tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MSC Income Fund Inc

MSIF
Thêm vào danh sách theo dõi
11.190USD
-0.030-0.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
507.41MVốn hóa
6.08P/E TTM

Tình hình tài chính của MSIF

Theo dõi tình hình tài chính của MSC Income Fund Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MSC Income Fund Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.37
Doanh thu / Dự báo
--/37.37M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
166.08M
22.87%
EPS(YoY)
1.91
35.56%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-19.30%0.29
-28.09%0.64
511.26%0.56
53.42%0.35
169.29%0.36
235.05%0.89
-44.94%0.09
-5.89%0.23
-13.56%0.13
73.17%0.27
--0.17
--0.24
--0.15
--0.15
--0.42
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.84%31.20M
50.37%52.10M
59.86%46.52M
-9.80%36.52M
0.04%30.94M
-16.80%34.65M
-7.86%29.10M
0.88%40.49M
1.96%30.93M
49.12%41.64M
9.46%31.58M
187.44%40.13M
10.79%30.34M
-13.68%27.92M
9.21%28.85M
-56.56%13.96M
28.07%27.39M
33.69%32.35M
-46.70%26.42M
0.80%32.14M
Lợi nhuận ròng
-16.71%13.22M
46.77%30.04M
259.91%26.53M
-10.15%16.29M
49.92%15.88M
-4.10%20.46M
-44.92%7.37M
-5.85%18.13M
-13.42%10.59M
73.71%21.34M
-12.32%13.38M
956.28%19.26M
-24.56%12.23M
-42.02%12.29M
-6.57%15.26M
-92.23%1.82M
28.10%16.21M
46.31%21.19M
-59.10%16.34M
8.46%23.45M
Biên lợi nhuận ròng
-17.40%42.38%
-2.39%57.65%
125.14%57.03%
-0.39%44.61%
49.87%51.30%
15.25%59.07%
-40.22%25.33%
-6.67%44.78%
-15.09%34.23%
16.49%51.25%
--42.37%
--47.98%
--40.31%
--44.00%
--47.44%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.77%46.04%
-5.42%43.65%
-10.11%40.73%
-8.45%41.65%
-0.87%43.12%
8.49%46.15%
3.28%45.31%
5.92%45.50%
2.37%43.49%
0.08%42.53%
--43.87%
--42.96%
--42.49%
--42.50%
--44.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.84%31.20M
50.37%52.10M
59.86%46.52M
-9.80%36.52M
0.04%30.94M
-16.80%34.65M
-7.86%29.10M
0.88%40.49M
1.96%30.93M
49.12%41.64M
9.46%31.58M
187.44%40.13M
10.79%30.34M
-13.68%27.92M
9.21%28.85M
-56.56%13.96M
28.07%27.39M
33.69%32.35M
-46.70%26.42M
0.80%32.14M
Lợi nhuận hoạt động
2.33%23.28M
59.84%39.94M
82.53%36.83M
-11.80%26.86M
7.92%22.75M
-21.38%24.98M
-11.33%20.18M
0.95%30.45M
-3.02%21.08M
60.15%31.78M
-0.12%22.76M
285.89%30.16M
2.49%21.73M
-23.80%19.84M
10.89%22.79M
-71.25%7.82M
30.76%21.21M
35.34%26.04M
-53.35%20.55M
4.90%27.19M
Lợi nhuận ròng
-16.71%13.22M
46.77%30.04M
259.91%26.53M
-10.15%16.29M
49.92%15.88M
-4.10%20.46M
-44.92%7.37M
-5.85%18.13M
-13.42%10.59M
73.71%21.34M
-12.32%13.38M
956.28%19.26M
-24.56%12.23M
-42.02%12.29M
-6.57%15.26M
-92.23%1.82M
28.10%16.21M
46.31%21.19M
-59.10%16.34M
8.46%23.45M
Tổng tài sản
6.61%1.41B
12.77%1.38B
5.77%1.30B
6.78%1.29B
14.15%1.32B
7.44%1.22B
6.45%1.23B
6.89%1.21B
4.16%1.16B
2.96%1.14B
1.28%1.15B
0.14%1.13B
-2.15%1.11B
-3.20%1.11B
9.38%1.14B
12.66%1.13B
26.84%1.14B
28.80%1.14B
9.70%1.04B
8.23%1.00B
Tổng các khoản nợ
14.39%690.40M
7.10%642.37M
-7.40%563.75M
-2.99%570.28M
11.75%603.54M
15.88%599.77M
12.88%608.80M
13.22%587.84M
7.14%540.06M
4.04%517.59M
2.03%539.35M
-1.02%519.22M
-3.10%504.06M
-6.24%497.50M
20.84%528.62M
29.31%524.58M
66.75%520.20M
72.05%530.61M
14.03%437.45M
0.26%405.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.08%719.53M
18.20%738.66M
18.73%734.36M
15.98%722.79M
16.24%718.94M
0.42%624.90M
0.80%618.49M
1.53%623.17M
1.68%618.52M
2.07%622.31M
0.63%613.57M
1.14%613.78M
-1.35%608.30M
-0.57%609.66M
1.06%609.75M
1.38%606.86M
5.53%616.63M
5.79%613.17M
6.76%603.35M
14.40%598.61M
Thu nhập hoạt động ròng
74.64%-18.39M
-209.45%-45.47M
-44.50%14.68M
216.51%32.93M
-526.62%-72.49M
-135.61%-14.69M
363.67%26.45M
-1208.00%-28.27M
-170.33%-11.57M
-11.42%41.26M
-150.82%-10.03M
111.46%2.55M
-49.54%16.45M
163.70%46.58M
185.01%19.74M
76.58%-22.25M
15351.66%32.60M
-180.28%-73.13M
-246.55%-23.22M
-349.97%-95.01M
Tài chính thuần
-84.07%13.31M
919.77%48.02M
-255.80%-24.94M
-233.08%-44.05M
1438.91%83.58M
82.56%-5.86M
-327.64%-7.01M
16286.63%33.10M
151.95%5.43M
22.67%-33.58M
126.59%3.08M
102.89%202.00K
45.48%-10.45M
-156.04%-43.43M
-131.76%-11.58M
-109.38%-7.00M
7.25%-19.17M
205.71%77.50M
392.14%36.45M
383.34%74.62M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, tổng doanh thu đạt 166.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.16M.

Tổng nghĩa vụ của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, tổng nghĩa vụ của MSC Income Fund Inc là 642.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MSC Income Fund Inc là 738.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.20.

Thu nhập hoạt động thuần của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MSC Income Fund Inc là 126.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.70.

Giá trị huy động vốn ròng của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, giá trị huy động vốn ròng của MSC Income Fund Inc là 62.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.56.

Thu nhập ròng của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, lợi nhuận ròng là 88.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.89.

Biên lợi nhuận ròng của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, biên lợi nhuận ròng là 53.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MSC Income Fund Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MSC Income Fund Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 126.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.