tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Monopar Therapeutics Inc

MNPR
Thêm vào danh sách theo dõi
110.450USD
+0.580+0.53%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
739.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

MNPR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Monopar Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Monopar Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
62.18%5.23M
-44.42%6.16M
159.89%4.09M
80.81%3.23M
86.95%3.22M
479.22%11.07M
-23.77%1.57M
-23.17%1.79M
-31.75%1.72M
-34.33%1.91M
-14.18%2.07M
-15.75%2.33M
2.76%2.53M
8.60%2.91M
-2.10%2.41M
32.07%2.76M
29.69%2.46M
18.59%2.68M
49.21%2.46M
42.91%2.09M
66.79%1.89M
84.57%2.26M
117.00%1.65M
57.08%1.46M
-19.28%1.14M
32.23%1.22M
13.77%759.45K
10.97%932.11K
56.85%1.41M
25.73%926.36K
68.61%667.53K
41.19%840.00K
140.01%897.26K
--736.80K
--395.91K
--594.96K
--373.84K
Chi phí R&D
112.20%3.49M
-60.29%3.94M
163.11%2.59M
52.96%1.73M
70.10%1.64M
858.35%9.92M
-25.24%984.28K
-29.08%1.13M
-41.57%966.11K
-50.76%1.04M
-24.00%1.32M
-23.27%1.59M
-1.46%1.65M
6.07%2.10M
-5.20%1.73M
40.78%2.08M
39.04%1.68M
21.46%1.98M
45.50%1.83M
77.35%1.48M
250.39%1.21M
179.62%1.63M
471.27%1.26M
152.81%832.50K
-58.78%344.41K
12.05%583.78K
-27.61%219.85K
-33.16%329.29K
82.79%835.60K
68.43%520.98K
68.08%303.68K
58.11%492.65K
241.82%457.14K
--309.31K
--180.68K
--311.59K
--133.74K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
---1.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-62.18%-5.23M
44.42%-6.16M
-159.89%-4.09M
-80.81%-3.23M
-86.95%-3.22M
-479.22%-11.07M
23.77%-1.57M
23.17%-1.79M
31.75%-1.72M
34.33%-1.91M
14.18%-2.07M
15.75%-2.33M
-2.76%-2.53M
-8.60%-2.91M
2.10%-2.41M
-32.07%-2.76M
-29.69%-2.46M
-18.59%-2.68M
-49.21%-2.46M
-42.91%-2.09M
-66.79%-1.89M
-84.57%-2.26M
-117.00%-1.65M
-57.08%-1.46M
19.28%-1.14M
-32.23%-1.22M
-13.77%-759.45K
-10.97%-932.11K
-56.85%-1.41M
-25.73%-926.36K
-68.61%-667.53K
-41.19%-840.00K
-140.01%-897.26K
---736.80K
---395.91K
---594.96K
---373.84K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
123.21%1.33M
540.41%954.43K
559.80%655.47K
962.63%780.77K
626.40%596.85K
51.96%149.04K
-11.51%99.34K
-42.70%73.47K
-9.20%82.17K
674.67%98.07K
1358.30%112.26K
30647.72%128.22K
19401.72%90.49K
2311.43%12.66K
1234.14%7.70K
-96.59%417.00
-95.66%464.00
-94.70%525.00
-93.24%577.00
-33.27%12.23K
-76.30%10.70K
-45.10%9.90K
-63.45%8.54K
-30.62%18.32K
45.26%45.14K
-49.76%18.04K
-14.55%23.37K
38.57%26.41K
48.59%31.07K
54.62%35.90K
32.78%27.35K
441.57%19.06K
2163.31%20.91K
--23.22K
--20.60K
--3.52K
--924.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---14.50M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--171.28K
----
----
----
----
----
----
--2.71K
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--122.40K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-48.31%-3.89M
52.40%-5.20M
-163.56%-3.44M
-43.04%-2.45M
-59.94%-2.62M
-502.32%-10.93M
33.24%-1.30M
22.03%-1.72M
32.59%-1.64M
37.37%-1.81M
18.58%-1.95M
20.37%-2.20M
0.90%-2.43M
-8.05%-2.90M
2.39%-2.40M
-32.82%-2.76M
-30.40%-2.46M
-25.94%-2.68M
-49.96%-2.46M
-43.88%-2.08M
-72.71%-1.88M
-76.36%-2.13M
-122.73%-1.64M
-59.63%-1.45M
20.73%-1.09M
-35.53%-1.21M
-14.98%-736.08K
-10.32%-905.70K
-57.04%-1.38M
-24.79%-890.46K
95.70%-640.18K
-38.80%-820.94K
-135.00%-876.35K
---713.58K
---14.88M
---591.44K
---372.92K
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
--2.40K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-48.31%-3.89M
52.40%-5.20M
-163.56%-3.44M
-43.04%-2.45M
-59.94%-2.62M
-502.32%-10.93M
33.24%-1.30M
22.03%-1.72M
32.59%-1.64M
37.37%-1.81M
18.58%-1.95M
20.37%-2.20M
0.90%-2.43M
-8.05%-2.90M
2.39%-2.40M
