tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mohawk Industries Inc

MHK
Thêm vào danh sách theo dõi
113.270USD
+3.250+2.95%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.90BVốn hóa
16.90P/E TTM

Tình hình tài chính của MHK

Theo dõi tình hình tài chính của Mohawk Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mohawk Industries Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/2.58
Doanh thu / Dự báo
--/2.79B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.79B
-0.48%
EPS(YoY)
5.96
-27.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.45%1.91
-54.06%0.68
-31.65%1.75
-4.98%2.35
-29.64%1.16
-32.14%1.49
121.50%2.57
55.70%2.47
30.62%1.65
315.95%2.19
---11.94
--1.59
--1.26
--0.53
---0.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.03%2.73B
2.37%2.70B
1.43%2.76B
0.03%2.80B
-5.73%2.53B
0.95%2.64B
-1.71%2.72B
-5.05%2.80B
-4.52%2.68B
-1.45%2.61B
-5.19%2.77B
-6.43%2.95B
-6.95%2.81B
-3.99%2.65B
3.57%2.92B
6.75%3.15B
12.99%3.02B
4.50%2.76B
9.40%2.82B
44.10%2.95B
Lợi nhuận ròng
61.29%117.10M
-54.94%42.00M
-32.84%108.80M
-6.93%146.50M
-30.86%72.60M
-33.18%93.20M
121.30%162.00M
55.51%157.40M
30.86%105.00M
316.93%139.49M
-42.42%-760.46M
-63.91%101.22M
-67.29%80.24M
-82.31%33.46M
-297.05%-533.97M
-16.61%280.43M
3.60%245.33M
-23.82%189.09M
32.11%270.98M
796.86%336.29M
Biên lợi nhuận ròng
49.30%4.29%
-55.98%1.56%
-33.79%3.95%
-7.01%5.23%
-26.65%2.87%
-38.22%3.53%
121.68%5.96%
63.89%5.62%
36.99%3.92%
351.91%5.72%
---27.49%
--3.43%
--2.86%
--1.27%
---0.09%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.94%24.80%
1.31%24.76%
-2.80%25.35%
-2.45%26.43%
-1.45%24.09%
-0.95%24.44%
-1.82%26.08%
4.86%27.09%
2.01%24.45%
10.78%24.67%
--26.56%
--25.84%
--23.96%
--22.27%
--26.64%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.97%15.31%
-15.25%14.83%
-14.03%14.09%
-11.96%15.97%
-8.30%17.80%
-12.20%17.50%
-17.13%16.39%
-13.27%18.14%
-13.74%19.41%
-0.14%19.94%
--19.78%
--20.92%
--22.50%
--19.96%
--18.56%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.03%2.73B
2.37%2.70B
1.43%2.76B
0.03%2.80B
-5.73%2.53B
0.95%2.64B
-1.71%2.72B
-5.05%2.80B
-4.52%2.68B
-1.45%2.61B
-5.19%2.77B
-6.43%2.95B
-6.95%2.81B
-3.99%2.65B
3.57%2.92B
6.75%3.15B
12.99%3.02B
4.50%2.76B
9.40%2.82B
44.10%2.95B
Lợi nhuận hoạt động
23.17%149.40M
-10.10%139.70M
-20.71%183.80M
-14.60%218.10M
-21.49%121.30M
-13.42%155.40M
22.36%231.80M
31.17%255.40M
-2.16%154.50M
71.78%179.48M
-15.70%189.45M
-47.35%194.71M
-51.07%157.91M
-59.46%104.48M
-37.76%224.72M
-10.06%369.82M
-1.82%322.72M
-16.56%257.70M
24.84%361.05M
15588.82%411.20M
Lợi nhuận ròng
61.29%117.10M
-54.94%42.00M
-32.84%108.80M
-6.93%146.50M
-30.86%72.60M
-33.18%93.20M
121.30%162.00M
55.51%157.40M
30.86%105.00M
316.93%139.49M
-42.42%-760.46M
-63.91%101.22M
-67.29%80.24M
-82.31%33.46M
-297.05%-533.97M
-16.61%280.43M
3.60%245.33M
-23.82%189.09M
32.11%270.98M
796.86%336.29M
Tài sản ngắn hạn
3.72%6.20B
8.55%5.97B
6.87%6.01B
7.51%6.06B
4.48%5.98B
-1.91%5.50B
2.13%5.62B
-3.59%5.64B
-5.60%5.72B
-4.93%5.60B
-5.98%5.50B
-1.50%5.85B
8.92%6.06B
12.54%5.90B
3.69%5.85B
-0.17%5.94B
-0.02%5.56B
-2.34%5.24B
9.59%5.65B
25.38%5.95B
Tổng nợ ngắn hạn
-3.40%2.87B
1.86%2.72B
-3.49%2.67B
-2.88%2.85B
-4.73%2.97B
-15.05%2.67B
-13.10%2.77B
-10.65%2.94B
-5.98%3.12B
2.46%3.15B
-18.34%3.19B
-16.22%3.29B
-14.29%3.32B
4.21%3.07B
34.57%3.90B
23.45%3.92B
28.74%3.87B
24.25%2.95B
21.56%2.90B
