tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Montauk Renewables Inc

MNTK
Thêm vào danh sách theo dõi
2.215USD
-0.425-16.10%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
318.00MVốn hóa
143.23P/E TTM

Tình hình tài chính của MNTK

Theo dõi tình hình tài chính của Montauk Renewables Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
318.00M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
143.23
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.02
Doanh thu
176.38M
Lợi nhuận ròng
9.73M
ROE
0.85%
ROA
0.54%

Ngày công bố lợi nhuận của Montauk Renewables Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.00/0.00
Doanh thu / Dự báo
54.02M/49.34M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
104.12%0.00
100.92%0.00
129.40%0.02
-69.62%0.04
-665.67%-0.04
-124.94%0.00
-275.24%-0.06
31.16%0.12
-170.76%-0.01
148.71%0.01
-19.86%0.03
--0.09
--0.01
---0.03
--0.04
--0.21
----
----
----
----
Doanh thu
19.71%54.02M
8.98%46.43M
56.69%43.39M
-31.34%45.26M
4.13%45.13M
9.84%42.60M
-40.83%27.69M
18.37%65.92M
-18.62%43.34M
102.50%38.79M
-5.71%46.81M
-0.31%55.69M
-21.55%53.26M
-40.46%19.15M
9.70%49.64M
40.53%55.86M
114.32%67.88M
2.30%32.17M
82.30%45.26M
--39.75M
Lợi nhuận ròng
104.12%226.00K
101.08%5.00K
129.51%2.49M
-69.47%5.21M
-670.65%-5.49M
-125.08%-464.00K
-276.12%-8.45M
31.81%17.05M
-170.99%-712.00K
148.84%1.85M
-19.61%4.80M
15.62%12.93M
-94.76%1.00M
-239.73%-3.79M
8.68%5.97M
25.75%11.19M
511.69%19.15M
92.18%-1.11M
123.66%5.49M
--8.90M
Biên lợi nhuận ròng
103.44%0.42%
100.99%0.01%
118.83%5.75%
-55.53%11.50%
-640.09%-12.16%
-122.83%-1.09%
-397.67%-30.52%
11.35%25.86%
-187.23%-1.64%
124.12%4.77%
-14.74%10.25%
--23.23%
--1.88%
---19.78%
--12.03%
--18.74%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.57%15.26%
-43.83%14.78%
401.61%15.06%
-51.83%24.32%
-30.59%15.66%
-17.58%26.32%
-114.59%-4.99%
13.91%50.48%
-46.79%22.56%
247.11%31.93%
-13.56%34.23%
--44.32%
--42.40%
---21.70%
--39.59%
--40.90%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
74.29%31.79%
114.64%31.96%
85.20%29.57%
12.94%17.42%
10.58%18.24%
-14.18%14.89%
-11.98%15.97%
-18.62%15.43%
-17.81%16.49%
-19.01%17.35%
-15.65%18.14%
--18.96%
--20.07%
--21.42%
--21.51%
--22.67%
----
----
----
----
Doanh thu
19.71%54.02M
8.98%46.43M
56.69%43.39M
-31.34%45.26M
4.13%45.13M
9.84%42.60M
-40.83%27.69M
18.37%65.92M
-18.62%43.34M
102.50%38.79M
-5.71%46.81M
-0.31%55.69M
-21.55%53.26M
-40.46%19.15M
9.70%49.64M
40.53%55.86M
114.32%67.88M
2.30%32.17M
82.30%45.26M
--39.75M
Lợi nhuận hoạt động
129.38%575.00K
-146.24%-1.14M
90.60%-890.00K
-80.65%4.50M
-288.35%-1.96M
-16.40%2.47M
-223.17%-9.47M
38.08%23.24M
-92.49%1.04M
121.69%2.96M
-31.56%7.69M
5.83%16.83M
-42.45%13.83M
-766.62%-13.63M
13.40%11.23M
128.49%15.90M
4907.40%24.04M
86.31%-1.57M
586.68%9.90M
--6.96M
Lợi nhuận ròng
104.12%226.00K
101.08%5.00K
129.51%2.49M
-69.47%5.21M
-670.65%-5.49M
-125.08%-464.00K
-276.12%-8.45M
31.81%17.05M
-170.99%-712.00K
148.84%1.85M
-19.61%4.80M
15.62%12.93M
-94.76%1.00M
-239.73%-3.79M
8.68%5.97M
25.75%11.19M
511.69%19.15M
92.18%-1.11M
123.66%5.49M
--8.90M
Tài sản ngắn hạn
-35.91%27.30M
-31.60%35.69M
-35.07%37.16M
-77.33%17.97M
-40.12%42.60M
-31.90%52.18M
-36.54%57.22M
-26.18%79.28M
-34.29%71.15M
-20.71%76.62M
-27.78%90.17M
-11.72%107.39M
-2.42%108.28M
23.94%96.63M
66.12%124.87M
209.05%121.65M
257.44%110.97M
147.92%77.97M
131.39%75.17M
19.40%39.36M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.10%44.33M
2.50%41.98M
-0.31%33.42M
38.56%53.90M
29.24%55.48M
21.23%40.95M
14.24%33.53M
28.65%38.90M
