tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Abbott Laboratories

ABT
Thêm vào danh sách theo dõi
108.330USD
-0.460-0.42%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
187.42BVốn hóa
30.05P/E TTM

Tình hình tài chính của ABT

Theo dõi tình hình tài chính của Abbott Laboratories thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Abbott Laboratories

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
0.53/1.28
Doanh thu / Dự báo
12.59B/12.50B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
44.33B
5.67%
EPS(YoY)
3.75
-51.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-47.75%0.53
-18.87%0.62
-80.78%1.02
-0.27%0.94
36.61%1.02
8.23%0.76
479.60%5.31
14.57%0.95
-5.46%0.75
-6.97%0.70
54.67%0.92
--0.83
--0.79
--0.76
--0.59
--3.36
----
----
----
----
Doanh thu
13.02%12.59B
7.78%11.16B
4.42%11.46B
6.90%11.37B
7.37%11.14B
3.95%10.36B
7.16%10.97B
4.85%10.63B
4.00%10.38B
2.23%9.96B
1.49%10.24B
-2.56%10.14B
-11.36%9.98B
-18.06%9.75B
-12.01%10.09B
-4.74%10.41B
10.11%11.26B
13.76%11.89B
7.17%11.47B
23.44%10.93B
Lợi nhuận ròng
-47.84%928.00M
-18.72%1.08B
-80.76%1.78B
-0.12%1.64B
36.64%1.78B
8.16%1.32B
478.98%9.23B
14.62%1.65B
-5.31%1.30B
-7.06%1.23B
54.31%1.59B
0.07%1.44B
-31.86%1.38B
-46.14%1.32B
-48.06%1.03B
-31.67%1.44B
69.72%2.02B
36.48%2.45B
-8.00%1.99B
70.45%2.10B
Biên lợi nhuận ròng
-53.85%7.37%
-24.59%9.65%
-81.57%15.50%
-6.57%14.46%
27.25%15.97%
4.05%12.79%
440.31%84.10%
9.32%15.48%
-8.95%12.55%
-9.08%12.29%
52.05%15.56%
--14.16%
--13.78%
--13.52%
--10.24%
--17.58%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.28%52.49%
-0.98%52.42%
4.92%53.44%
0.23%51.94%
3.51%53.17%
4.65%52.93%
-0.24%50.94%
3.96%51.82%
2.34%51.36%
-0.02%50.58%
3.01%51.06%
--49.85%
--50.19%
--50.59%
--49.57%
--52.13%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
86.64%29.86%
89.64%30.83%
-14.06%14.91%
-23.69%15.37%
-20.83%16.00%
-19.22%16.26%
-13.47%17.35%
-6.48%20.14%
-12.01%20.21%
-12.11%20.13%
-11.02%20.05%
--21.54%
--22.97%
--22.90%
--22.53%
--22.55%
----
----
----
----
Doanh thu
13.02%12.59B
7.78%11.16B
4.42%11.46B
6.90%11.37B
7.37%11.14B
3.95%10.36B
7.16%10.97B
4.85%10.63B
4.00%10.38B
2.23%9.96B
1.49%10.24B
-2.56%10.14B
-11.36%9.98B
-18.06%9.75B
-12.01%10.09B
-4.74%10.41B
10.11%11.26B
13.76%11.89B
7.17%11.47B
23.44%10.93B
Lợi nhuận hoạt động
-20.22%1.69B
-22.66%1.34B
15.51%2.33B
14.02%2.16B
22.38%2.12B
20.68%1.74B
4.99%2.02B
11.59%1.90B
10.17%1.73B
-5.57%1.44B
47.39%1.92B
-9.62%1.70B
-33.75%1.57B
-47.60%1.53B
-48.58%1.30B
-26.15%1.88B
70.32%2.38B
38.01%2.91B
-1.05%2.54B
81.41%2.55B
Lợi nhuận ròng
-47.84%928.00M
-18.72%1.08B
-80.76%1.78B
-0.12%1.64B
36.64%1.78B
8.16%1.32B
478.98%9.23B
14.62%1.65B
-5.31%1.30B
-7.06%1.23B
54.31%1.59B
0.07%1.44B
-31.86%1.38B
-46.14%1.32B
-48.06%1.03B
-31.67%1.44B
69.72%2.02B
36.48%2.45B
-8.00%1.99B
70.45%2.10B
Tài sản ngắn hạn
0.20%24.52B
10.17%25.51B
9.89%26.00B
4.36%24.84B
5.84%24.47B
3.47%23.15B
4.35%23.66B
5.02%23.80B
-1.64%23.12B
-8.21%22.38B
-10.13%22.67B
-8.78%22.66B
-5.81%23.50B
4.05%24.38B
4.06%25.22B
5.76%24.84B
10.29%24.96B
7.39%23.43B
18.58%24.24B
35.09%23.49B
Tổng nợ ngắn hạn
32.55%17.81B
41.32%18.38B
16.52%16.50B
-2.15%14.58B
-2.33%13.44B
-7.25%13.00B
2.28%14.16B
14.26%14.90B
-4.11%13.76B
-3.50%14.02B
-10.64%13.84B
-2.42%13.04B
15.80%14.35B
14.89%14.53B
18.19%15.49B
3.87%13.37B
-1.76%12.39B
1.48%12.65B
10.06%13.11B
25.45%12.87B
Tổng tài sản
30.02%109.22B
