tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mirum Pharmaceuticals Inc

MIRM
Thêm vào danh sách theo dõi
105.950USD
-6.640-5.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.50BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MIRM

Theo dõi tình hình tài chính của Mirum Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mirum Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.68
Doanh thu / Dự báo
--/166.12M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
521.31M
54.74%
EPS(YoY)
-0.47
74.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4372.32%-13.43
77.49%-0.11
119.26%0.06
77.40%-0.12
44.27%-0.30
35.39%-0.49
48.09%-0.30
73.15%-0.52
32.64%-0.54
22.47%-0.76
---0.57
---1.94
---0.80
---0.99
---3.02
----
----
----
----
----
Doanh thu
43.28%159.88M
49.81%148.93M
47.17%133.01M
64.09%127.78M
61.20%111.58M
42.93%99.41M
89.37%90.38M
107.68%77.88M
119.07%69.22M
149.24%69.55M
154.13%47.73M
114.46%37.50M
145.10%31.60M
789.29%27.91M
275.60%18.78M
58.95%17.48M
--12.89M
--3.14M
--5.00M
--11.00M
Lợi nhuận ròng
-5283.63%-790.15M
75.91%-5.73M
120.41%2.90M
76.21%-5.86M
41.94%-14.68M
33.28%-23.79M
39.65%-14.23M
66.72%-24.64M
16.10%-25.28M
2.12%-35.66M
33.94%-23.59M
-175.01%-74.04M
17.69%-30.13M
-163.31%-36.43M
24.20%-35.71M
38.67%-26.92M
27.56%-36.61M
254.68%57.55M
-119.05%-47.11M
-88.78%-43.89M
Biên lợi nhuận ròng
-3657.35%-494.21%
83.92%-3.85%
113.87%2.18%
85.50%-4.59%
63.98%-13.15%
53.32%-23.93%
68.13%-15.75%
83.98%-31.64%
61.70%-36.52%
60.73%-51.27%
---49.42%
---197.45%
---95.35%
---130.55%
---201.88%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.29%81.98%
5.11%81.02%
4.97%80.80%
10.33%81.67%
6.91%79.37%
20.39%77.09%
-2.02%76.98%
-9.54%74.03%
-11.87%74.24%
-23.68%64.03%
--78.57%
--81.83%
--84.24%
--83.90%
--83.97%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.09%34.82%
-19.97%36.76%
-14.46%39.40%
-8.46%42.56%
-5.03%44.70%
-3.08%45.93%
-2.06%46.07%
-32.51%46.50%
--47.06%
--47.39%
--47.03%
--68.90%
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
43.28%159.88M
49.81%148.93M
47.17%133.01M
64.09%127.78M
61.20%111.58M
42.93%99.41M
89.37%90.38M
107.68%77.88M
119.07%69.22M
149.24%69.55M
154.13%47.73M
114.46%37.50M
145.10%31.60M
789.29%27.91M
275.60%18.78M
58.95%17.48M
--12.89M
--3.14M
--5.00M
--11.00M
Lợi nhuận hoạt động
-316.01%-63.16M
81.15%-4.57M
120.52%2.60M
79.41%-4.99M
42.64%-15.18M
25.67%-24.22M
49.56%-12.68M
0.17%-24.23M
2.50%-26.47M
4.61%-32.59M
23.52%-25.15M
22.80%-24.27M
17.07%-27.15M
25.04%-34.16M
23.22%-32.88M
15.94%-31.44M
31.25%-32.74M
-23.34%-45.58M
-97.20%-42.82M
-58.50%-37.40M
Lợi nhuận ròng
-5283.63%-790.15M
75.91%-5.73M
120.41%2.90M
76.21%-5.86M
41.94%-14.68M
33.28%-23.79M
39.65%-14.23M
66.72%-24.64M
16.10%-25.28M
2.12%-35.66M
33.94%-23.59M
-175.01%-74.04M
17.69%-30.13M
-163.31%-36.43M
24.20%-35.71M
38.67%-26.92M
27.56%-36.61M
254.68%57.55M
-119.05%-47.11M
-88.78%-43.89M
Tài sản ngắn hạn
38.61%569.44M
39.94%549.68M
37.23%530.58M
23.26%453.40M
5.48%410.82M
1.35%392.79M
-0.50%386.63M
-4.09%367.83M
125.99%389.46M
103.73%387.54M
80.27%388.58M
160.46%383.52M
10.99%172.33M
14.19%190.22M
9.53%215.56M
-35.52%147.25M
-28.70%155.27M
-29.51%166.59M
42.46%196.81M
50.17%228.37M
Tổng nợ ngắn hạn
113.85%272.82M
62.62%205.80M
38.54%160.36M
28.93%144.80M
20.46%127.58M
45.35%126.55M
55.03%115.75M
92.96%112.31M
116.84%105.91M
34.51%87.06M
45.27%74.66M
28.84%58.20M
41.36%48.84M
51.96%64.73M
2.01%51.40M
55.62%45.17M
-1.34%34.55M
130.72%42.60M
168.13%50.39M
