tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mizuho Financial Group Inc

MFG
Thêm vào danh sách theo dõi
11.170USD
-0.060-0.53%
Giờ giao dịch 09/08, 13:05ET
141.55BVốn hóa
0.00P/E TTM

MFG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Mizuho Financial Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Mizuho Financial Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Tổng doanh thu
--2.22B
---4.90B
21.01%14.39B
344.24%9.63B
353.37%11.89B
-78.76%2.17B
-79.45%2.62B
-24.05%10.21B
--12.76B
--13.44B
-39.14%5.98B
5.39%10.93B
23.85%9.83B
-6.06%10.37B
-40.60%7.94B
7.26%11.04B
--13.36B
--10.29B
Chi phí hoạt động
--11.69B
--12.61B
6.51%7.55B
-1.73%6.05B
-6.84%7.08B
-11.92%6.16B
-11.51%7.61B
-15.66%6.99B
--8.59B
--8.29B
29.70%9.08B
25.29%7.45B
-10.54%7.00B
-14.74%5.95B
6.22%7.82B
15.64%6.98B
--7.36B
--6.03B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
-6.94%770.33M
-24.52%681.65M
-5.06%827.78M
-11.18%903.12M
-17.86%871.90M
-7.55%1.02B
--1.06B
--1.10B
117.82%1.76B
80.35%1.43B
2.58%807.45M
5.26%792.75M
--787.13M
--753.16M
----
----
Chi phí hoạt động khác
---49.64M
--262.57M
22.56%1.80B
30.56%1.29B
15.32%1.47B
-15.59%986.55M
-29.68%1.27B
-28.69%1.17B
--1.81B
--1.64B
34.44%1.88B
-4.58%1.48B
-17.50%1.40B
3.34%1.55B
3.06%1.69B
13.84%1.50B
--1.64B
--1.32B
Lợi nhuận hoạt động
--2.45B
--2.73B
42.39%6.84B
189.97%3.59B
196.40%4.80B
-223.78%-3.99B
-219.56%-4.98B
-37.54%3.22B
--4.17B
--5.16B
-209.28%-3.09B
-21.38%3.48B
2370.26%2.83B
8.84%4.42B
-98.09%114.64M
-4.61%4.06B
--6.00B
--4.26B
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
-7.68%-174.02M
961.41%308.09M
-215.69%-161.60M
-124.62%-35.77M
-39.49%139.69M
163.87%145.29M
--230.83M
--55.06M
-52.77%59.73M
117.80%199.16M
43.02%126.45M
-40.73%91.44M
8.89%88.42M
-6.12%154.28M
--81.20M
--164.34M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---15.88M
---20.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
---57.29M
----
Thu nhập trước thuế
--2.51B
--2.74B
43.60%6.67B
196.83%3.89B
195.84%4.64B
-219.50%-4.02B
-210.11%-4.84B
-35.42%3.37B
--4.40B
--5.21B
-202.59%-3.04B
-18.56%3.68B
1356.94%2.96B
7.02%4.51B
-96.63%203.06M
-4.67%4.22B
--6.02B
--4.42B
Thuế thu nhập
--576.71M
--808.05M
4.77%1.59B
195.63%1.18B
208.79%1.52B
-453.13%-1.23B
-309.56%-1.40B
-73.44%348.02M
--667.23M
--1.31B
-165.02%-696.93M
-28.18%754.38M
628.96%1.07B
52.82%1.05B
-91.09%147.04M
-49.61%687.34M
--1.65B
--1.36B
Doanh thu sau thuế
--1.93B
--1.93B
62.53%5.07B
197.35%2.72B
190.58%3.12B
-192.56%-2.79B
-192.33%-3.44B
-22.64%3.02B
--3.73B
--3.90B
-223.94%-2.34B
-15.65%2.92B
3267.88%1.89B
-1.89%3.46B
-98.72%56.02M
15.36%3.53B
--4.37B
--3.06B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
--1.92B
--1.93B
62.53%5.07B
197.35%2.72B
190.58%3.12B
-192.56%-2.79B
-192.33%-3.44B
-22.64%3.02B
--3.73B
--3.90B
-223.94%-2.34B
-15.65%2.92B
3267.88%1.89B
-1.89%3.46B
-98.72%56.02M
15.36%3.53B
--4.37B
--3.06B
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---15.12M
--13.93K
--6.46K
---6.59K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
---7.56M
--6.13M
164.24%1.16B
922.42%695.54M
305.36%439.84M
-131.14%-84.57M
-116.48%-214.18M
-69.69%271.59M
--1.30B
--896.06M
-1897.27%-505.76M
122.46%410.84M
-86.37%28.14M
525.65%184.68M
328.23%206.48M
-61.48%29.52M
---90.47M
--76.63M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
--1.93B
--1.93B
45.84%3.91B
174.71%2.02B
182.97%2.68B
-198.63%-2.71B
-232.86%-3.23B
-8.61%2.75B
--2.43B
--3.01B
-198.60%-1.83B
-23.43%2.51B
1335.15%1.86B
-6.34%3.28B
-103.39%-150.46M
17.34%3.50B
--4.44B
--2.98B
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--22.38M
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
--1.93B
--1.93B
45.84%3.91B
174.71%2.02B
182.97%2.68B
-198.63%-2.71B
-232.86%-3.23B
-8.61%2.75B
--2.43B
--3.01B
-198.60%-1.83B
-23.43%2.51B
1335.15%1.86B
-6.34%3.28B
-103.39%-150.46M
17.34%3.50B
--4.44B
--2.98B
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
----
----
45.80%1.54
174.72%0.80
182.98%1.06
-198.65%-1.07
-232.89%-1.27
-8.60%1.08
--0.96
--1.18
-198.62%-0.72
-23.42%0.99
1335.19%0.73
-6.94%1.29
-103.33%-0.06
15.07%1.39
--1.78
--1.21
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
----
----
45.79%1.54
174.71%0.80
182.98%1.06
-198.66%-1.07
-232.89%-1.27
-8.60%1.08
--0.96
--1.18
-198.65%-0.72
-23.41%0.99
1334.84%0.73
-6.31%1.29
-103.37%-0.06
17.36%1.38
--1.76
--1.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.40
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Mizuho Financial Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MFG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Mizuho Financial Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Mizuho Financial Group Inc báo cáo doanh thu là 26.18B cho năm tài chính 2025, tăng từ 20.46B của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Mizuho Financial Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Mizuho Financial Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.29B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Mizuho Financial Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Mizuho Financial Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.93B cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Mizuho Financial Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Mizuho Financial Group Inc là 5.02B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.