tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mynd.ai Inc

MYND
Thêm vào danh sách theo dõi
0.385USD
-0.019-4.70%
Đóng cửa 09-01 16:00ET
182.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

MYND Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Mynd.ai Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Mynd.ai Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
Tổng doanh thu
0.75%47.42M
31.51%42.81M
318.13%53.40M
111.78%36.68M
-7.22%47.07M
-25.57%32.55M
-76.15%12.77M
-49.45%17.32M
12.73%50.73M
24.04%43.73M
12.78%53.55M
19.17%34.26M
15.21%45.00M
-5.74%35.26M
25.59%47.48M
8.39%28.75M
20.44%39.06M
38.83%37.40M
25.96%37.81M
38.74%26.53M
--32.43M
--26.94M
--30.02M
--19.12M
Doanh thu
0.75%47.42M
31.51%42.81M
318.13%53.40M
111.78%36.68M
-7.22%47.07M
-25.57%32.55M
-76.15%12.77M
-49.45%17.32M
12.73%50.73M
24.04%43.73M
12.78%53.55M
19.17%34.26M
15.21%45.00M
-5.74%35.26M
25.59%47.48M
8.39%28.75M
20.44%39.06M
38.83%37.40M
25.96%37.81M
38.74%26.53M
--32.43M
--26.94M
--30.02M
--19.12M
Chi phí doanh thu
6.04%37.27M
30.15%39.74M
74.19%38.87M
15.06%33.27M
-14.03%35.14M
-24.82%30.53M
-46.38%22.32M
-10.84%28.91M
10.17%40.88M
19.32%40.61M
31.73%41.62M
15.27%32.43M
17.48%37.10M
19.86%34.04M
11.02%31.59M
23.17%28.13M
5.14%31.58M
26.73%28.40M
28.18%28.46M
34.59%22.84M
--30.04M
--22.41M
--22.20M
--16.97M
Chi phí hoạt động
1.10%42.62M
29.27%45.20M
68.36%43.73M
8.81%37.88M
-10.88%42.16M
-27.15%34.97M
-46.04%25.97M
-8.81%34.81M
5.50%47.30M
18.79%48.01M
21.01%48.13M
12.90%38.17M
15.62%44.84M
17.43%40.41M
24.77%39.78M
32.44%33.81M
19.82%38.78M
41.30%34.41M
29.95%31.88M
33.43%25.53M
--32.37M
--24.36M
--24.53M
--19.13M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
403.78%13.05M
-4.45%2.94M
7.24%3.18M
40.45%4.26M
--2.59M
0.26%3.08M
-1.95%2.97M
24.38%3.04M
----
--3.07M
--3.03M
--2.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
92.57%-119.00K
75.70%-268.00K
40.01%-1.04M
-630.34%-1.06M
-1368.81%-1.60M
-548.82%-1.10M
-1733.68%-1.74M
-16.00%-145.00K
63.55%-109.00K
-80.85%-170.00K
52.74%-95.00K
-40.45%-125.00K
32.51%-299.00K
60.67%-94.00K
-145.12%-201.00K
10.10%-89.00K
-110.95%-443.00K
-141.41%-239.00K
60.77%-82.00K
-80.00%-99.00K
---210.00K
---99.00K
---209.00K
---55.00K
Lợi nhuận hoạt động
-2.24%4.81M
0.99%-2.39M
173.23%9.67M
93.15%-1.20M
43.30%4.92M
43.41%-2.42M
-343.78%-13.20M
-347.31%-17.49M
1980.00%3.43M
17.14%-4.27M
-29.72%5.42M
22.70%-3.91M
-40.86%165.00K
-272.47%-5.16M
29.95%7.71M
-606.81%-5.06M
329.23%279.00K
15.58%2.99M
8.09%5.93M
7228.57%998.00K
--65.00K
--2.59M
--5.49M
---14.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%61.00K
-53.92%47.00K
-66.91%45.00K
34.69%66.00K
-73.13%61.00K
43.66%102.00K
-61.69%136.00K
-76.10%49.00K
-64.75%227.00K
-84.73%71.00K
-29.42%355.00K
-61.68%205.00K
48.05%644.00K
811.76%465.00K
926.53%503.00K
1810.71%535.00K
935.71%435.00K
88.89%51.00K
113.04%49.00K
86.67%28.00K
--42.00K
--27.00K
--23.00K
--15.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
9.76%-3.94M
83.33%-28.00K
-420.83%-154.00K
100.00%0.00
-2028.78%-4.36M
---168.00K
111.54%48.00K
-1312.91%-8.45M
-116.63%-205.00K
--0.00
---416.00K
69600.00%697.00K
--1.23M
--0.00
100.00%0.00
--1.00K
--0.00
--0.00
---168.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
--416.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
51.38%931.00K
4.39%-2.38M
173.43%9.56M
95.63%-1.13M
-84.11%615.00K
40.89%-2.48M
-343.12%-13.02M
-760.87%-25.89M
89.52%3.87M
10.44%-4.20M
-34.77%5.36M
33.48%-3.01M
185.99%2.04M
-254.29%-4.69M
41.27%8.21M
-540.74%-4.52M
567.29%714.00K
16.34%3.04M
5.48%5.81M
102500.00%1.03M
--107.00K
--2.61M
--5.51M
--1.00K
Thuế thu nhập
112.15%1.01M
-106.90%-257.00K
272.44%2.11M
-86.24%581.00K
-375.86%-8.30M
549.88%3.73M
-68.52%566.00K
1066.13%4.22M
57.73%3.01M
1.78%-828.00K
-37.44%1.80M
70.45%-437.00K
