tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MasTec Inc

MTZ
Thêm vào danh sách theo dõi
207.750USD
-17.870-7.92%
Đóng cửa 09-16 16:00ET
16.43BVốn hóa
35.95P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)207.750USD+0.020+0.01%

Tình hình tài chính của MTZ

Theo dõi tình hình tài chính của MasTec Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
16.43B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
35.95
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.78
Doanh thu
14.30B
Lợi nhuận ròng
162.79M
ROE
14.53%
ROA
4.97%

Ngày công bố lợi nhuận của MasTec Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.67/2.23
Doanh thu / Dự báo
4.37B/4.30B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
50.95%1.67
516.27%0.78
91.66%1.83
69.43%2.07
153.49%1.10
123.97%0.13
9785.73%0.96
562.76%1.22
117.56%0.44
49.50%-0.53
-77.05%0.01
--0.18
--0.20
---1.05
--0.04
--0.41
----
----
----
----
Doanh thu
23.38%4.37B
34.45%3.83B
15.77%3.94B
21.97%3.97B
19.71%3.54B
5.99%2.85B
3.75%3.40B
-0.14%3.25B
3.03%2.96B
3.95%2.69B
9.03%3.28B
29.58%3.26B
24.86%2.87B
32.25%2.58B
66.27%3.01B
4.54%2.51B
17.28%2.30B
10.08%1.95B
10.54%1.81B
41.57%2.40B
Lợi nhuận ròng
51.71%130.12M
514.36%60.84M
90.95%142.71M
68.69%160.66M
152.34%85.77M
124.05%9.90M
9825.63%74.74M
566.20%95.24M
118.68%33.99M
48.87%-41.18M
-76.64%753.00K
-70.76%14.30M
-4.13%15.54M
-130.26%-80.54M
-95.79%3.22M
-55.98%48.90M
-78.51%16.21M
-153.28%-34.98M
-32.25%76.64M
-4.64%111.09M
Biên lợi nhuận ròng
31.05%3.33%
320.32%1.82%
56.08%3.88%
29.50%4.20%
72.03%2.54%
133.75%0.43%
6754.75%2.49%
589.71%3.24%
153.57%1.48%
58.85%-1.28%
-67.59%0.04%
--0.47%
--0.58%
---3.12%
--0.11%
--0.45%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.33%9.89%
30.93%9.30%
5.26%10.08%
1.89%10.92%
-2.38%9.39%
14.91%7.10%
45.27%9.58%
42.22%10.72%
12.15%9.62%
103.55%6.18%
-5.01%6.59%
--7.54%
--8.58%
--3.04%
--6.94%
--7.03%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.46%25.08%
-3.78%24.25%
-5.22%23.49%
-8.31%24.31%
-16.23%24.72%
-18.89%25.21%
-24.22%24.78%
-21.16%26.52%
-17.54%29.51%
-12.39%31.08%
-5.74%32.70%
--33.63%
--35.79%
--35.47%
--34.69%
--29.75%
----
----
----
----
Doanh thu
23.38%4.37B
34.45%3.83B
15.77%3.94B
21.97%3.97B
19.71%3.54B
5.99%2.85B
3.75%3.40B
-0.14%3.25B
3.03%2.96B
3.95%2.69B
9.03%3.28B
29.58%3.26B
24.86%2.87B
32.25%2.58B
66.27%3.01B
4.54%2.51B
17.28%2.30B
10.08%1.95B
10.54%1.81B
41.57%2.40B
Lợi nhuận hoạt động
46.33%230.61M
258.14%138.50M
16.07%216.63M
39.98%250.51M
32.29%157.60M
365.82%38.67M
193.96%186.64M
79.43%178.96M
26.33%119.14M
112.84%8.30M
-44.86%63.49M
-14.12%99.74M
36.58%94.31M
-456.00%-64.64M
-0.38%115.14M
-22.27%116.14M
-34.32%69.05M
-82.29%18.16M
-27.00%115.57M
-11.63%149.41M
Lợi nhuận ròng
51.71%130.12M
514.36%60.84M
90.95%142.71M
68.69%160.66M
152.34%85.77M
124.05%9.90M
9825.63%74.74M
566.20%95.24M
118.68%33.99M
48.87%-41.18M
-76.64%753.00K
-70.76%14.30M
-4.13%15.54M
-130.26%-80.54M
-95.79%3.22M
-55.98%48.90M
-78.51%16.21M
-153.28%-34.98M
-32.25%76.64M
-4.64%111.09M
Tài sản ngắn hạn
31.81%4.94B
27.40%4.52B
18.52%4.33B
20.55%4.31B
7.76%3.75B
2.90%3.55B
-8.10%3.65B
-11.53%3.57B
-9.19%3.48B
-5.78%3.45B
2.98%3.97B
29.68%4.04B
25.24%3.83B
31.33%3.66B
34.28%3.86B
20.32%3.11B
26.95%3.06B
9.17%2.78B
21.83%2.87B
10.90%2.59B
Tổng nợ ngắn hạn
15.04%3.53B
17.78%3.43B
9.05%3.27B
12.07%3.24B
11.64%3.07B
10.50%2.91B
5.73%3.00B
2.72%2.89B
12.58%2.75B
10.71%2.63B
13.67%2.84B
41.52%2.81B
28.62%2.44B
27.46%2.38B
39.87%2.50B
16.56%1.99B
15.78%1.90B
14.28%1.87B
26.10%1.78B
12.56%1.70B
Tổng tài sản
19.64%10.93B
