tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Niagen Bioscience Inc

NAGE
Thêm vào danh sách theo dõi
3.480USD
+0.080+2.35%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
277.14MVốn hóa
14.90P/E TTM

Tình hình tài chính của NAGE

Theo dõi tình hình tài chính của Niagen Bioscience Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Niagen Bioscience Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.02
Doanh thu / Dự báo
--/30.69M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
129.42M
29.95%
EPS(YoY)
0.22
94.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.08
--0.05
--0.06
--0.05
--0.07
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.26%31.47M
16.19%33.84M
32.86%33.99M
36.84%31.12M
37.59%30.48M
37.41%29.13M
31.21%25.58M
11.89%22.74M
-1.79%22.15M
0.95%21.20M
14.25%19.50M
21.46%20.32M
30.69%22.56M
18.23%21.00M
-1.42%17.06M
-5.46%16.73M
17.54%17.26M
14.98%17.76M
22.06%17.31M
15.78%17.70M
Lợi nhuận ròng
24.79%6.32M
-42.44%4.13M
143.77%4.58M
24160.00%3.61M
1129.07%5.06M
6197.37%7.18M
295.83%1.88M
99.32%-15.00K
74.13%-492.00K
108.04%114.00K
2.64%-959.00K
65.75%-2.19M
75.43%-1.90M
73.37%-1.42M
88.88%-985.00K
-14.93%-6.40M
-4.86%-7.74M
12.66%-5.33M
-110.11%-8.86M
-49.99%-5.57M
Biên lợi nhuận ròng
--20.07%
--12.21%
--13.47%
--11.60%
--16.61%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--63.47%
--64.14%
--64.52%
--65.00%
--63.42%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
--0.00%
--0.01%
--0.01%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.26%31.47M
16.19%33.84M
32.86%33.99M
36.84%31.12M
37.59%30.48M
37.41%29.13M
31.21%25.58M
11.89%22.74M
-1.79%22.15M
0.95%21.20M
14.25%19.50M
21.46%20.32M
30.69%22.56M
18.23%21.00M
-1.42%17.06M
-5.46%16.73M
17.54%17.26M
14.98%17.76M
22.06%17.31M
15.78%17.70M
Lợi nhuận hoạt động
-66.97%1.58M
-70.43%2.10M
164.42%4.24M
1344.14%3.19M
752.80%4.77M
4332.74%7.11M
239.67%1.60M
88.95%-256.00K
62.86%-731.00K
88.37%-168.00K
62.58%-1.15M
63.74%-2.32M
74.55%-1.97M
72.84%-1.44M
65.33%-3.06M
-15.00%-6.39M
-5.03%-7.73M
12.58%-5.32M
-110.70%-8.84M
-50.64%-5.55M
Lợi nhuận ròng
24.79%6.32M
-42.44%4.13M
143.77%4.58M
24160.00%3.61M
1129.07%5.06M
6197.37%7.18M
295.83%1.88M
99.32%-15.00K
74.13%-492.00K
108.04%114.00K
2.64%-959.00K
65.75%-2.19M
75.43%-1.90M
73.37%-1.42M
88.88%-985.00K
-14.93%-6.40M
-4.86%-7.74M
12.66%-5.33M
-110.11%-8.86M
-49.99%-5.57M
Tài sản ngắn hạn
37.92%105.12M
51.02%96.81M
79.57%93.62M
75.81%86.68M
55.62%76.22M
29.41%64.10M
10.50%52.13M
6.30%49.30M
5.18%48.98M
6.37%49.53M
24.48%47.18M
20.45%46.38M
4.59%46.56M
-4.78%46.57M
-28.27%37.90M
-33.53%38.51M
-29.57%44.52M
51.79%48.91M
71.94%52.84M
61.98%57.93M
Tổng nợ ngắn hạn
9.54%22.82M
10.98%19.92M
28.32%22.71M
24.96%22.33M
7.12%20.84M
-12.97%17.95M
-8.97%17.70M
-6.26%17.87M
5.59%19.45M
15.41%20.62M
16.24%19.44M
7.54%19.06M
-1.45%18.42M
1.45%17.87M
-5.87%16.73M
9.22%17.73M
-5.38%18.69M
6.90%17.61M
36.53%17.77M
1.17%16.23M
Tổng tài sản
40.56%114.33M
55.84%106.41M
73.63%98.14M
69.38%91.53M
50.40%81.34M
24.22%68.28M
5.68%56.52M
1.62%54.03M
0.58%54.08M
1.68%54.96M
17.12%53.48M
14.07%53.17M
1.58%53.77M
-6.54%54.06M
-24.46%45.66M
-29.20%46.61M
-23.28%52.93M
50.79%57.84M
61.57%60.45M
56.80%65.84M
Tổng các khoản nợ
23.11%32.00M
34.66%29.87M
23.97%27.46M