292.39%1.91M
-155.13%-843.00K
86.62%2.87M
-675.49%-1.48M
1769.23%486.00K
122.89%1.53M
6.80%1.54M
25600.00%257.00K
--26.00K
--686.00K
--1.44M
--1.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
-94.83%101.00K
90.63%-12.00K
11.21%-103.00K
99.95%-1.00K
1056.86%1.95M
21.95%-128.00K
36.61%-116.00K
-1575.22%-1.89M
-204.48%-204.00K
-22.39%-164.00K
-422.86%-183.00K
-105.45%-113.00K
42.74%-67.00K
-346.67%-134.00K
14.63%-35.00K
-7.84%-55.00K
38.10%-117.00K
---30.00K
---41.00K
---51.00K
---189.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-100.86%-77.00K
65.89%-2.12M
154.85%7.45M
94.31%-1.71M
933.99%8.91M
-84.02%-6.21M
-481.92%-13.59M
-1071.41%-30.12M
538.52%862.00K
12.34%-3.37M
-33.33%3.56M
15.51%-2.57M
-40.79%135.00K
-354.56%-3.85M
24.91%5.33M
-495.71%-3.04M
181.48%228.00K
-21.58%1.51M
5.02%4.27M
--769.00K
--81.00K
--1.93M
--4.07M
--0.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-99.78%24.00K
66.39%-2.13M
153.64%7.35M
94.65%-1.71M
1551.22%10.87M
-79.11%-6.34M
-506.08%-13.70M
-1092.62%-32.01M
867.65%658.00K
11.17%-3.54M
-36.34%3.37M
13.36%-2.68M
-38.74%68.00K
-368.76%-3.98M
25.30%5.30M
-531.48%-3.10M
202.78%111.00K
-23.13%1.48M
4.01%4.23M
--718.00K
---108.00K
--1.93M
--4.07M
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-398.65%-4.63M
-87.66%98.00K
233.96%1.14M
102.34%126.00K
263.00%1.55M
384.59%794.00K
-298.14%-854.00K
-1509.85%-5.39M
187.14%427.00K
-177.29%-279.00K
-26.07%431.00K
11.38%-335.00K
-450.56%-490.00K
440.57%361.00K
--583.00K
---378.00K
---89.00K
---106.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-50.05%4.65M
68.76%-2.23M
148.30%6.21M
93.09%-1.84M
3932.47%9.31M
-118.81%-7.13M
-536.53%-12.85M
-1033.12%-26.62M
-58.60%231.00K
24.98%-3.26M
-37.61%2.94M
13.64%-2.35M
179.00%558.00K
-373.55%-4.34M
11.51%4.72M
-478.83%-2.72M
285.19%200.00K
-17.63%1.59M
4.01%4.23M
--718.00K
---108.00K
--1.93M
--4.07M
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-50.05%4.65M
68.76%-2.23M
148.30%6.21M
93.09%-1.84M
3932.47%9.31M
-118.81%-7.13M
-536.53%-12.85M
-1033.12%-26.62M
-58.60%231.00K
24.98%-3.26M
-37.61%2.94M
13.64%-2.35M
179.00%558.00K
-373.55%-4.34M
11.51%4.72M
-478.83%-2.72M
285.19%200.00K
-17.63%1.59M
4.01%4.23M
--718.00K
---108.00K
--1.93M
--4.07M
--0.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-46.77%1.69
69.56%-0.78
147.09%2.18
93.26%-0.65
3718.65%3.17
-117.62%-2.57
-539.81%-4.64
-1088.41%-9.62
-58.45%0.08
20.02%-1.18
-34.38%1.05
13.10%-0.81
186.53%0.20
-366.64%-1.48
--1.61
---0.93
--0.07
--0.55
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-50.63%1.57
69.56%-0.78
146.06%2.14
93.26%-0.65
3718.65%3.17
-117.62%-2.57
-560.87%-4.64
-1088.41%-9.62
-58.45%0.08
20.02%-1.18
-33.12%1.01
13.10%-0.81
186.53%0.20
-366.64%-1.48
--1.50
---0.93
--0.07
--0.55
----
----
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Mynd.ai Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MYND?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Mynd.ai Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Mynd.ai Inc báo cáo doanh thu là 167.93M cho năm tài chính 2025, tăng từ 267.38M của năm trước.

Doanh thu mà Mynd.ai Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Mynd.ai Inc báo cáo doanh thu là 47.42M cho quý gần nhất, tăng 0.75% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Mynd.ai Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Mynd.ai Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -54.07M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Mynd.ai Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Mynd.ai Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 4.65M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Mynd.ai Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Mynd.ai Inc là -42.97M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.