17.82%10.44B
10.57%9.92B
10.62%9.69B
5.22%9.13B
1.33%8.86B
-4.25%8.98B
-8.05%8.76B
-6.56%8.68B
-3.42%8.75B
0.86%9.37B
27.48%9.53B
25.43%9.29B
27.76%9.06B
30.50%9.29B
24.32%7.48B
25.47%7.40B
27.98%7.09B
36.22%7.12B
15.60%6.01B
Tổng các khoản nợ
19.74%7.33B
18.71%7.01B
10.04%6.59B
9.77%6.51B
2.91%6.12B
-2.45%5.91B
-9.99%5.99B
-12.94%5.93B
-9.92%5.94B
-5.50%6.06B
1.53%6.65B
38.28%6.82B
34.14%6.60B
40.03%6.41B
43.14%6.55B
31.94%4.93B
31.53%4.92B
32.66%4.58B
42.06%4.58B
12.37%3.74B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.43%3.60B
16.06%3.43B
11.62%3.33B
12.40%3.18B
10.25%3.01B
9.86%2.96B
9.78%2.99B
4.24%2.83B
1.70%2.73B
1.60%2.69B
-0.73%2.72B
6.57%2.71B
8.19%2.69B
5.40%2.65B
7.76%2.74B
11.81%2.55B
14.97%2.48B
20.25%2.51B
26.84%2.54B
21.33%2.28B
Thu nhập hoạt động ròng
280.23%21.47M
26.15%98.85M
-20.98%372.74M
-67.97%88.97M
-97.86%5.65M
-27.27%78.36M
-3.87%471.70M
-5.69%277.73M
2391.78%264.45M
224.75%107.75M
110.04%490.70M
151.41%294.48M
91.12%-11.54M
-165.67%-86.37M
-20.53%233.63M
-21.79%117.13M
-241.01%-129.98M
-48.86%131.52M
30.78%293.98M
-30.65%149.75M
Đầu tư ròng
-73.74%-89.91M
-862.62%-336.00M
-45.93%-111.92M
-21.92%-68.67M
-352.38%-51.75M
-167.86%-34.91M
-1102.45%-76.69M
-86.37%-56.33M
77.99%-11.44M
85.44%-13.03M
98.90%-6.38M
-39.45%-30.22M
56.20%-51.97M
11.72%-89.49M
9.52%-579.49M
46.59%-21.67M
78.09%-118.66M
24.70%-101.36M
-1524.42%-640.48M
-0.19%-40.58M
Tài chính thuần
200.81%110.47M
217.56%114.85M
44.51%-96.40M
106.00%20.23M
46.35%-109.58M
73.94%-97.69M
-2.54%-173.72M
-99.16%-337.44M
-594.72%-204.26M
-601.36%-374.82M
-127.31%-169.41M
-24.13%-169.43M
-73.37%41.29M
66.18%-53.44M
32.71%620.38M
-28.32%-136.49M
-10.92%155.03M
-376.08%-158.02M
75136.60%467.48M
-830.19%-106.37M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, tổng doanh thu đạt 14.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.30B.

Tài sản ngắn hạn của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, tài sản ngắn hạn là 4.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.52.

Tổng tài sản của MasTec Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MasTec Inc là 9.92B, bao gồm 4.33B tài sản ngắn hạn và 5.59B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, tổng nghĩa vụ của MasTec Inc là 6.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MasTec Inc là 3.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.62.

Thu nhập hoạt động thuần của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MasTec Inc là 664.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.27.

Giá trị đầu tư ròng của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, giá trị đầu tư ròng của MasTec Inc là -267.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.69.

Giá trị huy động vốn ròng của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, giá trị huy động vốn ròng của MasTec Inc là -283.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.71.

Thu nhập ròng của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, lợi nhuận ròng là 399.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.13.

Biên lợi nhuận ròng của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.08.

Biên lợi nhuận gộp của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, biên lợi nhuận gộp là 9.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.40.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MasTec Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MasTec Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 664.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.