tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mitsubishi UFJ Financial Group Inc

MUFG
Thêm vào danh sách theo dõi
23.130USD
-0.370-1.57%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
260.29BVốn hóa
16.35P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)23.130USD-0.020-0.09%

Tình hình tài chính của MUFG

Theo dõi tình hình tài chính của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
260.29B
Cổ tức TTM
0.18
P/E TTM
16.35
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.41
Doanh thu
42.22B
Lợi nhuận ròng
12.22B
ROE
11.62%
ROA
0.62%

Ngày công bố lợi nhuận của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
0.45/0.34
Doanh thu / Dự báo
14.61B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.95%0.45
435.26%0.35
7.49%0.30
10.17%0.44
7.88%0.33
-41.33%0.06
32.13%0.28
90.33%0.40
-9.90%0.30
-77.30%0.11
221.69%0.21
--0.21
--0.34
--0.49
--0.07
--0.14
----
----
----
----
Doanh thu
18.74%14.61B
18.91%15.34B
12.05%13.63B
9.44%14.06B
1.67%12.30B
15.88%12.90B
23.70%12.17B
25.77%12.85B
18.99%12.10B
3.31%11.13B
-7.58%9.84B
-4.80%10.22B
-24.42%10.17B
-8.98%10.77B
10.26%10.64B
-0.52%10.73B
30.03%13.45B
2.45%11.84B
-5.65%9.65B
2.45%10.79B
Lợi nhuận ròng
34.50%5.08B
423.75%3.91B
4.92%3.38B
7.56%5.07B
5.85%3.78B
-42.56%746.86M
28.35%3.22B
84.59%4.71B
-12.30%3.57B
-77.76%1.30B
216.24%2.51B
200.28%2.55B
363.35%4.07B
1023.96%5.85B
-68.81%793.52M
-76.52%849.67M
-74.92%877.73M
-67.59%520.12M
28.82%2.54B
76.72%3.62B
Biên lợi nhuận ròng
11.27%36.36%
355.30%26.78%
-4.95%26.30%
-1.02%37.73%
5.82%32.68%
-55.50%5.88%
2.73%27.67%
45.63%38.12%
-25.10%30.88%
-76.38%13.22%
211.71%26.94%
--26.18%
--41.23%
--55.96%
--8.64%
--8.61%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.48%17.15%
-20.48%18.80%
-16.67%19.86%
-12.63%20.98%
-1.33%22.71%
-3.77%23.63%
-5.48%23.83%
-1.66%24.02%
-5.58%23.01%
-7.55%24.56%
3.97%25.22%
--24.42%
--24.37%
--26.57%
--24.25%
--23.91%
----
----
----
----
Doanh thu
18.74%14.61B
18.91%15.34B
12.05%13.63B
9.44%14.06B
1.67%12.30B
15.88%12.90B
23.70%12.17B
25.77%12.85B
18.99%12.10B
3.31%11.13B
-7.58%9.84B
-4.80%10.22B
-24.42%10.17B
-8.98%10.77B
10.26%10.64B
-0.52%10.73B
30.03%13.45B
2.45%11.84B
-5.65%9.65B
2.45%10.79B
Lợi nhuận hoạt động
43.12%7.01B
253.94%5.74B
13.39%4.95B
2.56%7.04B
4.13%4.90B
53.94%1.62B
38.57%4.36B
121.14%6.86B
22.91%4.70B
34.47%1.05B
219.13%3.15B
102.35%3.10B
254.35%3.83B
237.95%783.48M
-62.81%987.02M
-60.43%1.53B
-65.31%1.08B
-80.62%231.83M
65.14%2.65B
90.52%3.88B
Lợi nhuận ròng
34.50%5.08B
423.75%3.91B
4.92%3.38B
7.56%5.07B
5.85%3.78B
-42.56%746.86M
28.35%3.22B
84.59%4.71B
-12.30%3.57B
-77.76%1.30B
216.24%2.51B
200.28%2.55B
363.35%4.07B
1023.96%5.85B
-68.81%793.52M
-76.52%849.67M
-74.92%877.73M
-67.59%520.12M
28.82%2.54B
76.72%3.62B
Tổng tài sản
-4.14%2.67T
-1.26%2.72T
1.53%2.67T
-1.61%2.73T
9.97%2.78T
3.26%2.76T
-6.61%2.63T
4.22%2.78T
-5.68%2.53T
-8.40%2.67T
-5.71%2.81T
-1.50%2.67T
-5.82%2.68T
-5.18%2.91T
-6.08%2.99T
-16.44%2.71T
-12.53%2.85T
-5.40%3.07T
-6.70%3.18T
-1.96%3.24T
Tổng các khoản nợ
-4.41%2.52T
-2.30%2.55T
1.29%2.52T
-1.68%2.58T
9.91%2.64T
3.13%2.61T
-6.80%2.49T
3.67%2.63T
-5.97%2.40T
-8.80%2.53T
-6.22%2.67T
-1.89%2.53T
-6.21%2.55T
-5.09%2.78T
-5.52%2.85T
-15.87%2.58T
-12.07%2.72T
-5.28%2.92T
-6.82%3.02T
-2.20%3.07T
Tổng vốn chủ sở hữu
0.79%148.78B
-9.38%131.31B
5.85%145.61B
-0.39%150.36B
11.09%147.61B
5.68%144.90B
-2.95%137.56B
14.92%150.94B
-0.01%132.88B
-0.36%137.12B
5.04%141.75B
6.50%131.34B
2.29%132.89B
-6.93%137.61B
-16.61%134.95B
-26.81%123.32B
-21.14%129.91B
-7.61%147.86B
-4.33%161.83B
2.57%168.50B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, tổng doanh thu đạt 42.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.85B.

Tổng nghĩa vụ của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, tổng nghĩa vụ của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là 2.55T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là 131.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là 22.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.08.

Giá trị đầu tư ròng của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là 29.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2520.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là -128.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -683.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.74.

Thu nhập ròng của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, lợi nhuận ròng là 11.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.11.

Biên lợi nhuận ròng của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 29.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mitsubishi UFJ Financial Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 22.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.