tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Matinas BioPharma Holdings Inc

MTNB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.290USD
-0.027-8.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.71MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MTNB

Theo dõi tình hình tài chính của Matinas BioPharma Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Matinas BioPharma Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.30/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.00
59.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/06/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.89%-0.30
81.64%-0.30
53.39%-0.40
10.11%-1.03
75.70%-0.33
-35.51%-1.66
39.10%-0.85
17.75%-1.15
-5.60%-1.34
-45.94%-1.22
---1.39
---1.39
---1.27
---0.84
---4.00
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.10M
--1.06M
--1.06M
--1.06M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-16.00%-1.92M
77.33%-1.91M
49.71%-2.15M
8.29%-5.25M
71.57%-1.66M
-58.69%-8.43M
29.40%-4.28M
5.63%-5.72M
-5.64%-5.82M
-46.21%-5.31M
-10.87%-6.05M
-2.32%-6.06M
7.78%-5.51M
45.75%-3.63M
20.11%-5.46M
-19.02%-5.92M
-15.70%-5.98M
-2.14%-6.70M
-20.42%-6.84M
14.02%-4.98M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---503.01%
---341.91%
---817.06%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.63%0.12%
-27.79%0.10%
78.72%0.17%
70.64%0.14%
31.90%0.14%
46.78%0.13%
14.62%0.09%
11.70%0.08%
63.90%0.11%
41.61%0.09%
--0.08%
--0.07%
--0.07%
--0.06%
--0.02%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.10M
--1.06M
--1.06M
--1.06M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
0.51%-1.94M
60.38%-1.60M
64.00%-1.58M
68.54%-1.84M
67.03%-1.95M
31.41%-4.04M
28.58%-4.38M
5.20%-5.84M
-5.66%-5.90M
-7.43%-5.89M
-12.29%-6.13M
-3.94%-6.16M
27.66%-5.59M
18.38%-5.48M
20.58%-5.46M
-23.71%-5.93M
-21.55%-7.72M
-3.47%-6.71M
-22.72%-6.88M
16.94%-4.79M
Lợi nhuận ròng
-16.00%-1.92M
77.33%-1.91M
49.71%-2.15M
8.29%-5.25M
71.57%-1.66M
-58.69%-8.43M
29.40%-4.28M
5.63%-5.72M
-5.64%-5.82M
-46.21%-5.31M
-10.87%-6.05M
-2.32%-6.06M
7.78%-5.51M
45.75%-3.63M
20.11%-5.46M
-19.02%-5.92M
-15.70%-5.98M
-2.14%-6.70M
-20.42%-6.84M
14.02%-4.98M
Tài sản ngắn hạn
-62.70%2.81M
-49.22%4.08M
-51.85%5.65M
-52.45%7.27M
-26.65%7.55M
-48.37%8.03M
-41.26%11.74M
-36.31%15.29M
-63.52%10.29M
-54.99%15.54M
-46.12%19.99M
-42.75%24.00M
-37.49%28.21M
-32.28%34.53M
-34.32%37.10M
-31.20%41.92M
-28.54%45.12M
-17.16%50.99M
-13.38%56.48M
-11.95%60.94M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.72%2.13M
-45.12%1.46M
-29.61%1.50M
-25.42%1.78M
12.86%2.25M
1.68%2.67M
-34.22%2.12M
-7.61%2.39M
5.38%2.00M
-38.82%2.62M
-34.12%3.23M
-51.90%2.59M
-49.69%1.90M
-1.44%4.29M
19.58%4.90M
49.87%5.38M
69.65%3.77M
21.89%4.35M
44.42%4.10M
49.15%3.59M
Tổng tài sản
-51.19%5.87M
-42.98%7.21M
-52.88%9.70M
-53.11%11.42M
-38.63%12.04M
-49.65%12.64M
-30.93%20.58M
-28.39%24.36M
-48.75%19.61M
-43.99%25.10M
-37.34%29.79M
-35.09%34.02M
-31.41%38.26M
-26.92%44.82M
-29.02%47.55M
-25.09%52.42M
-22.90%55.78M
-13.59%61.33M
-10.46%66.98M
-11.53%69.97M
Tổng các khoản nợ
-50.53%2.85M
-52.92%2.38M
-32.58%3.23M
-28.75%3.75M
14.11%5.76M
-13.78%5.05M
-27.75%4.80M
-14.73%5.26M
-10.38%5.05M
-28.40%5.86M
-25.61%6.64M
-35.50%6.17M
-30.43%5.64M
-7.37%8.18M
2.25%8.93M
35.37%9.57M
39.84%8.10M
22.06%8.83M
32.26%8.73M
12.86%7.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
-51.80%3.02M
-36.36%4.83M
-59.06%6.46M
-59.82%7.67M
-56.93%6.27M
-60.56%7.59M
-31.84%15.78M
-31.42%19.10M
-55.38%14.56M
-47.47%19.25M
-40.06%23.15M
-34.99%27.85M
-31.58%32.63M
-30.21%36.64M
-33.71%38.62M
-31.88%42.85M
-28.36%47.68M
-17.63%52.49M
-14.59%58.25M
-13.62%62.90M
Thu nhập hoạt động ròng
20.23%-1.60M
57.01%-1.51M
57.89%-1.47M
34.93%-2.02M
65.21%-2.01M
23.35%-3.51M
20.80%-3.50M
-41.63%-3.11M
-41.15%-5.77M
-6.50%-4.58M
11.06%-4.42M
57.27%-2.19M
14.06%-4.09M
-8.63%-4.30M
13.59%-4.97M
-493.56%-5.13M
-2.25%-4.76M
8.12%-3.96M
-10.01%-5.75M
72.71%-864.65K
Đầu tư ròng
--0.00
-97.00%15.00K
-96.68%320.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-83.11%500.00K
789.85%9.65M
-147.40%-2.94M
-33.33%2.00M
7145.44%2.96M
-81.15%1.08M
263.46%6.20M
1.31%3.00M
-174.13%-42.01K
2269.09%5.75M
-149.54%-3.79M
-66.42%2.96M
-99.38%56.67K
108.73%242.69K
-4.23%7.65M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
5900.00%58.00K
195.52%64.00K
-82.35%1.62M
3007.55%1.65M
0.00%-1.00K
-6600.00%-67.00K
919000.00%9.19M
1425.00%53.00K
78.45%-1.00K
72.59%-1.00K
82.23%-1.00K
-104.31%-4.00K
-157.37%-4.64K
56.17%-3.65K
-103.12%-5.63K
-98.63%92.92K
-98.53%8.09K
-115.36%-8.32K
4762.02%180.48K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 4.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.22.

Tổng tài sản của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Matinas BioPharma Holdings Inc là 7.21M, bao gồm 4.08M tài sản ngắn hạn và 3.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Matinas BioPharma Holdings Inc là 2.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Matinas BioPharma Holdings Inc là 4.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Matinas BioPharma Holdings Inc là -6.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.48.

Giá trị đầu tư ròng của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Matinas BioPharma Holdings Inc là 335.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Matinas BioPharma Holdings Inc là 3.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.82.

Thu nhập ròng của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -10.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -176.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -104.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Matinas BioPharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matinas BioPharma Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.