tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mannatech Inc

MTEX
Thêm vào danh sách theo dõi
5.080USD
+0.200+4.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MTEX

Theo dõi tình hình tài chính của Mannatech Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mannatech Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
0.49/--
Doanh thu / Dự báo
24.92M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
108.04M
-8.34%
EPS(YoY)
-8.00
-705.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
161.19%0.49
-595.13%-5.94
681.63%1.01
-585.22%-2.27
-228.50%-0.80
227.11%1.20
-1901.35%-0.17
43.98%-0.33
94.12%0.63
73.08%-0.94
--0.01
---0.59
--0.32
---3.51
--1.05
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.20%24.92M
-8.18%26.64M
-8.08%29.16M
-7.43%25.68M
-9.63%26.56M
-11.27%29.01M
-2.54%31.73M
-14.89%27.74M
-13.84%29.39M
-4.78%32.69M
-8.33%32.55M
-6.81%32.59M
5.34%34.11M
-13.06%34.34M
-9.97%35.51M
-17.71%34.98M
-15.49%32.38M
0.78%39.49M
3.90%39.45M
12.90%42.50M
Lợi nhuận ròng
162.09%950.00K
-599.34%-11.29M
686.59%1.92M
-591.03%-4.31M
-229.66%-1.53M
228.82%2.26M
-1922.22%-328.00K
43.53%-624.00K
95.36%1.18M
73.02%-1.76M
-98.49%18.00K
-259.22%-1.10M
350.75%604.00K
-351.41%-6.51M
-59.35%1.19M
-67.40%694.00K
-93.89%134.00K
256.12%2.59M
81.31%2.93M
88.41%2.13M
Biên lợi nhuận ròng
166.19%3.81%
-643.82%-42.41%
738.16%6.60%
-646.49%-16.79%
-243.48%-5.76%
245.18%7.80%
-1969.92%-1.03%
33.65%-2.25%
126.74%4.01%
71.67%-5.37%
--0.06%
---3.39%
--1.77%
---18.96%
--1.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.88%75.70%
-6.54%75.28%
2.58%76.37%
-4.49%73.60%
-3.71%74.30%
8.63%80.55%
-4.87%74.45%
-0.34%77.06%
0.04%77.16%
8.69%74.15%
--78.27%
--77.32%
--77.14%
--68.22%
--76.89%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.02%12.50%
4.71%11.44%
-9.59%10.76%
-10.39%11.35%
152.76%10.33%
207.28%10.92%
214.62%11.90%
219.48%12.67%
8.64%4.09%
323.94%3.56%
--3.78%
--3.96%
--3.76%
--0.84%
--0.93%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.20%24.92M
-8.18%26.64M
-8.08%29.16M
-7.43%25.68M
-9.63%26.56M
-11.27%29.01M
-2.54%31.73M
-14.89%27.74M
-13.84%29.39M
-4.78%32.69M
-8.33%32.55M
-6.81%32.59M
5.34%34.11M
-13.06%34.34M
-9.97%35.51M
-17.71%34.98M
-15.49%32.38M
0.78%39.49M
3.90%39.45M
12.90%42.50M
Lợi nhuận hoạt động
78.39%-180.00K
-118.17%-157.00K
126.27%2.01M
-26.25%-1.44M
-201.59%-833.00K
196.54%864.00K
415.70%887.00K
-19.81%-1.14M
15.01%820.00K
66.23%-895.00K
-87.32%172.00K
-211.84%-954.00K
1937.14%713.00K
-377.20%-2.65M
-58.70%1.36M
-57.73%853.00K
-98.75%35.00K
8790.91%956.00K
138.12%3.29M
81.80%2.02M
Lợi nhuận ròng
162.09%950.00K
-599.34%-11.29M
686.59%1.92M
-591.03%-4.31M
-229.66%-1.53M
228.82%2.26M
-1922.22%-328.00K
43.53%-624.00K
95.36%1.18M
73.02%-1.76M
-98.49%18.00K
-259.22%-1.10M
350.75%604.00K
-351.41%-6.51M
-59.35%1.19M
-67.40%694.00K
-93.89%134.00K
256.12%2.59M
81.31%2.93M
88.41%2.13M
Tài sản ngắn hạn
-20.14%21.20M
-21.23%20.58M
-23.05%22.09M
-19.70%22.43M
-6.14%26.55M
-5.58%26.12M
0.41%28.70M
-10.64%27.93M
-22.42%28.28M
-20.85%27.66M
-21.56%28.58M
-25.52%31.25M
-17.65%36.45M
-18.41%34.95M
-23.38%36.44M
-9.89%41.96M
-1.12%44.27M
0.85%42.84M
16.29%47.56M
12.66%46.56M
Tổng nợ ngắn hạn
-13.77%19.47M
-10.34%18.73M
-15.03%19.50M
-15.62%20.22M
-13.66%22.58M
-18.94%20.90M
-12.77%22.95M
-15.16%23.96M
-16.34%26.15M
-13.60%25.78M
-8.43%26.31M
-11.90%28.24M
-2.94%31.25M
-0.86%29.84M
-13.16%28.73M
-5.53%32.06M
0.96%32.20M
-5.91%30.10M
13.04%33.09M
7.74%33.93M
Tổng tài sản
-18.51%29.88M
-16.82%29.99M
-16.40%33.92M
-17.87%32.78M
-10.69%36.67M
-12.50%36.06M
-3.87%40.57M
