M
-30.30%69.00M
-146.97%-31.00M
21.65%118.00M
-750.00%-39.00M
-47.89%99.00M
1.54%66.00M
215.48%97.00M
--6.00M
--190.00M
--65.00M
---84.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

NCR Atleos Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

NCR Atleos Corp đã tạo ra 356.00M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của NCR Atleos Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của NCR Atleos Corp đã tăng 3.49% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

NCR Atleos Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

NCR Atleos Corp đã chi 156.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của NCR Atleos Corp đã thay đổi như thế nào?

NCR Atleos Corp đã sử dụng -253.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NATL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của NCR Atleos Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 200.00M, phản ánh sự thay đổi -2.44% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.