tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mizuho Financial Group Inc

MFG
Thêm vào danh sách theo dõi
11.170USD
-0.060-0.53%
Giờ giao dịch 09/08, 13:04ET
141.55BVốn hóa
0.00P/E TTM

MFG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Mizuho Financial Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q1
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
----
--4.24B
--4.34B
--4.27B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
--7.24B
--7.41B
-47.54%7.61B
-10.76%14.45B
-9.09%14.51B
-8.03%16.19B
-22.38%15.96B
-20.56%17.60B
-9.42%20.56B
--22.16B
--22.70B
-9.55%17.35B
-3.59%17.72B
6.89%19.18B
5.85%18.38B
6.01%17.94B
22.53%17.36B
--16.92B
--14.17B
-Tài sản cố định
--1.37B
----
----
----
--25.16B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
--10.71B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--254.74M
--5.63B
--5.37B
494.39%5.26B
33.76%1.35B
-14.65%885.19M
-7.13%1.01B
-18.37%1.04B
-20.02%1.09B
-12.75%1.27B
--1.36B
--1.46B
-5.05%1.55B
-5.25%1.54B
-2.17%1.63B
170.76%1.62B
166.75%1.66B
19.13%599.94M
--623.83M
--503.60M
Tổng tài sản
----
--1.91T
--1.85T
9.87%1.93T
-3.85%1.76T
-1.95%1.76T
1.98%1.83T
-8.39%1.79T
-11.59%1.79T
-5.47%1.96T
--2.03T
--2.07T
-2.58%1.80T
-2.30%1.80T
5.06%1.85T
1.73%1.84T
-1.27%1.76T
15.27%1.81T
--1.78T
--1.57T
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
--298.65B
--281.18B
18.81%312.90B
21.38%290.61B
19.71%263.36B
0.85%239.42B
-27.61%220.00B
-15.16%237.39B
3.74%303.90B
--279.81B
--292.95B
-17.27%197.00B
7.35%273.36B
1.30%238.13B
5.98%254.63B
-11.19%235.07B
-5.18%240.26B
--264.70B
--253.38B
-Nợ ngắn hạn
----
--298.65B
--281.18B
18.81%312.90B
21.39%290.61B
19.71%263.36B
0.86%239.40B
-27.61%220.00B
-15.17%237.37B
3.74%303.90B
--279.81B
--292.95B
-17.27%197.00B
7.35%273.36B
1.30%238.13B
5.98%254.63B
-11.19%235.07B
-5.18%240.26B
--264.70B
--253.38B
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-36.72%14.69M
----
--23.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--124.43B
--111.30B
20.39%125.76B
-4.03%104.97B
7.86%104.45B
12.37%109.37B
-8.28%96.85B
-9.10%97.33B
0.46%105.59B
--107.06B
--105.11B
-10.39%105.21B
-4.24%119.12B
-8.06%117.41B
-11.51%124.40B
-6.07%127.71B
18.20%140.58B
--135.96B
--118.93B
-Nợ dài hạn
----
--124.43B
--111.30B
20.39%125.76B
-4.03%104.97B
7.86%104.45B
12.37%109.37B
-8.28%96.85B
-9.10%97.33B
0.46%105.59B
--107.06B
--105.11B
-10.39%105.21B
-4.24%119.12B
-8.06%117.41B
-11.51%124.40B
-6.07%127.71B
18.20%140.58B
--135.96B
--118.93B
Tiền gửi của khách hàng
----
--1.12T
--1.13T
6.96%1.17T
-8.16%1.11T
-7.33%1.09T
-0.40%1.21T
-9.90%1.18T
-11.91%1.22T
-7.83%1.31T
--1.38T
--1.42T
1.73%1.26T
-2.39%1.18T
7.59%1.24T
8.70%1.21T
6.18%1.15T
16.71%1.11T
--1.09T
--950.90B
Tổng các khoản nợ
----
--1.84T
--1.78T
9.82%1.86T
-3.77%1.69T
-2.02%1.69T
2.16%1.76T
-7.67%1.73T
-11.31%1.72T
-5.78%1.87T
--1.94T
--1.98T
-2.74%1.72T
-2.72%1.71T
4.76%1.77T
1.54%1.76T
-1.43%1.68T
15.29%1.73T
--1.71T
--1.50T
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
--21.76B
--22.47B
-38.67%23.58B
-12.10%37.67B
-7.80%38.44B
-4.82%42.85B
-18.38%41.70B
-15.51%45.03B
-7.83%51.09B
--53.29B
--55.43B
0.75%53.20B
0.05%51.31B
3.11%52.80B
-4.20%51.28B
-2.49%51.21B
15.98%53.53B
--52.52B
--46.15B
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--910.90M
--1.17B
Lợi nhuận giữ lại
----
--42.43B
--40.81B
139.55%41.71B
12.29%20.15B
11.47%17.41B
-13.04%17.94B
-44.16%15.62B
-23.97%20.63B
5.14%27.97B
--27.14B
--26.61B
111.28%25.01B
153.58%26.70B
46.56%11.84B
10.70%10.53B
17.46%8.08B
228.81%9.51B
--6.88B
--2.89B
Vốn dự trữ
----
--7.26B
--7.49B
--7.87B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
--617.17M
--332.09M
19.39%66.42M
-5.94%60.72M
-9.01%55.63M
-0.03%64.55M
-14.74%61.14M
-0.89%64.57M
7.32%71.71M
--65.15M
--66.82M
29.36%70.30M
21.84%69.44M
27.52%54.35M
21.20%56.99M
28.22%42.62M
43.05%47.03M
--33.24M
--32.87M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
--9.91B
--7.87B
14.87%6.55B
33.25%6.36B
14.22%5.71B
40.05%4.77B
59.87%5.00B
17.09%3.41B
145.45%3.13B
--2.91B
--1.27B
-90.52%1.50B
-88.85%1.65B
18.07%15.79B
26.24%14.84B
-1.18%13.37B
-17.40%11.75B
--13.53B
--14.23B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
--535.71M
--521.91M
-90.58%554.71M
-45.50%3.24B
12.94%5.89B
45.54%5.95B
-14.39%5.21B
-23.34%4.09B
64.12%6.09B
--5.33B
--3.71B
22.84%7.07B
58.17%6.95B
28.26%5.76B
194.40%4.39B
189.07%4.49B
-23.59%1.49B
--1.55B
--1.95B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
--72.36B
--70.45B
11.18%74.93B
-5.73%67.35B
-0.10%67.40B
-2.24%71.45B
-23.51%67.47B
-17.51%73.09B
1.44%88.21B
--88.61B
--86.95B
0.67%86.71B
6.86%86.54B
11.71%86.13B
6.23%80.99B
2.32%77.10B
14.87%76.24B
--75.35B
--66.37B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MFG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Mizuho Financial Group Inc là bao nhiêu?

Mizuho Financial Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 72.30B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.