35.58%110.43B
6.51%86.71B
13.21%84.18B
15.04%84.00B
12.39%81.45B
11.20%81.41B
3.14%74.36B
-0.46%73.02B
-1.80%72.47B
-1.64%73.21B
-0.98%72.09B
-1.14%73.35B
-0.29%73.79B
-1.01%74.44B
-1.35%72.80B
1.27%74.20B
1.68%74.01B
3.65%75.20B
6.88%73.80B
Tổng các khoản nợ
73.21%57.45B
78.26%57.73B
1.28%33.94B
-4.11%32.92B
-0.86%33.17B
-3.11%32.38B
-2.54%33.51B
-0.20%34.33B
-6.93%33.46B
-8.58%33.42B
-8.38%34.39B
-6.83%34.40B
-4.10%35.95B
-4.73%36.56B
-4.18%37.53B
-5.72%36.92B
-4.47%37.49B
-1.59%38.38B
-0.94%39.17B
4.56%39.16B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.84%51.76B
7.41%52.70B
10.17%52.77B
28.07%51.26B
28.49%50.83B
25.67%49.06B
23.37%47.90B
6.19%40.03B
5.76%39.56B
4.86%39.04B
5.21%38.83B
5.04%37.69B
1.87%37.40B
4.50%37.23B
2.45%36.91B
3.60%35.88B
7.90%36.72B
5.45%35.63B
9.15%36.02B
9.63%34.64B
Thu nhập hoạt động ròng
21.54%2.49B
-7.20%1.31B
15.59%3.31B
3.03%2.79B
4.44%2.05B
38.24%1.42B
-5.60%2.87B
44.11%2.71B
62.93%1.96B
-10.32%1.02B
30.61%3.04B
-32.48%1.88B
-50.08%1.20B
-44.65%1.14B
-24.16%2.33B
2.92%2.78B
13.25%2.41B
-21.69%2.06B
-19.25%3.07B
30.74%2.70B
Đầu tư ròng
-15.64%-673.00M
-4224.26%-20.32B
-5.43%-913.00M
23.06%-457.00M
-28.48%-582.00M
-10.59%-470.00M
-5.10%-866.00M
6.31%-594.00M
62.65%-453.00M
8.01%-425.00M
-30.38%-824.00M
-30.99%-634.00M
-359.47%-1.21B
-28.33%-462.00M
5.81%-632.00M
25.65%-484.00M
0.00%-264.00M
14.69%-360.00M
8.21%-671.00M
-37.92%-651.00M
Tài chính thuần
-220.69%-3.52B
942.48%17.31B
24.93%-1.40B
-11.68%-1.76B
-38.69%-1.10B
-74.74%-2.06B
9.31%-1.86B
32.65%-1.58B
38.63%-791.00M
16.60%-1.18B
-40.84%-2.05B
-51.65%-2.34B
-58.55%-1.29B
63.12%-1.41B
22.75%-1.46B
-12.06%-1.54B
35.68%-813.00M
-295.35%-3.82B
-139.64%-1.89B
28.09%-1.38B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, tổng doanh thu đạt 44.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.95B.

Tài sản ngắn hạn của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, tài sản ngắn hạn là 26.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.89.

Tổng tài sản của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Abbott Laboratories là 86.71B, bao gồm 26.00B tài sản ngắn hạn và 60.72B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, tổng nghĩa vụ của Abbott Laboratories là 33.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, tổng vốn chủ sở hữu của Abbott Laboratories là 52.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Abbott Laboratories là 8.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.70.

Giá trị đầu tư ròng của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, giá trị đầu tư ròng của Abbott Laboratories là -2.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, giá trị huy động vốn ròng của Abbott Laboratories là -6.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.35.

Thu nhập ròng của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, lợi nhuận ròng là 6.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.32.

Biên lợi nhuận ròng của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, biên lợi nhuận ròng là 14.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.93.

Biên lợi nhuận gộp của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, biên lợi nhuận gộp là 52.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Abbott Laboratories là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abbott Laboratories, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.