tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maris Tech Ltd

MTEK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.090USD
-0.050-4.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

MTEK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Maris Tech Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
23.80%-1.23M
56.24%-985.09K
15.05%-1.62M
23.69%-2.25M
-1526.17%-1.91M
-289.30%-2.95M
55.41%-117.28K
-387.34%-757.72K
---263.01K
---155.48K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-206.50%-1.37M
105.82%131.80K
68.50%-445.57K
0.43%-2.26M
-88.36%-1.41M
-3007.08%-2.27M
-57.43%-751.05K
55.18%-73.18K
---477.06K
---163.29K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
86.47%59.05K
31.68%38.16K
144.33%31.67K
581.91%28.98K
390.76%12.96K
75.98%4.25K
35.23%2.64K
53.63%2.42K
--1.95K
--1.57K
Các mục phi tiền mặt khác
-77.81%14.05K
-116.16%-42.94K
2003.67%63.32K
-112.69%-19.87K
-103.27%-3.33K
405.96%156.56K
221.77%101.66K
222.83%30.94K
--31.59K
--9.59K
Thay đổi trong vốn lưu động
97.40%-34.88K
-1532.77%-1.17M
-163.68%-1.34M
91.43%-71.48K
-189.23%-507.88K
-16.14%-833.78K
326.54%569.19K
-14112.95%-717.90K
--133.44K
---5.05K
-Thay đổi các khoản phải thu
107.65%134.33K
-241.15%-788.37K
-133.32%-1.76M
187.36%558.51K
-251.91%-752.41K
31.94%-639.32K
811.37%495.30K
-614.49%-939.34K
---69.63K
--182.58K
-Thay đổi hàng tồn kho
-27.82%-733.59K
120.77%83.93K
-27.95%-573.91K
-185.11%-404.01K
-339.36%-448.54K
-269.72%-141.70K
-7054.36%-102.09K
-137.86%-38.33K
--1.47K
--101.24K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-29.36%318.75K
-187.51%-159.06K
338.98%451.24K
321.21%181.77K
-15.56%102.79K
-182.04%-82.17K
-12.35%121.73K
160.78%100.16K
--138.89K
---164.79K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
23.80%-1.23M
56.24%-985.09K
15.05%-1.62M
23.69%-2.25M
-1526.17%-1.91M
-289.30%-2.95M
55.41%-117.28K
-387.34%-757.72K
---263.01K
---155.48K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-5.98%16.42K
139.00%174.57K
-92.05%17.47K
12.83%73.04K
54838.75%219.75K
755.49%64.73K
-89.65%400.00
247.43%7.57K
--3.86K
--2.18K
Chi phí vốn
-5.98%16.42K
139.00%174.57K
-92.05%17.47K
12.83%73.04K
54838.75%219.75K
755.49%64.73K
-89.65%400.00
247.43%7.57K
--3.86K
--2.18K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-5.98%16.42K
139.00%174.57K
-92.05%17.47K
12.83%73.04K
54838.75%219.75K
755.49%64.73K
-89.65%400.00
247.43%7.57K
--3.86K
--2.18K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
58.53%3.03M
-96.85%125.96K
-4.66%1.91M
136.29%4.00M
12892.84%2.00M
-189708.56%-11.02M
12.08%-15.65K
40.14%-5.81K
---17.80K
---9.70K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
59.13%3.01M
-101.24%-48.61K
6.12%1.89M
135.42%3.93M
11204.83%1.78M
-82799.04%-11.09M
25.91%-16.05K
-12.59%-13.37K
---21.66K
---11.88K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
---296.72K
-61.22%-192.72K
--0.00
-100.83%-119.54K
-100.00%0.00
1555.85%14.37M
-89.90%31.47K
503.18%867.71K
--311.50K
--143.86K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---296.72K
---192.72K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-439.38%-1.36M
69.28%451.93K
-274.64%-251.23K
--266.97K
--143.86K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
--0.00
---119.54K
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
1088.33%17.82M
--0.00
--1.50M
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-451.59%-2.10M
-1044.14%-420.46K
---381.06K
--44.53K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
---296.72K
-61.22%-192.72K
--0.00
-100.83%-119.54K
-100.00%0.00
1555.85%14.37M
-89.90%31.47K
503.18%867.71K
--311.50K
--143.86K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-52.72%856.76K
715.24%2.08M
376.26%1.81M
420.15%255.53K
151.97%380.45K
-9.65%49.13K
448.27%150.99K
6.52%54.37K
--27.54K
--51.04K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
445.10%1.48M
-178.80%-1.23M
317.11%271.23K
369.75%1.56M
-22.63%-124.92K
242.91%331.33K
-479.66%-101.87K
511.09%96.62K
--26.83K
---23.50K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
12.10%2.34M
-52.72%856.76K
715.24%2.08M
376.26%1.81M
420.15%255.53K
151.97%380.45K
-9.65%49.13K
448.27%150.99K
--54.37K
--27.54K
Dòng tiền tự do
23.61%-1.25M
50.10%-1.16M
23.01%-1.64M
22.91%-2.32M
-1707.37%-2.13M
-293.91%-3.01M
55.90%-117.69K
-385.40%-765.28K
---266.87K
---157.66K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Maris Tech Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Maris Tech Ltd đã tạo ra -3.41M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Maris Tech Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Maris Tech Ltd đã tăng -53.58% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Maris Tech Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Maris Tech Ltd đã chi 22.70K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Maris Tech Ltd đã thay đổi như thế nào?

Maris Tech Ltd đã sử dụng 3.69M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MTEK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Maris Tech Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -3.43M, phản ánh sự thay đổi -42.35% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.