17.21%27.33M
3.44%25.99M
-16.31%22.18M
-15.37%22.15M
-10.39%23.32M
-2.42%25.13M
4.42%26.51M
6.22%26.18M
0.72%26.02M
-4.81%25.75M
-2.79%25.39M
-1.44%24.64M
9.01%25.84M
7.52%27.05M
19.05%26.11M
39.46%25.00M
16.11%23.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
48.76%82.33M
66.04%76.53M
105.64%70.68M
108.98%64.19M
91.17%55.34M
61.98%46.09M
25.86%34.37M
13.14%30.72M
3.33%28.95M
-0.75%28.46M
29.90%27.31M
30.67%27.15M
8.27%28.02M
-9.63%28.67M
-40.70%21.02M
-50.70%20.78M
-40.96%25.88M
93.17%31.73M
81.91%35.45M
95.27%42.14M
Thu nhập hoạt động ròng
-115.15%-1.19M
-92.09%679.00K
5.64%3.69M
573.48%1.25M
2572.20%7.88M
1222.50%8.58M
782.58%3.50M
-108.05%-264.00K
-89.43%295.00K
297.87%649.00K
110.59%396.00K
185.59%3.28M
138.79%2.79M
93.37%-328.00K
36.81%-3.74M
51.46%-3.83M
-33.17%-7.20M
-22572.73%-4.94M
-53.94%-5.92M
-407.39%-7.89M
Đầu tư ròng
16490.63%5.25M
-46.38%-101.00K
-14.29%-24.00K
-1025.00%-135.00K
21.95%-32.00K
-228.57%-69.00K
19.23%-21.00K
-140.00%-12.00K
54.95%-41.00K
87.79%-21.00K
50.00%-26.00K
94.12%-5.00K
-264.00%-91.00K
-8500.00%-172.00K
45.83%-52.00K
67.92%-85.00K
45.65%-25.00K
-112.50%-2.00K
-62.71%-96.00K
-159.80%-265.00K
Tài chính thuần
-173.75%-2.29M
-102.13%-80.00K
-85.76%148.00K
528.02%3.74M
22278.57%3.10M
5031.58%3.75M
34733.33%1.04M
6060.00%596.00K
-1300.00%-14.00K
-100.99%-76.00K
83.33%-3.00K
-150.00%-10.00K
66.67%-1.00K
12088.89%7.68M
-105.31%-18.00K
-100.18%-4.00K
-100.01%-3.00K
-94.67%63.00K
-31.10%339.00K
-67.62%2.25M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, tổng doanh thu đạt 129.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.60M.

Tài sản ngắn hạn của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, tài sản ngắn hạn là 96.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.02.

Tổng tài sản của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Niagen Bioscience Inc là 106.41M, bao gồm 96.81M tài sản ngắn hạn và 9.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, tổng nghĩa vụ của Niagen Bioscience Inc là 29.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Niagen Bioscience Inc là 76.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Niagen Bioscience Inc là 14.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.04.

Giá trị đầu tư ròng của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, giá trị đầu tư ròng của Niagen Bioscience Inc là -292.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, giá trị huy động vốn ròng của Niagen Bioscience Inc là 6.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.95.

Thu nhập ròng của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, lợi nhuận ròng là 17.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.30.

Biên lợi nhuận ròng của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.45.

Biên lợi nhuận gộp của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, biên lợi nhuận gộp là 64.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 28.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 19.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Niagen Bioscience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Niagen Bioscience Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 14.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.