tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Moolec Science SA

MLEC
Thêm vào danh sách theo dõi
6.840USD
-0.360-5.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

MLEC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Moolec Science SA tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
5.25%1.93M
322.80%3.61M
90.21%5.39M
-31.64%4.25M
-82.42%1.83M
--853.86K
--2.83M
--6.22M
--10.43M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-45.30%925.79K
326.00%3.51M
30.42%3.30M
-33.10%4.16M
-83.77%1.69M
--823.15K
--2.53M
--6.22M
--10.43M
-Đầu tư ngắn hạn
611.12%1.00M
236.88%103.46K
584.03%2.09M
--90.76K
--141.20K
--30.71K
--306.03K
----
----
Các khoản phải thu
128.16%2.74M
-10.41%1.62M
-12.37%1.48M
85.31%1.74M
30866.92%1.20M
--1.81M
--1.69M
--939.20K
--3.88K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
577.48%1.93M
10.06%553.54K
30.57%471.50K
--548.34K
--284.85K
--502.95K
--361.10K
----
----
-Các khoản phải thu khác
-92.95%64.49K
-71.52%372.36K
-24.03%1.01M
26.93%1.19M
23517.88%915.43K
--1.31M
--1.33M
--939.20K
--3.88K
Hàng tồn kho
865.90%4.84M
1329.07%5.58M
1248.27%6.28M
--386.89K
--501.58K
--390.29K
--465.75K
----
----
Chi phí trả trước
111.25%31.32K
141.17%344.00K
75.00%596.94K
--233.64K
--14.82K
--142.64K
--341.11K
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
168.84%9.54M
248.86%11.15M
157.86%13.75M
-7.63%6.61M
-65.97%3.55M
--3.20M
--5.33M
--7.16M
--10.43M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
26.12%1.63M
2.70%1.65M
36.21%1.62M
15111.46%1.55M
15939.68%1.29M
--1.61M
--1.19M
--10.21K
--8.07K
-Tài sản cố định
40.32%1.94M
13.61%1.90M
----
12817.53%1.70M
12918.39%1.38M
--1.68M
--1.19M
--13.19K
--10.62K
-Khấu hao lũy kế
249.27%307.08K
264.37%254.46K
----
4936.53%149.74K
3350.55%87.92K
--69.83K
--3.40K
--2.97K
--2.55K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
33.00%9.34M
7.59%9.23M
5.33%9.24M
68.24%7.98M
50.48%7.02M
--8.58M
--8.77M
--4.75M
--4.67M
Chi phí trả trước dài hạn
--25.45K
--30.46K
--36.02K
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
14.93%10.87M
15.54%10.53M
16.23%10.19M
21.47%9.80M
17.18%9.46M
--9.11M
--8.76M
--8.07M
--8.07M
Tổng tài sản dài hạn
22.88%21.84M
10.94%21.40M
12.39%21.04M
50.79%19.34M
39.45%17.77M
--19.29M
--18.72M
--12.83M
--12.74M
Tổng tài sản
47.19%31.38M
44.76%32.56M
44.64%34.79M
29.86%25.95M
-8.01%21.32M
--22.49M
--24.05M
--19.98M
--23.18M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-45.89%776.77K
-53.73%1.03M
-22.02%2.01M
-34.49%1.56M
-38.77%1.44M
--2.23M
--2.57M
--2.38M
--2.34M
Chi phí trích trước
27.58%1.49M
13.89%1.27M
--1.35M
--1.07M
148.98%1.17M
--1.11M
----
--0.00
--468.91K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
6.58%2.55M
44.83%3.65M
7.18%2.73M
1766.61%2.99M
1393.95%2.39M
--2.52M
--2.55M
--160.00K
--160.00K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--160.00K
--160.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
11.86%181.68K
38.03%177.46K
--173.35K
--169.36K
--162.42K
--128.57K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-45.89%776.77K
-53.73%1.03M
-22.02%2.01M
-34.49%1.56M
-38.77%1.44M
--2.23M
--2.57M
--2.38M
--2.34M
Tổng nợ ngắn hạn
-22.02%6.46M
-41.16%7.36M
-35.31%8.15M
-6.83%7.82M
-26.57%8.28M
--12.51M
--12.60M
--8.40M
--11.28M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
244.83%19.37M
--18.22M
11716.44%11.70M
--10.61M
--5.62M
--0.00
--99.05K
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
244.83%19.37M
--18.22M
11716.44%11.70M
--10.61M
--5.62M
--0.00
--99.05K
----
----
Nợ dài hạn khác
-18.27%71.52K
97816.67%29.38K
12.09%196.51K
--0.00
--87.50K
--30.00
--175.31K
----
----
Tổng nợ dài hạn
248.16%22.13M
1694.16%19.50M
1372.39%19.82M
--11.49M
--6.36M
--1.09M
--1.35M
----
----
Tổng các khoản nợ
95.29%28.58M
97.53%26.87M
100.58%27.97M
130.05%19.31M
29.78%14.64M
--13.60M
--13.95M
--8.40M
--11.28M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.34%72.59M
5.93%73.22M
6.14%72.93M
4.27%70.35M
3.21%69.58M
--69.12M
--68.71M
--67.46M
--67.41M
Lợi nhuận giữ lại
-13.36%-70.28M
-12.68%-67.85M
-12.47%-65.94M
-13.47%-63.40M
-11.67%-62.00M
---60.21M
---58.62M
---55.88M
---55.52M
Vốn dự trữ
4.33%72.19M
5.95%72.83M
6.16%72.54M
4.29%69.97M
3.22%69.20M
--68.74M
--68.33M
--67.09M
--67.04M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--1.23K
--1.23K
--1.23K
--1.03K
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
187.82%786.33K
5138.61%633.05K
594.06%125.71K
---47.94K
---895.42K
---12.56K
--18.11K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-58.16%2.80M
-35.97%5.69M
-32.56%6.82M
-42.71%6.64M
-43.82%6.68M
--8.89M
--10.11M
--11.59M
--11.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MLEC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Moolec Science SA có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Moolec Science SA có 925.79K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Moolec Science SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Moolec Science SA là 34.79M, bao gồm 13.75M tài sản ngắn hạn và 21.04M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Moolec Science SA là bao nhiêu?

Moolec Science SA báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.82M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.