tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Emerson Radio Corp

MSN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.374USD
-0.002-0.43%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.88MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MSN

Theo dõi tình hình tài chính của Emerson Radio Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Emerson Radio Corp

Mới phát hành
Th06 26, 2026
EPS / Dự báo
-0.20/--
Doanh thu / Dự báo
6.31M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.31M
-41.49%
EPS(YoY)
-0.20
9.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
39.73%-0.07
-31.71%-0.03
-18.39%-0.05
-18.50%-0.05
-167.40%-0.11
-25.14%-0.03
-133.44%-0.04
-70.28%-0.05
-894.70%-0.04
-74.76%-0.02
--0.13
---0.03
--0.01
---0.01
---0.06
---0.05
----
----
----
----
Doanh thu
-17.17%1.53M
-52.76%1.89M
-55.62%1.22M
-23.79%1.68M
-16.13%1.85M
52.67%4.00M
12.31%2.74M
21.50%2.20M
17.64%2.20M
35.71%2.62M
6.00%2.44M
68.44%1.81M
8.72%1.87M
-24.94%1.93M
23.72%2.30M
-47.66%1.07M
11.25%1.72M
10.33%2.57M
-18.14%1.86M
58.58%2.05M
Lợi nhuận ròng
39.73%-1.42M
-31.69%-694.00K
-18.39%-1.04M
-18.50%-1.14M
-167.38%-2.36M
-25.18%-527.00K
-133.43%-881.00K
-70.27%-962.00K
-895.50%-883.00K
-74.69%-421.00K
1822.22%2.63M
47.54%-565.00K
112.13%111.00K
79.30%-241.00K
75.79%-153.00K
-17.70%-1.08M
3.68%-915.00K
-23.17%-1.16M
33.89%-632.00K
18.67%-915.00K
Biên lợi nhuận ròng
27.23%-93.07%
-178.77%-36.70%
-166.79%-85.84%
-55.50%-68.06%
-218.80%-127.90%
18.01%-13.17%
-129.77%-32.18%
-40.13%-43.77%
-776.22%-40.12%
-28.72%-16.06%
--108.08%
---31.23%
--5.93%
---12.47%
---36.46%
---100.28%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-163.02%-7.98%
-11.19%10.89%
-100.83%-0.08%
-92.56%0.66%
-119.13%-3.03%
-32.72%12.27%
-39.15%9.93%
-52.90%8.83%
-13.76%15.86%
-38.32%18.23%
--16.32%
--18.74%
--18.39%
--29.55%
--35.15%
--18.16%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.22%0.03%
8.96%0.02%
-8.43%0.02%
4.63%0.03%
--0.03%
587.92%0.02%
684.23%0.03%
650.00%0.02%
-100.00%0.00%
-47.04%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
----
----
----
----
Doanh thu
-17.17%1.53M
-52.76%1.89M
-55.62%1.22M
-23.79%1.68M
-16.13%1.85M
52.67%4.00M
12.31%2.74M
21.50%2.20M
17.64%2.20M
35.71%2.62M
6.00%2.44M
68.44%1.81M
8.72%1.87M
-24.94%1.93M
23.72%2.30M
-47.66%1.07M
11.25%1.72M
10.33%2.57M
-18.14%1.86M
58.58%2.05M
Lợi nhuận hoạt động
39.48%-1.54M
-12.69%-826.00K
-7.07%-1.20M
-7.12%-1.31M
-121.13%-2.54M
-1.24%-733.00K
-67.72%-1.12M
-42.26%-1.22M
-588.62%-1.15M
-50.83%-724.00K
-122.00%-666.00K
25.24%-859.00K
82.29%-167.00K
33.43%-480.00K
64.91%-300.00K
-23.28%-1.15M
4.55%-943.00K
26.50%-721.00K
17.79%-855.00K
22.40%-932.00K
Lợi nhuận ròng
39.73%-1.42M
-31.69%-694.00K
-18.39%-1.04M
-18.50%-1.14M
-167.38%-2.36M
-25.18%-527.00K
-133.43%-881.00K
-70.27%-962.00K
-895.50%-883.00K
-74.69%-421.00K
1822.22%2.63M
47.54%-565.00K
112.13%111.00K
79.30%-241.00K
75.79%-153.00K
-17.70%-1.08M
3.68%-915.00K
-23.17%-1.16M
33.89%-632.00K
18.67%-915.00K
Tài sản ngắn hạn
-20.47%18.13M
-23.40%19.58M
-21.88%20.10M
-18.82%22.63M
-20.31%22.79M
-13.98%25.56M
-12.05%25.73M
-7.81%27.87M
-8.01%28.60M
-6.12%29.72M
-8.47%29.25M
6.27%30.23M
5.36%31.09M
3.42%31.66M
1.68%31.96M
-12.64%28.45M
-12.14%29.51M
-11.91%30.61M
-11.40%31.43M
-10.91%32.57M
Tổng nợ ngắn hạn
-25.15%1.28M
-37.77%1.33M
-34.73%1.17M
14.22%2.67M
-13.37%1.71M
-4.65%2.13M
30.67%1.79M
-47.10%2.33M
-57.53%1.97M
-58.12%2.24M
-74.82%1.37M
219.25%4.41M
238.04%4.65M
241.69%5.34M
