tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MSC Income Fund Inc

MSIF
Thêm vào danh sách theo dõi
11.190USD
-0.030-0.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
507.41MVốn hóa
6.08P/E TTM

MSIF Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của MSC Income Fund Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của MSC Income Fund Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
0.84%31.20M
50.37%52.10M
59.86%46.52M
-9.80%36.52M
0.04%30.94M
-16.80%34.65M
-7.86%29.10M
0.88%40.49M
1.96%30.93M
49.12%41.64M
9.46%31.58M
187.44%40.13M
10.79%30.34M
-13.68%27.92M
9.21%28.85M
-56.56%13.96M
28.07%27.39M
33.69%32.35M
-46.70%26.42M
0.80%32.14M
128.79%21.38M
50.61%24.20M
151.87%49.58M
20.19%31.89M
-317.91%-74.27M
340.67%16.07M
-46.61%19.68M
6.32%26.53M
24.66%34.09M
--3.65M
--36.87M
--24.95M
--27.34M
Chi phí hoạt động
-3.29%7.93M
25.87%12.16M
8.60%9.69M
-3.75%9.66M
-16.83%8.20M
-2.03%9.66M
1.08%8.92M
0.67%10.04M
14.54%9.86M
22.04%9.86M
45.45%8.83M
62.21%9.97M
39.25%8.60M
28.07%8.08M
3.32%6.07M
24.09%6.14M
19.61%6.18M
27.27%6.31M
6.16%5.87M
-17.04%4.95M
-17.17%5.17M
-23.48%4.96M
-27.44%5.53M
-25.68%5.97M
-23.00%6.24M
-6.43%6.48M
14.01%7.62M
23.02%8.03M
23.55%8.10M
--6.92M
--6.69M
--6.53M
--6.56M
Chi phí hoạt động khác
-27.04%1.48M
1613.13%6.13M
4844.29%3.32M
178.94%3.43M
32.57%2.02M
-78.52%358.00K
-112.54%-70.00K
2.07%1.23M
83.63%1.53M
63.27%1.67M
144.57%558.00K
204.87%1.21M
199.16%831.00K
485.28%1.02M
-27.37%-1.25M
-32.07%-1.15M
10.95%-838.00K
73.97%-265.00K
-18.72%-983.00K
-55.64%-870.00K
-58.68%-941.00K
-53.78%-1.02M
-57.12%-828.00K
6.21%-559.00K
3.58%-593.00K
-48.76%-662.00K
85.78%-527.00K
1.32%-596.00K
7.93%-615.00K
---445.00K
---3.71M
---604.00K
---668.00K
Lợi nhuận hoạt động
2.33%23.28M
59.84%39.94M
82.53%36.83M
-11.80%26.86M
7.92%22.75M
-21.38%24.98M
-11.33%20.18M
0.95%30.45M
-3.02%21.08M
60.15%31.78M
-0.12%22.76M
285.89%30.16M
2.49%21.73M
-23.80%19.84M
10.89%22.79M
-71.25%7.82M
30.76%21.21M
35.34%26.04M
-53.35%20.55M
4.90%27.19M
120.14%16.22M
100.66%19.24M
265.23%44.04M
40.11%25.92M
-409.84%-80.51M
392.62%9.59M
-60.04%12.06M
0.40%18.50M
25.01%25.98M
---3.28M
--30.18M
--18.42M
--20.79M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
8.21%8.92M
-12.63%8.36M
-16.63%8.65M
-9.09%8.68M
-13.68%8.24M
-2.98%9.56M
10.33%10.37M
7.72%9.55M
14.58%9.55M
26.48%9.86M
38.26%9.40M
67.24%8.86M
84.01%8.33M
83.58%7.79M
80.93%6.80M
60.58%5.30M
43.14%4.53M
14.51%4.25M
-6.02%3.76M
-22.79%3.30M
-39.49%3.16M
-35.42%3.71M
-35.63%4.00M
-35.45%4.27M
-26.42%5.23M
-17.45%5.74M
-6.22%6.21M
8.42%6.62M
38.59%7.11M
--6.96M
--6.63M
--6.11M
--5.13M
Thu nhập trước thuế
-1.02%14.36M
104.79%31.58M
187.43%28.18M
-13.03%18.18M
25.81%14.51M
-29.65%15.42M
-26.58%9.80M
-1.87%20.91M
-13.97%11.53M
81.94%21.92M
-16.45%13.36M
746.03%21.30M
-19.64%13.40M
-44.72%12.05M
-4.79%15.98M
-89.46%2.52M
27.76%16.68M
40.31%21.80M
-58.07%16.79M
10.37%23.89M
115.22%13.05M
303.77%15.53M
585.08%40.04M
82.23%21.64M
-554.18%-85.74M
137.59%3.85M
-75.18%5.84M
-3.57%11.88M
20.56%18.88M
---10.23M
--23.55M
--12.32M
--15.66M
Thuế thu nhập
182.77%1.13M
130.61%1.54M
-32.05%1.65M
-31.84%1.89M
-245.74%-1.37M
-969.66%-5.04M
9114.81%2.43M
35.61%2.78M
-19.66%940.00K
344.73%580.00K
-103.74%-27.00K
194.53%2.05M
152.16%1.17M
-139.04%-237.00K
59.38%722.00K
60.14%695.00K
17.17%464.00K
-42.25%607.00K
367.01%453.00K
2184.21%434.00K
421.05%396.00K
81.52%1.05M
18.29%97.00K
-81.19%19.00K
31.03%76.00K
-44.75%579.00K
136.28%82.00K
6.32%101.00K
-43.14%58.00K
--1.05M
---226.00K
--95.00K
--102.00K
Doanh thu sau thuế
-16.71%13.22M
46.77%30.04M
259.91%26.53M
-10.15%16.29M
49.92%15.88M
-4.10%20.46M
-44.92%7.37M
-5.85%18.13M
-13.42%10.59M
73.71%21.34M
