tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MediciNova Inc

MNOV
Thêm vào danh sách theo dõi
1.330USD
-0.010-0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
65.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MNOV

Theo dõi tình hình tài chính của MediciNova Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MediciNova Inc

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.06
Doanh thu / Dự báo
--/50.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
409.66K
--
EPS(YoY)
-0.24
-8.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.03%-0.05
0.58%-0.06
-6.95%-0.06
-24.84%-0.07
-3.99%-0.06
-36.71%-0.06
-294.50%-0.06
8.47%-0.05
5.58%-0.06
31.41%-0.04
---0.01
---0.06
---0.06
---0.06
---0.23
----
----
----
----
----
Doanh thu
--186.98K
--151.74K
--123.32K
--134.60K
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--1.00M
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--37.50K
--0.00
Lợi nhuận ròng
9.70%-2.59M
0.44%-2.80M
-6.95%-3.05M
-24.85%-3.28M
-3.98%-2.86M
-36.69%-2.81M
-294.43%-2.85M
8.48%-2.63M
5.59%-2.75M
31.40%-2.06M
80.20%-723.11K
28.72%-2.87M
13.85%-2.92M
-44.08%-3.00M
-2.04%-3.65M
5.96%-4.03M
-1703.21%-3.39M
30.22%-2.08M
3.37%-3.58M
3.75%-4.28M
Biên lợi nhuận ròng
---1383.14%
---1846.78%
---2473.56%
---2437.75%
----
----
----
----
----
----
---72.31%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--9.03%
--3.13%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--186.98K
--151.74K
--123.32K
--134.60K
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--1.00M
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--37.50K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
11.45%-2.84M
2.87%-3.09M
-2.17%-3.38M
-18.40%-3.61M
-2.12%-3.20M
-27.85%-3.18M
-188.53%-3.31M
7.68%-3.05M
-5.83%-3.14M
22.94%-2.49M
70.57%-1.15M
19.31%-3.30M
13.10%-2.96M
-53.66%-3.23M
-8.20%-3.90M
5.10%-4.09M
-1592.07%-3.41M
30.22%-2.10M
3.43%-3.60M
4.45%-4.31M
Lợi nhuận ròng
9.70%-2.59M
0.44%-2.80M
-6.95%-3.05M
-24.85%-3.28M
-3.98%-2.86M
-36.69%-2.81M
-294.43%-2.85M
8.48%-2.63M
5.59%-2.75M
31.40%-2.06M
80.20%-723.11K
28.72%-2.87M
13.85%-2.92M
-44.08%-3.00M
-2.04%-3.65M
5.96%-4.03M
-1703.21%-3.39M
30.22%-2.08M
3.37%-3.58M
3.75%-4.28M
Tài sản ngắn hạn
-25.30%28.15M
-24.55%30.99M
-23.91%32.92M
-22.81%35.12M
-21.28%37.68M
-19.74%41.07M
-18.36%43.27M
-14.98%45.51M
-14.58%47.86M
-13.24%51.17M
-0.29%53.00M
-18.85%53.52M
-18.59%56.03M
-18.08%58.99M
-30.21%53.15M
-16.41%65.96M
-15.51%68.83M
18.60%72.01M
21.75%76.16M
29.26%78.91M
Tổng nợ ngắn hạn
45.09%3.10M
28.33%3.80M
28.52%3.34M
6.17%2.65M
-15.01%2.13M
-9.76%2.96M
-7.31%2.60M
-11.59%2.49M
-7.55%2.51M
2.88%3.28M
-38.13%2.80M
-26.54%2.82M
-8.76%2.72M
12.52%3.19M
7.76%4.53M
55.71%3.84M
62.54%2.98M
29.12%2.83M
132.90%4.20M
-11.07%2.47M
Tổng tài sản
-18.55%42.70M
-18.39%45.60M
-18.14%47.58M
-17.52%49.82M
-16.64%52.43M
-15.68%55.88M
-14.70%58.12M
-12.10%60.40M
-11.58%62.89M
-10.63%66.27M
-13.08%68.14M
-15.41%68.72M
-15.49%71.13M
-15.16%74.15M
-14.44%78.39M
-13.29%81.24M
-12.41%84.18M
15.89%87.41M
18.54%91.62M
23.53%93.68M
Tổng các khoản nợ
31.87%3.30M
19.10%4.02M
18.33%3.61M
-1.06%2.97M
-18.37%2.50M
-13.34%3.37M
-11.92%3.05M
-15.36%3.00M
-10.07%3.06M
-0.54%3.89M
-34.40%3.47M
-23.48%3.54M
-10.61%3.41M
4.92%3.91M
2.81%5.29M
4.05%4.63M
2.19%3.81M
-8.88%3.73M
37.47%5.14M
-6.24%4.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.08%39.41M
-20.79%41.59M
-20.16%43.96M
-18.38%46.86M
-16.55%49.93M
-15.83%52.50M
-14.85%55.07M
-11.92%57.41M
-11.66%59.83M
-11.20%62.38M
-11.54%64.67M
-14.92%65.18M
-15.73%67.73M
-16.06%70.24M
-15.47%73.11M
-14.15%76.61M
-13.00%80.36M
17.32%83.68M
17.58%86.48M
25.52%89.23M
Thu nhập hoạt động ròng
8.28%-3.47M
-4.40%-2.02M
16.18%-1.70M
17.95%-2.31M
2.19%-3.78M
-287.07%-1.93M
-48.16%-2.03M
-17.96%-2.81M
-21.74%-3.87M
87.55%-499.06K
49.58%-1.37M
2.97%-2.38M
14.78%-3.18M
-10.11%-4.01M
9.80%-2.72M
-317.93%-2.46M
3.26%-3.73M
-86.70%-3.64M
22.84%-3.02M
153.91%1.13M
Đầu tư ròng
---10.82K
-100.00%0.00
-1602.07%-2.90K
----
----
-95.45%1.00
107.03%193.00
95.20%-891.00
-100.00%0.00
100.00%22.00
99.97%-2.74K
---18.58K
--39.93M
---30.01M
-340267.60%-10.00M
----
----
100.00%0.00
-146.89%-2.94K
-257840.00%-25.79K
Tài chính thuần
----
--244.02K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.97%7.92K
-100.00%0.00
-89.21%38.70K
-95.13%249.61K
-67.54%389.74K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, tổng doanh thu đạt 409.66K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 409.66K.

Tài sản ngắn hạn của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, tài sản ngắn hạn là 30.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.55.

Tổng tài sản của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MediciNova Inc là 45.60M, bao gồm 30.99M tài sản ngắn hạn và 14.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, tổng nghĩa vụ của MediciNova Inc là 4.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MediciNova Inc là 41.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.79.

Thu nhập hoạt động thuần của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MediciNova Inc là -13.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.79.

Giá trị đầu tư ròng của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, giá trị đầu tư ròng của MediciNova Inc là -2.90K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -315.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.54.

Thu nhập ròng của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, lợi nhuận ròng là -12.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -25.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -23.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MediciNova Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MediciNova Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.