69.79%3.18B
Tổng tài sản
2.85%13.79B
7.11%13.69B
2.31%13.62B
3.76%13.78B
-0.91%13.41B
-5.76%12.78B
1.33%13.31B
-8.95%13.28B
-8.34%13.53B
-3.97%13.56B
-4.80%13.14B
-0.71%14.59B
2.62%14.76B
-0.73%14.12B
-4.49%13.80B
-0.70%14.69B
0.68%14.39B
-0.72%14.22B
4.83%14.45B
10.65%14.79B
Tổng các khoản nợ
-2.44%5.41B
1.66%5.31B
-3.26%5.28B
-2.59%5.48B
-5.73%5.55B
-11.96%5.22B
-6.98%5.46B
-11.71%5.63B
-11.63%5.88B
-2.81%5.93B
-1.82%5.87B
4.78%6.37B
9.16%6.66B
5.28%6.10B
4.88%5.98B
1.06%6.08B
5.32%6.10B
0.17%5.80B
1.44%5.70B
10.55%6.02B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.59%8.38B
10.87%8.38B
6.18%8.34B
8.43%8.30B
2.80%7.86B
-0.95%7.56B
8.04%7.86B
-6.81%7.65B
-5.65%7.65B
-4.85%7.63B
-7.08%7.27B
-4.59%8.21B
-2.19%8.11B
-4.87%8.02B
-10.60%7.83B
-1.90%8.61B
-2.49%8.29B
-1.32%8.43B
7.17%8.75B
10.71%8.77B
Thu nhập hoạt động ròng
2875.68%110.10M
15.77%459.60M
20.96%386.60M
-11.69%206.30M
-97.99%3.70M
33.98%397.00M
-37.58%319.60M
-11.38%233.60M
-28.60%183.70M
22.59%296.32M
127.80%512.03M
78.46%263.60M
368.17%257.28M
13.81%241.72M
-54.93%224.77M
-56.35%147.71M
-78.83%54.95M
-47.93%212.38M
-16.67%498.74M
-40.48%338.39M
Đầu tư ròng
-14.81%-102.30M
-22.08%-196.30M
33.88%-76.30M
12.25%-80.20M
-2.65%-89.10M
33.10%-160.80M
9.43%-115.40M
-344.78%-91.40M
86.44%-86.80M
4.23%-240.37M
16.87%-127.42M
135.37%37.34M
-453.93%-639.89M
62.58%-250.99M
-134.64%-153.27M
-2311.84%-105.57M
65.34%-115.52M
-106.95%-670.72M
205.29%442.48M
106.20%4.77M
Tài chính thuần
-87.00%11.80M
182.35%62.40M
-21.18%-327.30M
3.11%-295.90M
219.32%90.80M
-64.96%22.10M
37.19%-270.10M
-3.63%-305.40M
-116.88%-76.10M
-68.04%63.07M
-1178.52%-430.01M
-468.86%-294.70M
4934.61%450.95M
149.67%197.33M
107.13%39.87M
66.71%-51.80M
107.45%8.96M
-233.43%-397.27M
-323.58%-559.16M
-542.16%-155.61M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, tổng doanh thu đạt 10.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.84B.

Tài sản ngắn hạn của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 5.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.55.

Tổng tài sản của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mohawk Industries Inc là 13.69B, bao gồm 5.97B tài sản ngắn hạn và 7.72B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Mohawk Industries Inc là 5.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mohawk Industries Inc là 8.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mohawk Industries Inc là 713.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.53.

Giá trị đầu tư ròng của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Mohawk Industries Inc là -441.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.75.

Giá trị huy động vốn ròng của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mohawk Industries Inc là -470.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.17.

Thu nhập ròng của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, lợi nhuận ròng là 369.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.55.

Biên lợi nhuận ròng của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.22.

Biên lợi nhuận gộp của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 25.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mohawk Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mohawk Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 713.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.