22.69%42.93M
41.63%33.78M
3.34%29.35M
-0.37%30.23M
8.22%34.99M
-8.76%23.85M
15.66%28.40M
4.61%30.35M
11.20%32.33M
0.43%26.14M
-13.72%24.56M
9.76%29.01M
Tổng tài sản
23.06%470.71M
32.06%467.78M
24.77%435.46M
2.46%383.31M
5.67%382.49M
-0.13%354.23M
-0.35%349.01M
8.25%374.12M
7.62%361.97M
9.36%354.69M
5.39%350.24M
6.69%345.61M
7.03%336.34M
13.02%324.34M
16.00%332.32M
24.72%323.94M
24.88%314.25M
13.27%286.98M
13.07%286.48M
3.27%259.75M
Tổng các khoản nợ
61.35%206.18M
112.42%204.01M
88.12%172.31M
24.09%122.58M
19.81%127.78M
-4.30%96.04M
-8.40%91.60M
-3.51%98.78M
-1.74%106.65M
1.10%100.36M
-4.97%100.00M
-2.62%102.38M
-0.77%108.54M
-4.15%99.26M
1.00%105.22M
22.75%105.14M
22.87%109.38M
16.85%103.56M
11.15%104.19M
-9.52%85.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.86%264.53M
2.16%263.77M
2.23%263.15M
-5.31%260.73M
-0.24%254.71M
1.52%258.19M
2.87%257.42M
13.20%275.34M
12.08%255.32M
13.00%254.33M
10.19%250.24M
11.16%243.24M
11.19%227.80M
22.71%225.07M
24.57%227.09M
25.68%218.81M
25.98%204.87M
11.34%183.42M
14.20%182.29M
10.98%174.09M
Thu nhập hoạt động ròng
77.91%14.60M
73.37%15.85M
-53.45%337.00K
-55.74%12.65M
4151.81%8.21M
-36.05%9.14M
-96.63%724.00K
111.59%28.59M
-98.92%193.00K
220.73%14.29M
0.98%21.47M
-59.11%13.51M
4.31%17.91M
-223.35%-11.84M
-1.50%21.26M
228.63%33.04M
394.10%17.18M
23.53%9.60M
220.34%21.58M
--10.05M
Đầu tư ròng
31.05%-24.69M
-165.08%-30.83M
-411.88%-41.27M
-152.69%-31.77M
-90.81%-35.81M
48.95%-11.63M
54.41%-8.06M
20.50%-12.57M
-15.08%-18.77M
-71.61%-22.79M
-85.67%-17.68M
-110.25%-15.82M
-488.77%-16.31M
-1259.06%-13.28M
-18.16%-9.52M
-160.04%-7.52M
61.89%-2.77M
22.03%-977.00K
-174.80%-8.06M
---2.89M
Tài chính thuần
-100.58%-96.00K
745.39%19.48M
2875.18%57.92M
4.06%-3.19M
790.98%16.63M
-49.41%-3.02M
36.29%-2.09M
-64.92%-3.33M
-19.28%-2.41M
-0.10%-2.02M
-50.76%-3.28M
-0.35%-2.02M
-0.70%-2.02M
3.49%-2.02M
-111.74%-2.17M
19.56%-2.01M
19.84%-2.00M
56.98%-2.09M
840.36%18.51M
---2.50M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, tổng doanh thu đạt 176.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 175.74M.

Tài sản ngắn hạn của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, tài sản ngắn hạn là 37.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.07.

Tổng tài sản của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Montauk Renewables Inc là 435.46M, bao gồm 37.16M tài sản ngắn hạn và 398.31M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, tổng nghĩa vụ của Montauk Renewables Inc là 172.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Montauk Renewables Inc là 263.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Montauk Renewables Inc là 4.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.82.

Giá trị đầu tư ròng của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, giá trị đầu tư ròng của Montauk Renewables Inc là -120.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, giá trị huy động vốn ròng của Montauk Renewables Inc là 68.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 794.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.14.

Thu nhập ròng của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, lợi nhuận ròng là 1.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.04.

Biên lợi nhuận ròng của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.11.

Biên lợi nhuận gộp của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Montauk Renewables Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Montauk Renewables Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.