-32.82%-2.76M
-30.40%-2.46M
-25.94%-2.68M
-49.96%-2.46M
-43.88%-2.08M
-72.71%-1.88M
-76.36%-2.13M
-122.73%-1.64M
-59.63%-1.45M
20.73%-1.09M
-35.53%-1.21M
-14.98%-736.08K
-10.32%-905.70K
-57.04%-1.38M
-24.79%-890.46K
95.70%-640.18K
-38.80%-820.94K
-135.00%-876.35K
---713.58K
---14.88M
---591.44K
---372.92K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-48.31%-3.89M
52.40%-5.20M
-163.56%-3.44M
-43.04%-2.45M
-59.94%-2.62M
-502.32%-10.93M
33.24%-1.30M
22.03%-1.72M
32.59%-1.64M
37.37%-1.81M
18.58%-1.95M
20.37%-2.20M
0.90%-2.43M
-8.05%-2.90M
2.39%-2.40M
-32.82%-2.76M
-30.40%-2.46M
-25.94%-2.68M
-49.96%-2.46M
-43.88%-2.08M
-72.71%-1.88M
-76.36%-2.13M
-122.73%-1.64M
-59.63%-1.45M
20.73%-1.09M
-35.53%-1.21M
-14.98%-736.08K
-10.32%-905.70K
-57.04%-1.38M
-24.79%-890.46K
95.70%-640.18K
-38.80%-820.94K
-135.00%-876.35K
---713.58K
---14.88M
---591.44K
---372.92K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-48.31%-3.89M
52.40%-5.20M
-163.56%-3.44M
-43.04%-2.45M
-59.94%-2.62M
-502.32%-10.93M
33.24%-1.30M
22.03%-1.72M
32.59%-1.64M
37.37%-1.81M
18.58%-1.95M
20.37%-2.20M
0.90%-2.43M
-8.05%-2.90M
2.39%-2.40M
-32.82%-2.76M
-30.40%-2.46M
-25.94%-2.68M
-49.96%-2.46M
-43.88%-2.08M
-72.71%-1.88M
-76.36%-2.13M
-122.73%-1.64M
-59.63%-1.45M
20.73%-1.09M
-35.53%-1.21M
-14.98%-736.08K
-10.32%-905.70K
-57.04%-1.38M
-24.79%-890.46K
95.70%-640.18K
-38.80%-820.94K
-135.00%-876.35K
---713.58K
---14.88M
---591.44K
---372.92K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-48.31%-3.89M
52.40%-5.20M
-163.56%-3.44M
-43.04%-2.45M
-59.94%-2.62M
-502.32%-10.93M
33.24%-1.30M
22.03%-1.72M
32.59%-1.64M
37.37%-1.81M
18.58%-1.95M
20.37%-2.20M
0.90%-2.43M
-8.05%-2.90M
2.39%-2.40M
-32.82%-2.76M
-30.40%-2.46M
-25.94%-2.68M
-49.96%-2.46M
-43.88%-2.08M
-72.71%-1.88M
-76.36%-2.13M
-122.73%-1.64M
-59.63%-1.45M
20.73%-1.09M
-35.53%-1.21M
-14.98%-736.08K
-10.32%-905.70K
-57.04%-1.38M
-24.79%-890.46K
95.70%-640.18K
-38.80%-820.94K
-135.00%-876.35K
---713.58K
---14.88M
---591.44K
---372.92K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-21.41%-0.46
72.65%-0.61
-30.25%-0.48
28.41%-0.35
26.85%-0.38
-259.71%-2.23
46.45%-0.37
40.25%-0.49
44.71%-0.51
44.90%-0.62
26.45%-0.69
25.05%-0.82
4.69%-0.93
-5.64%-1.12
3.71%-0.94
-32.17%-1.09
-25.59%-0.97
-14.57%-1.06
-32.48%-0.98
-21.88%-0.83
-50.93%-0.78
-60.44%-0.93
-108.81%-0.74
-56.23%-0.68
22.13%-0.51
-35.53%-0.58
-14.98%-0.35
-10.32%-0.43
-57.05%-0.66
-24.78%-0.43
95.70%-0.31
-38.82%-0.39
-134.95%-0.42
---0.34
---7.14
---0.28
---0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-21.41%-0.46
72.65%-0.61
-30.25%-0.48
28.41%-0.35
26.85%-0.38
-259.71%-2.23
46.45%-0.37
40.25%-0.49
44.71%-0.51
44.90%-0.62
26.45%-0.69
25.05%-0.82
4.69%-0.93
-5.64%-1.12
3.71%-0.94
-32.17%-1.09
-25.59%-0.97
-14.57%-1.06
-32.48%-0.98
-21.88%-0.83
-50.93%-0.78
-60.44%-0.93
-108.81%-0.74
-56.23%-0.68
22.13%-0.51
-35.53%-0.58
-14.98%-0.35
-10.32%-0.43
-57.05%-0.66
-24.78%-0.43
95.70%-0.31
-38.82%-0.39
-134.95%-0.42
---0.34
---7.14
---0.28
---0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Monopar Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MNPR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Monopar Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Monopar Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.72M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Monopar Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Monopar Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.89M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Monopar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Monopar Therapeutics Inc là -16.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.