346.05%5.42M
-0.72%1.38M
-10.48%1.38M
-12.13%1.56M
-23.67%1.22M
-9.73%1.39M
Tổng tài sản
-20.80%18.64M
-23.54%20.15M
-22.01%20.72M
-18.10%23.31M
-19.04%23.53M
-12.80%26.35M
-10.79%26.57M
-6.80%28.46M
-7.35%29.07M
-5.54%30.22M
-7.93%29.78M
5.67%30.53M
4.54%31.37M
2.68%31.99M
0.99%32.35M
-11.95%28.89M
-11.48%30.01M
-11.28%31.16M
-10.78%32.03M
-11.41%32.82M
Tổng các khoản nợ
-29.17%1.44M
-38.66%1.53M
-35.47%1.41M
-7.61%2.95M
-28.31%2.04M
-19.75%2.50M
-2.89%2.19M
-43.34%3.19M
-51.96%2.84M
-53.14%3.11M
-66.67%2.25M
78.85%5.64M
85.27%5.91M
94.13%6.64M
115.74%6.76M
-4.08%3.15M
-7.69%3.19M
-8.08%3.42M
-12.02%3.13M
-12.32%3.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.01%17.19M
-21.96%18.62M
-20.80%19.31M
-19.43%20.35M
-18.04%21.49M
-12.00%23.86M
-11.43%24.38M
1.48%25.26M
3.01%26.23M
6.94%27.11M
7.58%27.53M
-3.29%24.89M
-5.07%25.46M
-8.60%25.35M
-11.45%25.59M
-12.83%25.74M
-11.91%26.82M
-11.66%27.73M
-10.64%28.90M
-11.31%29.53M
Thu nhập hoạt động ròng
-140.41%-940.00K
20.56%-228.00K
4.27%-2.04M
38.81%-514.00K
82.54%-391.00K
-122.20%-287.00K
43.45%-2.13M
-53.56%-840.00K
-10.51%-2.24M
369.94%1.29M
-231.41%-3.77M
18.11%-547.00K
-343.51%-2.03M
62.55%-479.00K
216.75%2.87M
63.11%-668.00K
469.78%832.00K
-28.16%-1.28M
-37.87%-2.45M
-40.39%-1.81M
Đầu tư ròng
569.03%5.94M
575.44%3.46M
638.15%1.34M
106.06%983.00K
-95.20%888.00K
102.77%513.00K
-611.43%-249.00K
-32330.00%-16.21M
--18.49M
---18.53M
---35.00K
---50.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.01%-2.00K
994.68%24.06M
8.97%984.00K
Tài chính thuần
--0.00
100.00%0.00
---1.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.00K
--0.00
--7.00K
---1.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, tổng doanh thu đạt 6.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.78M.

Tài sản ngắn hạn của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, tài sản ngắn hạn là 18.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.47.

Tổng tài sản của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Emerson Radio Corp là 18.64M, bao gồm 18.13M tài sản ngắn hạn và 509.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, tổng nghĩa vụ của Emerson Radio Corp là 1.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Emerson Radio Corp là 17.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Emerson Radio Corp là -4.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.27.

Giá trị đầu tư ròng của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, giá trị đầu tư ròng của Emerson Radio Corp là 11.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, giá trị huy động vốn ròng của Emerson Radio Corp là -1.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -116.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.11.

Thu nhập ròng của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, lợi nhuận ròng là -4.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.11.

Biên lợi nhuận ròng của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, biên lợi nhuận ròng là -68.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.35.

Biên lợi nhuận gộp của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, biên lợi nhuận gộp là 1.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -26.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -20.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Emerson Radio Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Emerson Radio Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.