tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MKS Instruments Inc

MKSI
Thêm vào danh sách theo dõi
257.700USD
-27.610-9.68%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.32BVốn hóa
53.04P/E TTM

Tình hình tài chính của MKSI

Theo dõi tình hình tài chính của MKS Instruments Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MKS Instruments Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/2.96
Doanh thu / Dự báo
--/1.21B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.93B
9.62%
EPS(YoY)
4.38
55.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.54%1.25
18.11%1.59
19.53%1.10
169.97%0.92
244.61%0.77
230.32%1.35
57.79%0.92
101.29%0.34
135.55%0.22
-227.39%-1.03
--0.58
---26.48
---0.63
--0.81
--4.86
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.17%1.08B
10.60%1.03B
10.27%988.00M
9.70%973.00M
7.83%936.00M
4.71%934.00M
-3.86%896.00M
-11.57%887.00M
9.32%868.00M
-17.86%892.00M
-2.31%932.00M
31.11%1.00B
7.01%794.00M
42.17%1.09B
28.59%954.00M
2.01%765.00M
6.93%742.00M
15.71%763.90M
25.79%741.90M
37.77%749.90M
Lợi nhuận ròng
61.54%84.00M
17.58%107.00M
19.35%74.00M
169.57%62.00M
246.67%52.00M
231.88%91.00M
58.97%62.00M
101.30%23.00M
135.71%15.00M
-227.78%-69.00M
550.00%39.00M
-1460.77%-1.77B
-129.37%-42.00M
-64.05%54.00M
-95.47%6.00M
-11.26%130.00M
16.93%143.00M
29.93%150.20M
44.38%132.40M
98.78%146.50M
Biên lợi nhuận ròng
40.26%7.79%
6.31%10.36%
8.24%7.49%
145.74%6.37%
221.48%5.56%
225.95%9.74%
65.36%6.92%
101.47%2.59%
132.67%1.73%
-255.57%-7.74%
--4.18%
---176.37%
---5.29%
--4.97%
--11.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.39%41.19%
-1.02%40.27%
-2.71%40.28%
-0.44%40.18%
0.88%41.03%
6.43%40.69%
7.80%41.41%
2.75%40.36%
27.13%40.67%
-0.20%38.23%
--38.41%
--39.28%
--31.99%
--38.31%
--40.02%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.01%46.38%
-9.59%47.76%
-7.97%49.04%
-9.33%49.94%
-1.85%52.12%
0.58%52.83%
-0.07%53.29%
3.61%55.08%
22.54%53.10%
22.54%52.52%
--53.33%
--53.16%
--43.33%
--42.86%
--43.86%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.17%1.08B
10.60%1.03B
10.27%988.00M
9.70%973.00M
7.83%936.00M
4.71%934.00M
-3.86%896.00M
-11.57%887.00M
9.32%868.00M
-17.86%892.00M
-2.31%932.00M
31.11%1.00B
7.01%794.00M
42.17%1.09B
28.59%954.00M
2.01%765.00M
6.93%742.00M
15.71%763.90M
25.79%741.90M
37.77%749.90M
Lợi nhuận hoạt động
22.05%155.00M
10.79%154.00M
7.58%142.00M
6.87%140.00M
15.45%127.00M
28.70%139.00M
10.00%132.00M
-12.67%131.00M
633.33%110.00M
-37.93%108.00M
-22.08%120.00M
-11.24%150.00M
-91.43%15.00M
-9.38%174.00M
-17.16%154.00M
-13.47%169.00M
5.04%175.00M
27.32%192.00M
54.92%185.90M
88.51%195.30M
Lợi nhuận ròng
61.54%84.00M
17.58%107.00M
19.35%74.00M
169.57%62.00M
246.67%52.00M
231.88%91.00M
58.97%62.00M
101.30%23.00M
135.71%15.00M
-227.78%-69.00M
550.00%39.00M
-1460.77%-1.77B
-129.37%-42.00M
-64.05%54.00M
-95.47%6.00M
-11.26%130.00M
16.93%143.00M
29.93%150.20M
44.38%132.40M
98.78%146.50M
Tài sản ngắn hạn
4.91%2.54B
1.46%2.51B
-4.95%2.54B
-6.19%2.48B
-8.83%2.43B
-8.23%2.47B
-3.86%2.67B
-2.93%2.65B
-3.17%2.66B
-3.51%2.70B
-0.57%2.77B
16.13%2.73B
21.70%2.75B
30.12%2.79B
39.91%2.79B
10.71%2.35B
17.45%2.26B
19.00%2.15B
19.48%1.99B
35.16%2.12B
Tổng nợ ngắn hạn
193.34%2.29B
19.61%927.00M
13.44%886.00M
12.43%832.00M
8.32%781.00M
-8.61%775.00M
-6.80%781.00M
-11.38%740.00M
-17.69%721.00M
-10.92%848.00M
-17.11%838.00M
82.71%835.00M
100.92%876.00M
106.60%952.00M
131.30%1.01B
8.73%457.00M
17.24%436.00M
23.24%460.80M
19.98%437.10M
19.54%420.30M
Tổng tài sản
2.01%8.73B
2.40%8.80B
-2.73%8.78B
