tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MetaVia Inc

MTVA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.430USD
-0.010-0.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MTVA

Theo dõi tình hình tài chính của MetaVia Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MetaVia Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.79/-0.74
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-7.35
81.23%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-119.96%-0.79
-67.43%-0.84
-174.95%-1.52
85.89%-0.26
72.89%-0.36
51.71%-0.50
26.43%-0.55
-1176.01%-1.85
-72.09%-1.32
78.71%-1.04
---0.75
---0.15
---0.77
---4.90
---83.64
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-4.14%-3.82M
62.69%-1.93M
40.25%-3.38M
60.26%-4.00M
45.32%-3.67M
2.65%-5.17M
-48.04%-5.65M
-1269.62%-10.05M
-157.83%-6.71M
-13.64%-5.31M
-22.65%-3.82M
77.78%-734.00K
9.43%-2.60M
-2.14%-4.68M
10.05%-3.11M
15.76%-3.30M
13.51%-2.88M
76.54%-4.58M
-13.33%-3.46M
-64.47%-3.92M
Lợi nhuận hoạt động
-3.58%-4.03M
63.37%-2.05M
44.48%-3.48M
57.35%-4.30M
43.53%-3.89M
1.45%-5.58M
-60.78%-6.26M
-164.95%-10.08M
-173.06%-6.88M
-155.27%-5.67M
-25.42%-3.89M
-18.24%-3.81M
12.35%-2.52M
51.51%-2.22M
10.39%-3.10M
18.01%-3.22M
13.66%-2.88M
-110.39%-4.58M
-13.20%-3.46M
-64.13%-3.93M
Lợi nhuận ròng
-4.14%-3.82M
62.69%-1.93M
40.25%-3.38M
60.26%-4.00M
45.32%-3.67M
2.65%-5.17M
-48.04%-5.65M
-1269.62%-10.05M
-157.83%-6.71M
-13.64%-5.31M
-22.65%-3.82M
77.78%-734.00K
9.43%-2.60M
-2.14%-4.68M
10.05%-3.11M
15.76%-3.30M
13.51%-2.88M
76.54%-4.58M
-13.33%-3.46M
-64.47%-3.92M
Tài sản ngắn hạn
18.40%14.16M
-32.34%10.88M
-33.23%14.65M
-35.78%18.32M
-28.65%11.96M
-28.61%16.07M
-16.10%21.93M
-2.25%28.52M
-46.75%16.76M
-32.86%22.51M
246.11%26.14M
189.51%29.17M
137.36%31.48M
102.19%33.53M
-3.70%7.55M
-3.74%10.08M
-4.53%13.26M
55.24%16.58M
-39.18%7.84M
-31.33%10.47M
Tổng nợ ngắn hạn
-32.66%5.19M
-31.71%5.65M
-7.46%8.43M
-9.18%8.82M
12.97%7.71M
38.78%8.27M
93.01%9.11M
143.81%9.71M
-37.84%6.83M
-49.42%5.96M
191.66%4.72M
218.90%3.98M
633.96%10.98M
446.31%11.78M
-14.83%1.62M
5.58%1.25M
58.47%1.50M
-41.62%2.16M
-47.41%1.90M
-62.23%1.18M
Tổng tài sản
18.64%14.39M
-31.59%11.12M
-33.33%14.77M
-35.80%18.46M
-28.74%12.13M
-28.62%16.26M
-16.19%22.15M
-1.47%28.75M
-45.95%17.02M
-32.07%22.78M
249.68%26.43M
189.42%29.18M
133.92%31.49M
99.62%33.53M
-6.44%7.56M
-5.94%10.08M
-4.94%13.46M
53.16%16.80M
-38.80%8.08M
-31.08%10.72M
Tổng các khoản nợ
-31.39%5.32M
-30.48%5.79M
-8.26%8.43M
-9.93%8.84M
11.60%7.75M
36.63%8.33M
88.57%9.19M
146.27%9.81M
-36.78%6.94M
-48.27%6.10M
201.11%4.88M
218.90%3.98M
616.24%10.98M
435.15%11.78M
-17.06%1.62M
0.64%1.25M
51.93%1.53M
-41.51%2.20M
-47.13%1.95M
-61.39%1.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
107.15%9.07M
-32.76%5.33M
-51.12%6.33M
-49.19%9.62M
-56.53%4.38M
-52.47%7.93M
-39.89%12.95M
-24.82%18.94M
-50.87%10.08M
-23.29%16.68M
262.92%21.55M
185.25%25.20M
71.93%20.51M
49.00%21.75M
-3.05%5.94M
-6.81%8.83M
-9.30%11.93M
102.65%14.60M
-35.57%6.13M
-23.18%9.48M
Thu nhập hoạt động ròng
11.57%-4.26M
10.46%-4.86M
47.13%-2.96M
57.65%-3.07M
25.26%-4.81M
-59.98%-5.43M
-98.61%-5.59M
-254.57%-7.25M
-152.93%-6.44M
-87.77%-3.39M
-19.29%-2.81M
24.73%-2.04M
47.26%-2.55M
37.67%-1.81M
5.90%-2.36M
24.25%-2.72M
21.36%-4.83M
-23.47%-2.90M
-28.30%-2.51M
-54.35%-3.59M
Đầu tư ròng
----
--0.00
--0.00
33.33%-2.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
---3.00K
-25.00%-5.00K
---9.00K
---37.00K
-100.00%0.00
---4.00K
100.00%0.00
--0.00
366.67%8.00K
--0.00
-921.13%-583.00K
--0.00
---3.00K
Tài chính thuần
64358.33%7.71M
484.38%861.00K
47.19%-357.00K
-50.67%9.47M
---12.00K
---224.00K
---676.00K
24100.00%19.20M
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---80.00K
--0.00
123.61%28.82M
-458.33%-134.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--12.89M
---24.00K
-98.94%72.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, tài sản ngắn hạn là 10.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.34.

Tổng tài sản của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MetaVia Inc là 11.12M, bao gồm 10.88M tài sản ngắn hạn và 248.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, tổng nghĩa vụ của MetaVia Inc là 5.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MetaVia Inc là 5.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.76.

Thu nhập hoạt động thuần của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MetaVia Inc là -13.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.42.

Giá trị đầu tư ròng của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, giá trị đầu tư ròng của MetaVia Inc là -2.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.00.

Giá trị huy động vốn ròng của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, giá trị huy động vốn ròng của MetaVia Inc là 9.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.23.

Thu nhập ròng của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, lợi nhuận ròng là -12.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -195.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -94.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MetaVia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetaVia Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.