-12.32%13.38M
956.28%19.26M
-24.56%12.23M
-42.02%12.29M
-6.57%15.26M
-92.23%1.82M
28.10%16.21M
46.31%21.19M
-59.10%16.34M
8.46%23.45M
114.75%12.66M
343.15%14.48M
593.15%39.95M
83.64%21.63M
-555.98%-85.82M
128.97%3.27M
-75.77%5.76M
-3.65%11.78M
20.97%18.82M
---11.28M
--23.78M
--12.22M
--15.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-16.71%13.22M
46.77%30.04M
259.91%26.53M
-10.15%16.29M
49.92%15.88M
-4.10%20.46M
-44.92%7.37M
-5.85%18.13M
-13.42%10.59M
73.71%21.34M
-12.32%13.38M
956.28%19.26M
-24.56%12.23M
-42.02%12.29M
-6.57%15.26M
-92.23%1.82M
28.10%16.21M
46.31%21.19M
-59.10%16.34M
8.46%23.45M
114.75%12.66M
343.15%14.48M
593.15%39.95M
83.64%21.63M
-555.98%-85.82M
128.97%3.27M
-75.77%5.76M
-3.65%11.78M
20.97%18.82M
---11.28M
--23.78M
--12.22M
--15.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-16.71%13.22M
46.77%30.04M
259.91%26.53M
-10.15%16.29M
49.92%15.88M
-4.10%20.46M
-44.92%7.37M
-5.85%18.13M
-13.42%10.59M
73.71%21.34M
-12.32%13.38M
956.28%19.26M
-24.56%12.23M
-42.02%12.29M
-6.57%15.26M
-92.23%1.82M
28.10%16.21M
46.31%21.19M
-59.10%16.34M
8.46%23.45M
114.75%12.66M
343.15%14.48M
593.15%39.95M
83.64%21.63M
-555.98%-85.82M
128.97%3.27M
-75.77%5.76M
-3.65%11.78M
20.97%18.82M
---11.28M
--23.78M
--12.22M
--15.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-16.71%13.22M
46.77%30.04M
259.91%26.53M
-10.15%16.29M
49.92%15.88M
-4.10%20.46M
-44.92%7.37M
-5.85%18.13M
-13.42%10.59M
73.71%21.34M
-12.32%13.38M
956.28%19.26M
-24.56%12.23M
-42.02%12.29M
-6.57%15.26M
-92.23%1.82M
28.10%16.21M
46.31%21.19M
-59.10%16.34M
8.46%23.45M
114.75%12.66M
343.15%14.48M
593.15%39.95M
83.64%21.63M
-555.98%-85.82M
128.97%3.27M
-75.77%5.76M
-3.65%11.78M
20.97%18.82M
---11.28M
--23.78M
--12.22M
--15.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-19.30%0.29
-28.09%0.64
511.26%0.56
53.42%0.35
169.29%0.36
235.05%0.89
-44.94%0.09
-5.89%0.23
-13.56%0.13
73.17%0.27
-12.60%0.17
951.75%0.24
-24.82%0.15
-42.08%0.15
-6.73%0.19
-92.23%0.02
27.69%0.20
45.59%0.26
-59.26%0.20
7.16%0.29
114.56%0.16
337.60%0.18
586.05%0.50
83.12%0.27
-557.22%-1.09
129.06%0.04
-75.71%0.07
-3.00%0.15
22.55%0.24
---0.14
--0.30
--0.15
--0.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-19.30%0.29
-28.09%0.64
511.26%0.56
53.42%0.35
169.29%0.36
235.05%0.89
-44.94%0.09
-5.89%0.23
-13.56%0.13
73.17%0.27
-12.60%0.17
951.75%0.24
-24.82%0.15
-42.08%0.15
-6.73%0.19
-92.23%0.02
27.69%0.20
45.59%0.26
-59.26%0.20
7.16%0.29
114.56%0.16
337.60%0.18
586.05%0.50
83.12%0.27
-557.22%-1.09
129.06%0.04
-75.71%0.07
-3.00%0.15
22.55%0.24
---0.14
--0.30
--0.15
--0.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.36
--0.36
--0.36
--0.36
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của MSC Income Fund Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MSIF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của MSC Income Fund Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

MSC Income Fund Inc báo cáo doanh thu là 166.08M cho năm tài chính 2025, tăng từ 135.16M của năm trước.

Doanh thu mà MSC Income Fund Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

MSC Income Fund Inc báo cáo doanh thu là 31.20M cho quý gần nhất, tăng 0.84% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của MSC Income Fund Inc cho cả năm là bao nhiêu?

MSC Income Fund Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 88.73M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của MSC Income Fund Inc trong quý trước là bao nhiêu?

MSC Income Fund Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 13.22M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của MSC Income Fund Inc là 126.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.