-0.42%8.83B
-4.20%8.56B
-5.79%8.59B
-1.28%9.02B
-3.98%8.86B
-21.42%8.93B
-20.68%9.12B
-19.63%9.14B
94.36%9.23B
144.48%11.37B
153.18%11.49B
160.47%11.37B
12.83%4.75B
15.71%4.65B
16.30%4.54B
16.40%4.37B
15.91%4.21B
Tổng các khoản nợ
-4.60%5.92B
-3.05%6.08B
-6.76%6.18B
-5.38%6.27B
-4.69%6.20B
-5.69%6.27B
-0.59%6.63B
-1.56%6.63B
-5.90%6.51B
-5.22%6.65B
-7.74%6.66B
315.74%6.74B
326.33%6.92B
324.02%7.01B
341.15%7.22B
1.62%1.62B
4.72%1.62B
7.18%1.65B
7.43%1.64B
5.96%1.59B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.41%2.81B
17.10%2.72B
8.42%2.60B
14.33%2.55B
-2.89%2.35B
-6.07%2.32B
-3.15%2.40B
-10.50%2.23B
-45.54%2.42B
-44.86%2.47B
-40.32%2.48B
-20.26%2.50B
47.04%4.45B
55.30%4.48B
52.06%4.15B
19.66%3.13B
22.60%3.03B
22.27%2.89B
22.53%2.73B
22.96%2.61B
Thu nhập hoạt động ròng
-62.41%53.00M
-19.32%142.00M
20.86%197.00M
35.25%165.00M
110.45%141.00M
-2.76%176.00M
1.88%163.00M
306.78%122.00M
81.08%67.00M
-1.63%181.00M
-19.60%160.00M
-156.19%-59.00M
-9.76%37.00M
-5.30%184.00M
29.98%199.00M
-36.44%105.00M
-67.69%41.00M
32.00%194.30M
0.66%153.10M
18.85%165.20M
Đầu tư ròng
-38.89%-25.00M
3.92%-49.00M
-131.82%-51.00M
-3.85%-27.00M
0.00%-18.00M
-50.00%-51.00M
-37.50%-22.00M
-52.94%-26.00M
-5.88%-18.00M
34.62%-34.00M
99.64%-16.00M
29.17%-17.00M
-173.91%-17.00M
-135.47%-52.00M
-1690.29%-4.50B
73.54%-24.00M
350.00%23.00M
587.04%146.60M
-244.72%-251.30M
33.99%-90.70M
Tài chính thuần
23.89%-137.00M
49.19%-125.00M
11.11%-128.00M
-48.28%-129.00M
-150.00%-180.00M
-72.03%-246.00M
-278.95%-144.00M
-148.57%-87.00M
-67.44%-72.00M
-4.38%-143.00M
-100.92%-38.00M
-150.00%-35.00M
-152.94%-43.00M
-3929.41%-137.00M
19623.58%4.14B
17.65%-14.00M
27.66%-17.00M
45.16%-3.40M
-23.98%-21.20M
-1.80%-17.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, tổng doanh thu đạt 3.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.59B.

Tài sản ngắn hạn của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, tài sản ngắn hạn là 2.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.46.

Tổng tài sản của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MKS Instruments Inc là 8.80B, bao gồm 2.51B tài sản ngắn hạn và 6.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, tổng nghĩa vụ của MKS Instruments Inc là 6.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MKS Instruments Inc là 2.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.10.

Thu nhập hoạt động thuần của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MKS Instruments Inc là 565.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.14.

Giá trị đầu tư ròng của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, giá trị đầu tư ròng của MKS Instruments Inc là -145.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.93.

Giá trị huy động vốn ròng của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, giá trị huy động vốn ròng của MKS Instruments Inc là -562.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.26.

Thu nhập ròng của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, lợi nhuận ròng là 295.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.26.

Biên lợi nhuận ròng của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.64.

Biên lợi nhuận gộp của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, biên lợi nhuận gộp là 40.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MKS Instruments Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MKS Instruments Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 565.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.