tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Molecular Partners AG

MOLN
Thêm vào danh sách theo dõi
4.300USD
+0.040+0.94%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
160.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MOLN

Theo dõi tình hình tài chính của Molecular Partners AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
160.82M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-1.97
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.94
Doanh thu
0.00
Lợi nhuận ròng
-54.04M
ROE
-59.01%
ROA
-50.73%

Ngày công bố lợi nhuận của Molecular Partners AG

Mới phát hành
Th08 25, 2026
EPS / Dự báo
-0.44/-0.43
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022H1
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.44
---0.44
-26.10%-0.42
28.47%-0.41
----
53.08%-0.34
-52.20%-0.58
5.89%-0.51
23.52%-0.38
-23.49%-0.72
8.30%-0.38
-273.32%-0.54
----
---0.49
----
---0.58
---0.42
---0.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-73.03%762.60K
292.83%1.84M
-9.65%3.01M
-59.59%1.17M
19.15%2.83M
-96.08%469.19K
-25.46%4.04M
-98.06%3.33M
-97.92%3.92M
50.79%2.89M
-38.76%2.37M
--11.97M
-4.34%5.43M
3803.96%187.92M
--172.28M
----
----
Lợi nhuận ròng
---16.92M
19.37%-16.81M
-25.74%-15.99M
19.88%-14.72M
----
43.21%-12.71M
-44.30%-18.37M
0.84%-17.92M
22.87%-12.46M
-19.79%-22.39M
4.82%-12.73M
-292.51%-18.07M
-7.16%-35.34M
-110.58%-16.15M
-122.98%-34.78M
1.80%-18.69M
0.94%-13.37M
---4.60M
-2.68%-32.97M
513.68%151.33M
--152.68M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
-435.08%-2408.81%
74.76%-972.40%
14.63%-413.62%
-196.46%-1916.67%
20.12%-450.18%
-9915.78%-3852.29%
----
---484.52%
----
---646.51%
---563.54%
---38.46%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
--100.00%
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
171.81%4.02%
--3.81%
131.49%3.57%
-23.31%1.37%
-17.27%1.48%
-16.27%1.54%
-1.69%1.78%
-3.13%1.79%
--1.81%
-0.44%1.84%
-1.04%1.81%
1.40%1.84%
----
----
----
--1.85%
--1.83%
--1.82%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-73.03%762.60K
292.83%1.84M
-9.65%3.01M
-59.59%1.17M
19.15%2.83M
-96.08%469.19K
-25.46%4.04M
-98.06%3.33M
-97.92%3.92M
50.79%2.89M
-38.76%2.37M
--11.97M
-4.34%5.43M
3803.96%187.92M
--172.28M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
---16.96M
14.32%-17.20M
4.41%-16.01M
9.20%-14.83M
----
11.13%-16.75M
-8.83%-16.34M
-5.73%-18.99M
-5.79%-17.45M
-17.51%-18.84M
-1.77%-15.01M
-180.17%-17.96M
-7.30%-34.11M
-110.84%-16.49M
-123.51%-35.02M
4.42%-16.04M
-4.75%-14.75M
---6.41M
-4.50%-31.79M
492.80%148.94M
--152.11M
----
----
Lợi nhuận ròng
---16.92M
19.37%-16.81M
-25.74%-15.99M
19.88%-14.72M
----
43.21%-12.71M
-44.30%-18.37M
0.84%-17.92M
22.87%-12.46M
-19.79%-22.39M
4.82%-12.73M
-292.51%-18.07M
-7.16%-35.34M
-110.58%-16.15M
-122.98%-34.78M
1.80%-18.69M
0.94%-13.37M
---4.60M
-2.68%-32.97M
513.68%151.33M
--152.68M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-40.63%89.13M
-37.70%106.09M
-29.89%122.44M
-19.09%135.49M
-23.70%150.15M
-19.83%174.64M
-29.00%167.45M
-22.24%196.80M
--198.25M
-20.25%217.84M
-14.16%235.85M
-14.74%253.09M
-20.25%217.84M
----
-14.74%253.09M
56.55%273.16M
49.42%274.76M
--296.83M
56.55%273.16M
37.51%296.83M
--302.73M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-23.71%12.25M
0.97%11.26M
14.16%13.94M
24.95%14.60M
18.97%16.06M
-25.18%12.21M
-27.78%11.69M
-23.80%13.50M
--13.51M
-11.79%16.32M