75.08%29.03M
Tổng tài sản
29.07%890.92M
25.65%842.81M
17.55%785.12M
9.85%725.83M
5.87%690.25M
3.73%670.75M
2.65%667.89M
48.96%660.75M
95.47%651.96M
83.23%646.62M
78.58%650.64M
49.24%443.59M
19.91%333.53M
19.77%352.91M
54.93%364.35M
20.01%297.23M
25.16%278.15M
22.33%294.65M
65.77%235.17M
59.00%247.67M
Tổng các khoản nợ
41.89%648.42M
18.65%528.12M
13.12%493.07M
9.01%470.67M
9.50%456.99M
11.85%445.11M
14.23%435.87M
18.30%431.77M
116.95%417.36M
88.72%397.95M
95.62%381.56M
95.65%364.98M
13.69%192.38M
20.88%210.87M
9.11%195.05M
22.78%186.55M
91.51%169.22M
153.66%174.44M
727.26%178.77M
676.82%151.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.96%242.49M
39.47%314.69M
25.87%292.05M
11.43%255.16M
-0.57%233.26M
-9.26%225.64M
-13.77%232.02M
191.30%228.99M
66.21%234.60M
75.07%248.67M
58.94%269.08M
-28.98%78.61M
29.58%141.15M
18.16%142.04M
200.19%169.30M
15.62%110.69M
-18.64%108.93M
-30.15%120.21M
-53.10%56.40M
-29.71%95.74M
Thu nhập hoạt động ròng
-11565.63%-228.76M
219.71%6.07M
896.01%39.68M
416.59%12.04M
-112.89%-1.96M
69.50%-5.07M
121.86%3.98M
-63.15%-3.80M
181.03%15.21M
51.51%-16.62M
29.99%-18.22M
88.44%-2.33M
52.67%-18.77M
-3.39%-34.27M
23.91%-26.02M
49.82%-20.17M
-57.35%-39.67M
8.63%-33.15M
-95.99%-34.20M
-136.55%-40.20M
Đầu tư ròng
28.29%-11.57M
56.94%1.01M
87.65%-2.23M
90.93%-6.60M
-124007.69%-16.13M
132.05%641.00K
90.13%-18.04M
-304.57%-72.72M
-100.05%-13.00K
-107.47%-2.00M
-129.81%-182.76M
48.29%35.55M
-25.99%27.02M
-75.23%26.76M
-3455.16%-79.53M
198.02%23.97M
211.33%36.50M
2284.05%108.02M
88.17%-2.24M
-187.42%-24.45M
Tài chính thuần
4147.19%270.08M
68.52%9.00M
316.67%16.10M
19.16%8.69M
427.72%6.36M
200.51%5.34M
-98.13%3.86M
-93.64%7.29M
-90.72%1.21M
640.12%1.78M
140.66%207.13M
2086.56%114.71M
-28.26%12.99M
-153.50%-329.00K
24846.67%86.07M
-92.04%5.25M
174.55%18.10M
-99.54%615.00K
-83.54%345.00K
263548.00%65.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 521.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 336.89M.

Tài sản ngắn hạn của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 549.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.94.

Tổng tài sản của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mirum Pharmaceuticals Inc là 842.81M, bao gồm 549.68M tài sản ngắn hạn và 293.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Mirum Pharmaceuticals Inc là 528.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mirum Pharmaceuticals Inc là 314.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mirum Pharmaceuticals Inc là -22.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.73.

Giá trị đầu tư ròng của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Mirum Pharmaceuticals Inc là -23.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mirum Pharmaceuticals Inc là 40.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.85.

Thu nhập ròng của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -23.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.43.

Biên lợi nhuận ròng của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -4.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.83.

Biên lợi nhuận gộp của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 80.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -8.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mirum Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mirum Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -22.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.