tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Meritage Homes Corp

MTH
Thêm vào danh sách theo dõi
67.330USD
-0.140-0.21%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
4.38BVốn hóa
12.20P/E TTM

Tình hình tài chính của MTH

Theo dõi tình hình tài chính của Meritage Homes Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Meritage Homes Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.38/1.29
Doanh thu / Dự báo
1.41B/1.42B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.86B
-8.40%
EPS(YoY)
6.40
-41.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-32.98%1.38
-51.92%0.82
-49.25%1.21
-48.06%1.40
-35.51%2.06
-33.33%1.71
-12.33%2.39
-10.71%2.70
25.45%3.19
43.05%2.56
-23.95%2.73
--3.03
--2.54
--1.79
--3.59
--9.93
----
----
----
----
Doanh thu
-13.77%1.41B
-17.67%1.12B
-11.47%1.44B
-10.81%1.42B
-4.03%1.63B
-7.47%1.36B
-2.33%1.62B
-1.40%1.60B
8.16%1.70B
14.76%1.47B
-16.93%1.66B
2.20%1.62B
11.01%1.57B
-0.51%1.29B
32.86%2.00B
25.23%1.58B
10.46%1.42B
18.66%1.29B
6.27%1.50B
10.68%1.27B
Lợi nhuận ròng
-38.30%90.63M
-54.96%55.31M
-51.33%84.03M
-49.33%99.30M
-36.57%146.88M
-33.98%122.81M
-13.18%172.65M
-11.63%195.97M
23.93%231.56M
41.67%186.02M
-24.21%198.85M
-15.52%221.76M
-25.29%186.84M
-39.56%131.30M
10.49%262.37M
30.75%262.49M
49.40%250.08M
64.78%217.25M
55.68%237.46M
83.98%200.75M
Biên lợi nhuận ròng
-28.44%6.43%
-45.30%4.92%
-45.02%5.85%
-43.19%6.97%
-33.90%8.99%
-28.65%9.00%
-11.11%10.65%
-10.38%12.27%
14.58%13.60%
23.45%12.61%
-8.76%11.98%
--13.70%
--11.87%
--10.22%
--13.13%
--17.00%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-18.63%11.78%
-31.51%10.39%
-44.42%9.34%
-35.81%12.05%
-27.34%14.48%
-20.04%15.17%
-10.69%16.81%
-8.97%18.77%
10.20%19.93%
19.66%18.97%
-4.37%18.82%
--20.62%
--18.09%
--15.85%
--19.68%
--25.16%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.77%24.45%
2.26%24.37%
28.66%24.00%
27.41%23.57%
24.23%23.56%
54.42%23.83%
17.52%18.65%
13.76%18.50%
-0.42%18.97%
-21.26%15.43%
-20.39%15.87%
--16.26%
--19.05%
--19.60%
--19.93%
--20.75%
----
----
----
----
Doanh thu
-13.77%1.41B
-17.67%1.12B
-11.47%1.44B
-10.81%1.42B
-4.03%1.63B
-7.47%1.36B
-2.33%1.62B
-1.40%1.60B
8.16%1.70B
14.76%1.47B
-16.93%1.66B
2.20%1.62B
11.01%1.57B
-0.51%1.29B
32.86%2.00B
25.23%1.58B
10.46%1.42B
18.66%1.29B
6.27%1.50B
10.68%1.27B
Lợi nhuận hoạt động
-35.01%124.92M
-54.68%72.28M
-53.38%102.00M
-49.08%127.92M
-35.40%192.22M
-33.00%159.49M
-14.68%218.81M
-11.61%251.19M
21.29%297.54M
44.24%238.06M
-24.65%256.45M
-13.40%284.18M
-25.70%245.32M
-42.04%165.04M
10.00%340.33M
25.99%328.15M
41.95%330.17M
72.69%284.75M
59.96%309.38M
94.15%260.46M
Lợi nhuận ròng
-38.30%90.63M
-54.96%55.31M
-51.33%84.03M
-49.33%99.30M
-36.57%146.88M
-33.98%122.81M
-13.18%172.65M
-11.63%195.97M
23.93%231.56M
41.67%186.02M
-24.21%198.85M
-15.52%221.76M
-25.29%186.84M
-39.56%131.30M
10.49%262.37M
30.75%262.49M
49.40%250.08M
64.78%217.25M
55.68%237.46M
83.98%200.75M
Tài sản ngắn hạn
-2.26%7.00B
-0.92%7.01B
6.52%7.07B
9.36%7.19B
11.50%7.16B
16.68%7.07B
12.30%6.64B
13.79%6.58B
12.31%6.43B
9.81%6.06B
8.73%5.91B
10.73%5.78B
16.36%5.72B
17.39%5.52B
20.77%5.43B
21.26%5.22B
20.91%4.92B
23.96%4.70B
24.24%4.50B
24.84%4.30B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.24%589.82M
-8.79%558.78M
-14.66%537.12M
-17.39%580.03M
-10.36%603.33M
-14.33%612.60M
-7.31%629.38M
-0.13%702.12M
5.62%673.08M
13.56%715.06M
4.61%678.98M
-0.91%703.07M
-9.65%637.25M
