tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MultiSensor AI Holdings Inc

MSAI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.710USD
-0.080-1.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

MSAI Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của MultiSensor AI Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
46.85%-1.69M
26.82%-2.24M
85.80%-1.80M
-165.35%-804.00K
-745.53%-3.18M
-0.86%-3.06M
-939.20%-12.70M
-352.50%-303.00K
217.70%492.00K
-910.33%-3.03M
-45.13%-1.22M
--120.00K
---418.00K
---300.00K
---842.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
44.30%-2.47M
23.69%-2.28M
79.53%-1.68M
48.05%-3.32M
-13.11%-4.44M
82.26%-2.98M
-336.32%-8.19M
-879.17%-6.39M
-34.92%-3.92M
-122.85%-16.83M
-18.94%-1.88M
---653.00K
---2.91M
---7.55M
---1.58M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
25.71%352.00K
32.44%347.00K
11.40%342.00K
10.74%330.00K
2.56%280.00K
5.65%262.00K
37.67%307.00K
34.84%298.00K
51.67%273.00K
36.26%248.00K
28.90%223.00K
--221.00K
--180.00K
--182.00K
--173.00K
Thuế hoãn lại
400.00%30.00K
-544.44%-40.00K
-172.73%-16.00K
50.00%3.00K
-79.31%6.00K
112.50%9.00K
--22.00K
-66.67%2.00K
--29.00K
-106.00%-72.00K
----
--6.00K
----
--1.20M
----
Các mục phi tiền mặt khác
-51.43%17.00K
-51.66%553.00K
-98.53%31.00K
-96.79%41.00K
-96.17%35.00K
-72.47%1.14M
1754.39%2.11M
-10.26%1.28M
284.45%915.00K
100.92%4.16M
-72.13%114.00K
--1.42M
--238.00K
--2.07M
--409.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
361.70%217.00K
36.48%-949.00K
90.72%-679.00K
44.53%1.73M
-98.29%47.00K
61.35%-1.49M
-1572.43%-7.32M
246.51%1.20M
20.24%2.75M
-203.37%-3.87M
592.08%497.00K
---817.00K
--2.29M
--3.74M
---101.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
4730.00%463.00K
-1680.77%-926.00K
-37.62%131.00K
88.33%-42.00K
-100.57%-10.00K
97.09%-52.00K
24.26%210.00K
-370.68%-360.00K
218.23%1.76M
-329.88%-1.78M
60.95%169.00K
--133.00K
--554.00K
---415.00K
--105.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
173.07%274.00K
-45.45%84.00K
-90.82%65.00K
133.74%361.00K
-180.82%-375.00K
-54.03%154.00K
1639.13%708.00K
-722.09%-1.07M
621.35%464.00K
-92.55%335.00K
99.03%-46.00K
--172.00K
---89.00K
--4.50M
---4.74M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-273.03%-154.00K
84.32%-201.00K
-80.96%146.00K
-89.47%101.00K
123.86%89.00K
-138.90%-1.28M
165.84%767.00K
163.64%959.00K
10.77%-373.00K
201.51%3.30M
-130.20%-1.17M
---1.51M
---418.00K
---3.25M
--3.86M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
23.22%-334.00K
172.62%191.00K
-32.76%-466.00K
1057.71%2.03M
53.18%-435.00K
-117.51%-263.00K
-1771.43%-351.00K
1844.44%175.00K
-5906.25%-929.00K
2141.79%1.50M
140.38%21.00K
--9.00K
--16.00K
--67.00K
---52.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
46.85%-1.69M
26.82%-2.24M
85.80%-1.80M
-165.35%-804.00K
-745.53%-3.18M
-0.86%-3.06M
-939.20%-12.70M
-352.50%-303.00K
217.70%492.00K
-910.33%-3.03M
-45.13%-1.22M
--120.00K
---418.00K
---300.00K
---842.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-75.95%101.00K
-65.98%363.00K
-30.53%339.00K
-10.35%485.00K
-26.44%420.00K
819.83%1.07M
15.37%488.00K
16.09%541.00K
12.62%571.00K
-42.57%116.00K
17.50%423.00K
--466.00K
--507.00K
--202.00K
--360.00K
Chi phí vốn
-72.18%121.00K
-65.98%363.00K
-30.53%339.00K
-8.69%494.00K
-23.82%435.00K
819.83%1.07M
15.37%488.00K
16.09%541.00K
6.33%571.00K
-42.57%116.00K
17.50%423.00K
--466.00K
--537.00K
--202.00K
--360.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-75.95%101.00K