-12.08%39.91M
-19.05%41.06M
-16.13%41.21M
-19.61%42.21M
-22.63%45.40M
-17.04%50.72M
-17.61%49.13M
-17.81%52.50M
-8.10%58.68M
-5.56%61.14M
-8.74%59.63M
1.31%63.87M
-0.44%63.85M
Tổng các khoản nợ
21.84%35.44M
28.33%35.22M
-11.78%26.97M
-15.44%26.82M
-4.99%29.08M
-10.68%27.44M
-2.96%30.57M
-6.05%31.72M
-16.97%30.61M
-12.10%30.72M
-7.03%31.51M
-9.75%33.76M
-1.45%36.87M
-0.74%34.95M
-12.48%33.89M
-6.78%37.40M
-2.57%37.41M
-10.55%35.21M
5.22%38.72M
1.58%40.12M
Tổng vốn chủ sở hữu
-173.22%-5.55M
-160.63%-5.22M
-30.49%6.95M
-27.26%5.96M
-27.38%7.58M
-17.84%8.61M
-6.55%10.00M
-29.57%8.20M
-24.60%10.45M
-26.04%10.48M
-42.51%10.70M
-45.29%11.64M
-41.63%13.85M
-41.93%14.18M
-26.01%18.61M
-10.34%21.28M
-9.92%23.73M
-6.01%24.41M
-4.16%25.15M
-3.68%23.73M
Thu nhập hoạt động ròng
182.31%1.13M
-31.96%-289.00K
-26.28%2.41M
-39.46%-3.72M
-173.00%-1.37M
83.42%-219.00K
1040.07%3.27M
0.78%-2.67M
38.71%1.87M
56.80%-1.32M
128.30%287.00K
-400.90%-2.69M
132.93%1.35M
-4147.22%-3.06M
-140.22%-1.01M
-84.22%893.00K
-78.24%580.00K
-102.62%-72.00K
214.73%2.52M
1417.16%5.66M
Đầu tư ròng
73.62%-129.00K
-247.46%-174.00K
-110.77%-548.00K
-73.17%-142.00K
-701.64%-489.00K
156.73%118.00K
-40.54%-260.00K
67.20%-82.00K
41.35%-61.00K
-19.54%-208.00K
47.59%-185.00K
27.54%-250.00K
45.55%-104.00K
-27.01%-174.00K
-44.08%-353.00K
-139.58%-345.00K
-54.03%-191.00K
23.89%-137.00K
15.22%-245.00K
41.46%-144.00K
Tài chính thuần
24.10%-126.00K
73.26%-242.00K
69.96%-73.00K
-102.38%-80.00K
33.60%-166.00K
-230.29%-905.00K
30.37%-243.00K
565.24%3.36M
55.20%-250.00K
73.06%-274.00K
77.43%-349.00K
41.11%-722.00K
-2.95%-558.00K
68.02%-1.02M
-1940.48%-1.55M
76.18%-1.23M
48.13%-542.00K
-3.92%-3.18M
110.22%84.00K
0.87%-5.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, tổng doanh thu đạt 108.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.87M.

Tài sản ngắn hạn của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, tài sản ngắn hạn là 20.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.23.

Tổng tài sản của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mannatech Inc là 29.99M, bao gồm 20.58M tài sản ngắn hạn và 9.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, tổng nghĩa vụ của Mannatech Inc là 35.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mannatech Inc là -5.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mannatech Inc là -426.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.81.

Giá trị đầu tư ròng của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, giá trị đầu tư ròng của Mannatech Inc là -1.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -374.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mannatech Inc là -561.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -705.82.

Thu nhập ròng của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, lợi nhuận ròng là -15.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -710.96.

Biên lợi nhuận ròng của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, biên lợi nhuận ròng là -14.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -766.54.

Biên lợi nhuận gộp của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -897.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3540.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -46.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -814.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mannatech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mannatech Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -426.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.