-9.17%629.70M
13.93%649.06M
27.53%709.51M
38.98%705.31M
34.68%693.26M
21.69%569.73M
27.04%556.34M
Tổng tài sản
-2.60%7.55B
-1.89%7.55B
6.42%7.62B
9.22%7.76B
12.02%7.76B
18.66%7.70B
12.74%7.16B
14.91%7.10B
14.15%6.92B
10.53%6.49B
10.07%6.35B
10.96%6.18B
14.28%6.07B
16.07%5.87B
20.06%5.77B
22.03%5.57B
22.82%5.31B
25.25%5.06B
24.41%4.81B
23.81%4.57B
Tổng các khoản nợ
0.39%2.50B
-1.78%2.46B
20.07%2.43B
19.16%2.47B
21.83%2.49B
41.65%2.51B
16.07%2.02B
17.77%2.07B
12.33%2.04B
-1.95%1.77B
-4.46%1.74B
-6.80%1.76B
-4.11%1.82B
-4.55%1.80B
3.37%1.82B
8.57%1.89B
11.92%1.90B
21.01%1.89B
16.26%1.76B
16.99%1.74B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.01%5.06B
-1.94%5.09B
1.05%5.20B
5.12%5.29B
7.92%5.27B
10.04%5.19B
11.48%5.14B
13.77%5.03B
14.93%4.88B
16.06%4.72B
16.77%4.61B
20.08%4.42B
24.49%4.25B
28.37%4.07B
29.73%3.95B
30.32%3.68B
29.84%3.41B
27.93%3.17B
29.67%3.04B
28.43%2.83B
Thu nhập hoạt động ròng
1282.91%189.47M
337.95%101.31M
344.74%243.67M
-4.91%-96.51M
111.62%13.70M
-151.97%-42.58M
4.74%-99.56M
-188.28%-92.00M
-150.97%-117.95M
-34.18%81.93M
-118.17%-104.52M
181.50%104.21M
205.66%231.41M
921.27%124.47M
495.23%575.08M
135.18%37.02M
-69.09%-219.01M
187.39%12.19M
-38.57%96.61M
-177.59%-105.23M
Đầu tư ròng
-71.99%-17.54M
32.26%-7.73M
-31.82%-16.66M
-64.70%-19.43M
14.12%-10.20M
-46.98%-11.41M
-41.67%-12.64M
6.09%-11.80M
11.47%-11.87M
11.03%-7.76M
-20.49%-8.92M
-89.63%-12.56M
-11.65%-13.41M
-39.76%-8.73M
20.52%-7.40M
2.97%-6.63M
-108.23%-12.01M
-27.19%-6.25M
-86.77%-9.31M
-64.13%-6.83M
Tài chính thuần
-55.03%-131.30M
-124.66%-102.10M
-166.64%-180.79M
-48.67%-85.58M
-138.95%-84.69M
559.62%414.09M
-381.29%-67.80M
72.07%-57.57M
1916.88%217.44M
-348.34%-90.09M
-156.05%-14.09M
-6437.65%-206.13M
30.50%-11.97M
80.66%-20.09M
82.40%-5.50M
68.54%-3.15M
-116.68%-17.22M
-905.45%-103.88M
-87.73%-31.26M
-63.74%-10.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, tổng doanh thu đạt 5.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.40B.

Tài sản ngắn hạn của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, tài sản ngắn hạn là 7.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.52.

Tổng nghĩa vụ của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, tổng nghĩa vụ của Meritage Homes Corp là 2.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Meritage Homes Corp là 5.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Meritage Homes Corp là 581.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.16.

Giá trị đầu tư ròng của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, giá trị đầu tư ròng của Meritage Homes Corp là -57.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, giá trị huy động vốn ròng của Meritage Homes Corp là 63.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3085.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.03.

Thu nhập ròng của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, lợi nhuận ròng là 453.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.38.

Biên lợi nhuận ròng của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.09.

Biên lợi nhuận gộp của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, biên lợi nhuận gộp là 12.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Meritage Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meritage Homes Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 581.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.