Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Golden Matrix Group Ord Shs nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
--8.21M
--7.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---88.41M
--413.80K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--3.76M
--3.99M
Các mục phi tiền mặt khác
--93.05M
--135.98K
Thay đổi trong vốn lưu động
---1.29M
--1.95M
-Thay đổi các khoản phải thu
---1.10M
---116.55K
-Thay đổi hàng tồn kho
--152.78K
---960.37K
-Thay đổi chi phí trả trước
--313.24K
--205.50K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
--1.52M
--1.64M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
---59.37K
--306.65K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---3.77M
---793.07K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
--8.21M
--7.03M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--995.52K
--3.10M
Chi phí vốn
--1.76M
--3.10M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--1.76M
--849.94K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
---764.75K
--2.25M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---381.75K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---5.40M
---396.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---115.00K
---99.63K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---6.90M
---3.20M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
---2.28M
---2.82M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---3.28M
---3.83M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--1.15M
--1.06M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
--144.78K
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
---48.07K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
---2.28M
---2.82M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--22.04M
--22.14M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
---3.96M
---93.68K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---3.00M
---1.10M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--18.08M
--22.04M
Dòng tiền tự do
--6.45M
--3.93M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?
Báo cáo này theo dõi dòng tiền mặt vào và ra khỏi doanh nghiệp, bao gồm các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính. Báo cáo này nêu bật cách công ty quản lý tiền mặt hiệu quả để hỗ trợ tăng trưởng và đáp ứng các nghĩa vụ.