tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MAC Copper Ltd

MTAL
Thêm vào danh sách theo dõi
10.210USD
+0.080+0.79%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
313.11MVốn hóa
90.45P/E TTM

MTAL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của MAC Copper Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
21.31%107.65M
427.19%171.90M
99.65%88.74M
--32.61M
--44.45M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
15.07%102.11M
431.01%171.90M
102.91%88.74M
--32.37M
--43.73M
-Đầu tư ngắn hạn
--5.54M
-100.00%0.00
----
--234.00K
--714.00K
Các khoản phải thu
75.16%14.90M
-78.01%7.31M
-59.25%8.51M
--33.24M
--20.88M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
75.16%14.90M
-79.60%6.42M
-59.25%8.51M
--31.46M
--20.88M
-Các khoản phải thu khác
----
10200.00%515.00K
----
--5.00K
----
Hàng tồn kho
52.24%34.53M
29.97%27.98M
1.75%22.68M
--21.53M
--22.29M
Chi phí trả trước
-60.91%362.00K
-51.47%757.00K
-30.79%926.00K
--1.56M
--1.34M
Tổng tài sản ngắn hạn
30.27%157.44M
133.81%207.94M
35.86%120.86M
--88.94M
--88.96M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-1.14%1.19B
-1.40%1.20B
-3.75%1.21B
--1.21B
--1.25B
-Tài sản cố định
----
4.88%1.32B
----
--1.26B
--1.26B
-Khấu hao lũy kế
----
167.94%125.02M
----
--46.66M
--3.20M
Chi phí trả trước dài hạn
----
-100.00%0.00
222.22%174.00K
--67.00K
--54.00K
Tài sản dài hạn khác
-57.47%185.00K
-39.51%222.00K
17.89%435.00K
--367.00K
--369.00K
Tổng tài sản dài hạn
-1.27%1.19B
-1.39%1.20B
-4.28%1.21B
--1.22B
--1.26B
Tổng tài sản
1.60%1.35B
7.82%1.41B
-1.64%1.33B
--1.31B
--1.35B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
234.55%117.78M
-53.80%51.66M
-71.59%35.21M
--111.82M
--123.92M
Dự phòng ngắn hạn
-5.86%12.41M
0.63%13.36M
2.29%13.19M
--13.27M
--12.89M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-14.23%48.13M
-16.06%62.75M
17.61%56.11M
--74.76M
--47.71M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
31.22%5.87M
-23.32%4.48M
-13.39%4.47M
--5.85M
--5.17M
Nợ ngắn hạn khác
169.04%130.19M
-48.02%65.02M
-67.53%48.39M
--125.09M
--149.06M
Tổng nợ ngắn hạn
88.71%270.37M
-35.24%186.13M
-36.62%143.27M
--287.41M
--226.06M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-13.91%21.59M
-27.92%20.55M
-3.24%25.08M
--28.50M
--25.93M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-10.19%325.32M
-9.22%344.93M
-5.51%362.23M
--379.97M
--383.36M
-Nợ dài hạn
-10.19%325.32M
-9.22%344.93M
-5.51%362.23M
--379.97M
--383.36M
Các khoản nợ phát sinh
-40.60%50.01M
-29.89%57.06M
27.84%84.20M
--81.40M
--65.86M
Nợ dài hạn khác
-33.46%110.77M
-10.28%138.73M
2.97%166.47M
--154.63M
--161.67M
Tổng nợ dài hạn
-19.89%599.65M
-11.21%665.96M
-1.95%748.58M
--750.03M
--763.45M
Tổng các khoản nợ
-2.45%870.02M
-17.87%852.09M
-9.87%891.85M
--1.04B
--989.51M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
14.11%802.45M
85.39%801.45M
69.68%703.20M
--432.30M
--414.42M
Lợi nhuận giữ lại
-21.09%-322.65M
-49.73%-245.96M
-400.89%-266.44M
---164.27M
---53.19M
Vốn dự trữ
14.11%802.44M
85.39%801.45M
56792.56%703.19M
--432.30M
--1.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.86%479.80M
107.25%555.49M
20.91%436.76M
--268.03M
--361.23M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MTAL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

MAC Copper Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, MAC Copper Ltd có 102.11M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của MAC Copper Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MAC Copper Ltd là 132.07K, bao gồm 25.00K tài sản ngắn hạn và 107.07K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của MAC Copper Ltd là bao nhiêu?

MAC Copper Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.51K tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.