-15.38%16.18M
-25.38%17.72M
-11.79%16.32M
----
-25.38%17.72M
-62.86%18.50M
-56.07%19.12M
--23.74M
-62.86%18.50M
-62.19%23.74M
--30.34M
----
----
Tổng tài sản
-38.96%94.46M
-36.09%112.14M
-28.08%129.05M
-19.24%139.46M
-23.68%154.73M
-20.07%179.45M
-28.86%172.69M
-22.19%202.75M
--204.21M
-20.16%224.51M
-14.01%242.73M
-14.50%260.59M
-20.16%224.51M
----
-14.50%260.59M
53.25%281.21M
45.91%282.26M
--304.78M
53.25%281.21M
35.11%304.78M
--310.94M
----
----
Tổng các khoản nợ
-2.28%21.41M
53.12%24.57M
43.92%27.52M
19.59%20.67M
22.50%21.91M
-22.94%19.12M
-29.12%17.28M
-35.48%17.88M
--18.77M
-14.58%24.81M
-18.31%24.38M
-18.56%27.72M
-14.58%24.81M
----
-18.56%27.72M
-58.19%29.05M
-47.61%29.85M
--34.03M
-58.19%29.05M
-56.84%34.03M
--47.21M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-45.00%73.05M
-45.07%87.57M
-36.67%101.53M
-23.56%118.79M
-28.15%132.83M
-19.71%160.33M
-28.83%155.41M
-20.61%184.87M
--185.44M
-20.81%199.69M
-13.50%218.35M
-13.99%232.87M
-20.81%199.69M
----
-13.99%232.87M
121.16%252.16M
84.95%252.42M
--270.75M
121.16%252.16M
84.52%270.75M
--263.73M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
---13.24M
12.64%-18.11M
2.03%-13.61M
15.20%-11.80M
----
17.41%-13.90M
-4.27%-13.91M
---17.26M
---17.37M
-12.35%-16.83M
26.24%-13.34M
----
11.37%-30.40M
----
-120.82%-32.02M
26.96%-14.98M
13.48%-18.09M
---12.80M
15.86%-34.30M
368.70%153.81M
--163.14M
---20.50M
---20.91M
Đầu tư ròng
--17.74M
-111.96%-5.14M
338.67%14.62M
-15.01%12.72M
----
-129.52%-6.13M
-18.87%14.96M
--14.20M
--17.99M
-45.64%20.75M
166.66%18.44M
----
357.95%39.51M
----
105.98%6.67M
260.73%38.18M
-4.80%-27.67M
---16.34M
157.55%8.63M
-1149.78%-111.67M
---93.34M
--10.58M
---26.40M
Tài chính thuần
---262.04K
0.53%-373.54K
-102.19%-379.17K
-12.15%-378.02K
----
5235.14%17.32M
-1.64%-337.07K
---317.29K
---330.07K
-5.56%-337.29K
64.21%-331.63K
----
48.47%-674.59K
----
-81.65%-645.56K
-33.64%-319.54K
29.95%-926.61K
---284.11K
13.91%-1.31M
-100.63%-355.40K
---69.80K
---239.11K
---1.32M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, tài sản ngắn hạn là 122.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.89.

Tổng tài sản của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Molecular Partners AG là 129.05M, bao gồm 122.44M tài sản ngắn hạn và 6.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, tổng nghĩa vụ của Molecular Partners AG là 27.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, tổng vốn chủ sở hữu của Molecular Partners AG là 101.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Molecular Partners AG là -70.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.11.

Giá trị đầu tư ròng của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, giá trị đầu tư ròng của Molecular Partners AG là 89.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, giá trị huy động vốn ròng của Molecular Partners AG là -1.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.27.

Thu nhập ròng của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, lợi nhuận ròng là -77.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -55.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -47.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Molecular Partners AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Molecular Partners AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -70.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.