tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maris Tech Ltd

MTEK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.090USD
-0.050-4.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

MTEK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Maris Tech Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-55.87%2.29M
-44.03%3.84M
-44.13%5.20M
-39.75%6.86M
1185383.18%9.31M
13884.07%11.39M
--785.00
--81.43K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
11.91%2.29M
-54.07%817.61K
823.81%2.05M
413.18%1.78M
28175.29%221.96K
325.97%346.87K
--785.00
--81.43K
-Đầu tư ngắn hạn
-100.00%0.00
-40.51%3.02M
-65.34%3.15M
-53.97%5.08M
--9.08M
--11.04M
----
----
Các khoản phải thu
20.68%3.82M
180.73%3.95M
60.88%3.16M
15.98%1.41M
242.31%1.97M
13.46%1.21M
--574.36K
--1.07M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
16.87%3.49M
400.68%3.76M
86.14%2.99M
18.41%750.69K
181.11%1.61M
-40.58%633.98K
--571.48K
--1.07M
-Các khoản phải thu khác
86.59%322.45K
-70.63%192.93K
-51.94%172.81K
13.32%656.89K
12416.22%359.59K
21049.07%579.70K
--2.87K
--2.74K
Hàng tồn kho
33.15%2.61M
35.36%1.88M
99.61%1.96M
159.90%1.39M
150.77%981.73K
84.24%533.18K
--391.48K
--289.39K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
--0.00
--13.87K
Tổng tài sản ngắn hạn
-15.51%8.72M
0.13%9.67M
-15.77%10.32M
-26.49%9.65M
1167.70%12.25M
803.09%13.13M
--966.62K
--1.45M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
8.05%882.95K
12.81%1.01M
-11.16%817.16K
16.67%898.28K
5470.63%919.77K
4006.03%769.96K
--16.51K
--18.75K
Tài sản dài hạn khác
10.92%216.02K
9.15%201.02K
2.34%194.75K
-4.28%184.16K
-81.98%190.29K
-49.08%192.39K
--1.06M
--377.80K
Tổng tài sản dài hạn
8.60%1.10M
12.19%1.21M
-8.84%1.01M
12.48%1.08M
3.49%1.11M
142.68%962.35K
--1.07M
--396.56K
Tổng tài sản
-13.36%9.82M
1.35%10.88M
-15.19%11.33M
-23.83%10.74M
555.33%13.36M
661.60%14.10M
--2.04M
--1.85M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-12.46%180.87K
35.57%1.22M
626.80%206.62K
--897.60K
-37.66%28.43K
----
--45.60K
--40.13K
Chi phí trích trước
10.29%230.74K
----
21.06%209.21K
----
-67.62%172.82K
-100.00%0.00
--533.67K
--208.14K
Dự phòng ngắn hạn
19.46%956.49K
----
109.47%800.66K
----
80.50%382.24K
191.23%470.11K
--211.76K
--161.42K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
12.59%561.56K
155.00%578.12K
--498.78K
2043.51%226.72K
-100.00%0.00
-95.75%10.58K
--706.78K
--248.64K
-Nợ ngắn hạn
--552.21K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--410.32K
--152.32K
Nợ ngắn hạn khác
12.91%1.14M
35.57%1.22M
145.28%1.01M
90.93%897.60K
59.57%410.67K
122.17%470.11K
--257.37K
--211.60K
Tổng nợ ngắn hạn
6.31%3.25M
50.34%2.71M
68.85%3.06M
62.12%1.80M
-7.68%1.81M
3.01%1.11M
--1.96M
--1.08M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-65.57%314.14K
-47.24%648.67K
-40.37%912.54K
-22.58%1.23M
-16.51%1.53M
-15.47%1.59M
--1.83M
--1.88M
-Nợ dài hạn
-92.31%45.34K
-63.16%317.40K
-45.83%589.47K
-20.83%861.53K
-40.63%1.09M
-42.08%1.09M
--1.83M
--1.88M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-16.80%268.80K
-9.99%331.27K
-26.93%323.07K
-26.39%368.02K
--442.17K
--499.96K
----
----
Chi phí phải trả dài hạn
-6.16%440.30K
5.02%426.25K
10.21%469.19K
-5.41%405.88K
56.23%425.74K
73.15%429.07K
--272.51K
--247.81K
Nợ dài hạn khác
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--351.85K
--274.89K
Tổng nợ dài hạn
-45.40%754.44K
-34.27%1.07M
-29.37%1.38M
-18.93%1.64M
-20.40%1.96M
-16.00%2.02M
--2.46M
--2.40M
Tổng các khoản nợ
-9.78%4.01M
10.06%3.78M
17.85%4.44M
9.84%3.44M
-14.75%3.77M
-10.12%3.13M
--4.42M
--3.48M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.86%18.07M
0.63%17.99M
0.71%17.92M
0.74%17.88M
737.30%17.79M
735.30%17.75M
--2.12M
--2.12M
Lợi nhuận giữ lại
-11.32%-12.14M
-3.00%-10.77M
-33.07%-10.90M
-54.27%-10.46M
-81.89%-8.19M
-80.59%-6.78M
---4.50M
---3.75M
Vốn dự trữ
0.86%18.07M
0.63%17.99M
0.71%17.92M
0.74%17.88M
737.30%17.79M
735.30%17.75M
--2.12M
--2.12M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%119.54K
0.00%119.54K
--119.54K
--119.54K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.66%5.82M
-2.75%7.10M
-28.16%6.89M
-33.43%7.30M
503.30%9.60M
773.55%10.97M
---2.38M
---1.63M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MTEK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Maris Tech Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Maris Tech Ltd có 2.29M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Maris Tech Ltd là bao nhiêu?

Maris Tech Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 6.60M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.99M nợ ngắn hạ và 2.62M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Maris Tech Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Maris Tech Ltd là 7.20M, bao gồm 6.26M tài sản ngắn hạn và 941.61K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Maris Tech Ltd là bao nhiêu?

Maris Tech Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 601.58K tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.