-65.98%363.00K
-30.53%339.00K
-10.35%485.00K
-26.44%420.00K
819.83%1.07M
15.37%488.00K
16.09%541.00K
12.62%571.00K
-42.57%116.00K
17.50%423.00K
--466.00K
--507.00K
--202.00K
--360.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
---114.00K
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
75.95%-101.00K
65.98%-363.00K
30.53%-339.00K
10.35%-485.00K
26.44%-420.00K
-819.83%-1.07M
-15.37%-488.00K
-16.09%-541.00K
-12.62%-571.00K
63.29%-116.00K
-17.50%-423.00K
---466.00K
---507.00K
---316.00K
---360.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.60%-24.00K
2590200.00%25.90M
-100.17%-36.00K
-145.32%-266.00K
781.20%3.98M
-100.03%-1.00K
2058.60%21.59M
-58.81%587.00K
-267.14%-585.00K
260.86%3.79M
66.67%1.00M
--1.43M
--350.00K
--1.05M
--600.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
100.00%0.00
-5452.87%-4.66M
866.67%4.49M
-100.00%0.00
-164.10%-641.00K
-93.89%87.00K
-267.14%-585.00K
57.33%1.65M
66.67%1.00M
--1.43M
--350.00K
--1.05M
--600.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
2610000.00%26.10M
-99.85%34.00K
847.80%4.74M
----
---1.00K
--22.23M
--500.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
95.20%-24.00K
99.08%-198.00K
---70.00K
---348.00K
---500.00K
-1111.00%-21.61M
----
----
----
--2.14M
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.60%-24.00K
2590200.00%25.90M
-100.17%-36.00K
-145.32%-266.00K
781.20%3.98M
-100.03%-1.00K
2058.60%21.59M
-58.81%587.00K
-267.14%-585.00K
260.86%3.79M
66.67%1.00M
--1.43M
--350.00K
--1.05M
--600.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
442.70%24.46M
-86.52%1.16M
1328.21%3.34M
897.35%4.90M
290.30%4.51M
1582.85%8.63M
-79.79%234.00K
521.52%491.00K
76.61%1.16M
133.18%513.00K
40.88%1.16M
--79.00K
--654.00K
--220.00K
--822.00K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-566.07%-1.81M
664.87%23.30M
-125.93%-2.18M
-505.06%-1.55M
158.58%389.00K
-742.52%-4.13M
1402.17%8.40M
-123.82%-257.00K
-15.48%-664.00K
47.93%642.00K
-7.14%-645.00K
--1.08M
---575.00K
--434.00K
---602.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
362.57%22.65M
442.70%24.46M
-86.52%1.16M
1328.21%3.34M
897.35%4.90M
290.30%4.51M
1582.85%8.63M
-79.79%234.00K
521.52%491.00K
76.61%1.16M
133.18%513.00K
--1.16M
--79.00K
--654.00K
--220.00K
Dòng tiền tự do
49.90%-1.81M
36.95%-2.60M
83.76%-2.14M
-53.79%-1.30M
-4470.89%-3.61M
-31.05%-4.12M
-701.64%-13.19M
-143.93%-844.00K
91.73%-79.00K
-526.89%-3.15M
-36.86%-1.65M
---346.00K
---955.00K
---502.00K
---1.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

MultiSensor AI Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

MultiSensor AI Holdings Inc đã tạo ra -8.02M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của MultiSensor AI Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của MultiSensor AI Holdings Inc đã tăng 48.48% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

MultiSensor AI Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

MultiSensor AI Holdings Inc đã chi 1.63M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của MultiSensor AI Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

MultiSensor AI Holdings Inc đã sử dụng 29.58M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MSAI?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của MultiSensor AI Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -9.65M, phản ánh sự thay đổi 47.07% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.