Hhôm nay
-3.23%
5 Ngày
+3.51%
1 tháng
+12.03%
6 Tháng
+28.03%
Năm đến nay
-10.08%
1 năm
-10.84%
• Abbott Laboratories chịu áp lực bán từ xu hướng luân chuyển nhóm ngành và sự giám sát chặt chẽ đối với mảng dinh dưỡng. • Mảng thiết bị y tế thúc đẩy tăng trưởng trong bối cảnh bất lợi về tỷ giá và áp lực cạnh tranh trên thị trường. • Các chỉ báo kỹ thuật phát đi tín hiệu mua với chỉ số RSI ở trạng thái trung tính.
• Abbott Laboratories đã công bố dữ liệu lâm sàng tích cực cho các thiết bị tim mạch tại một hội nghị y khoa. • Công ty có kế hoạch tách mảng Dinh dưỡng thành một thực thể đại chúng độc lập vào năm 2027. • Abbott ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 44,33 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 6,52 tỷ USD.
• Stryker chịu áp lực giảm giá và biến động trong bối cảnh tâm lý thận trọng trước kỳ báo cáo kết quả kinh doanh và hoạt động tái cơ cấu danh mục nhóm ngành. • Công ty đã đầu tư 400 triệu USD vào CMR Surgical để mở rộng mảng công nghệ robot. • Stryker báo cáo doanh thu hàng năm đạt 25,12 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 3,25 tỷ USD.
• Abbott đã hạ dự báo tăng trưởng doanh thu cùng cơ sở cả năm xuống khoảng 6%. • Công ty đã công bố kế hoạch tách mảng dinh dưỡng vào cuối năm 2027. • Doanh thu và lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) đã điều chỉnh trong quý 3 đạt kỳ vọng chung của thị trường.
• Danaher đã báo cáo kết quả kinh doanh quý 3 tích cực và nâng dự báo cho cả năm. • Tăng trưởng doanh thu cốt lõi tăng tốc cùng với sự mở rộng đáng kể của biên lợi nhuận hoạt động và dòng tiền. • Cổ phiếu này xuất hiện tín hiệu mua MACD và trạng thái RSI ở mức trung tính.
Abbott có kế hoạch tách mảng kinh doanh Dinh dưỡng toàn cầu, vốn đạt doanh thu hàng năm khoảng 8,5 tỷ USD, thành một công ty đại chúng độc lập vào cuối năm 2027, tùy thuộc vào các điều kiện thông thường.
Cuộc họp công bố kết quả kinh doanh Quý 3/2026 của Abbott (ABT): Tách mảng Dinh dưỡng và tăng trưởng doanh thu 7%


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Vanguard Capital Management, LLC | 6.48% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 5.33% |
| State Street Investment Management (US) | 4.58% |
| Capital International Investors | 3.63% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 47.22% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 23.05% |
| Research Firm | 3.28% |
| Pension Fund | 2.38% |
Công cụ liên quan