tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ramaco Resources Inc

METC
Thêm vào danh sách theo dõi
9.170USD
-0.610-6.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
567.41MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của METC

Theo dõi tình hình tài chính của Ramaco Resources Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ramaco Resources Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.25
Doanh thu / Dự báo
--/133.72M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
536.62M
-19.46%
EPS(YoY)
-0.88
-504.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-55.84%-0.28
-400.29%-0.22
-4646.19%-0.22
-340.77%-0.26
-543.20%-0.18
-92.16%0.07
-100.79%0.00
-36.26%0.11
-93.02%0.04
192.11%0.95
--0.58
--0.17
--0.57
--0.33
--2.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.69%121.61M
-25.09%128.01M
-27.73%121.00M
-1.52%152.96M
-22.02%134.66M
-15.70%170.89M
-10.46%167.41M
12.98%155.31M
3.80%172.68M
49.92%202.73M
36.55%186.97M
-0.86%137.47M
7.41%166.36M
54.54%135.23M
79.28%136.93M
82.30%138.66M
256.42%154.88M
71.09%87.50M
93.56%76.38M
109.10%76.06M
Lợi nhuận ròng
-93.71%-18.32M
-481.16%-14.71M
-5468.20%-13.31M
-352.19%-13.97M
-565.40%-9.46M
-87.16%3.86M
-101.23%-239.00K
-26.67%5.54M
-91.95%2.03M
108.80%30.04M
-27.66%19.46M
-77.30%7.56M
-39.10%25.26M
-22.82%14.39M
282.44%26.91M
234.74%33.28M
900.99%41.47M
492.81%18.64M
247.30%7.04M
274.89%9.94M
Biên lợi nhuận ròng
-114.48%-15.06%
-608.85%-11.49%
-7604.34%-11.00%
-356.08%-9.14%
-696.81%-7.02%
-84.76%2.26%
-101.37%-0.14%
-35.09%3.57%
-92.25%1.18%
39.28%14.82%
--10.41%
--5.50%
--15.18%
--10.64%
--23.62%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-230.48%-2.89%
-67.12%3.48%
-80.80%1.71%
-89.40%1.14%
-78.45%2.21%
-56.09%10.60%
-40.46%8.88%
-40.31%10.73%
-61.11%10.28%
14.48%24.13%
--14.92%
--17.98%
--26.42%
--21.08%
--37.87%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
135.29%42.95%
171.16%41.11%
15.12%16.05%
34.58%19.91%
18.92%18.25%
0.39%15.16%
-23.21%13.94%
-38.17%14.80%
-33.61%15.35%
-34.80%15.10%
--18.16%
--23.93%
--23.12%
--23.16%
--23.83%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.69%121.61M
-25.09%128.01M
-27.73%121.00M
-1.52%152.96M
-22.02%134.66M
-15.70%170.89M
-10.46%167.41M
12.98%155.31M
3.80%172.68M
49.92%202.73M
36.55%186.97M
-0.86%137.47M
7.41%166.36M
54.54%135.23M
79.28%136.93M
82.30%138.66M
256.42%154.88M
71.09%87.50M
93.56%76.38M
109.10%76.06M
Lợi nhuận hoạt động
-104.81%-23.80M
-324.29%-15.15M
-822.79%-14.08M
-333.00%-13.44M
-420.20%-11.62M
-82.04%6.75M
-88.14%1.95M
-44.50%5.77M
-88.74%3.63M
111.85%37.60M
-55.81%16.43M
-76.07%10.39M
-39.36%32.22M
-21.65%17.75M
316.72%37.18M
505.46%43.44M
3708.24%53.13M
375.94%22.66M
219.71%8.92M
273.31%7.17M
Lợi nhuận ròng
-93.71%-18.32M
-481.16%-14.71M
-5468.20%-13.31M
-352.19%-13.97M
-565.40%-9.46M
-87.16%3.86M
-101.23%-239.00K
-26.67%5.54M
-91.95%2.03M
108.80%30.04M
-27.66%19.46M
-77.30%7.56M
-39.10%25.26M
-22.82%14.39M
282.44%26.91M
234.74%33.28M
900.99%41.47M
492.81%18.64M
247.30%7.04M
274.89%9.94M
Tài sản ngắn hạn
230.98%542.70M
256.49%597.61M
124.12%328.73M
-3.56%154.91M
-10.21%163.97M
-11.65%167.63M
-13.33%146.67M
-9.66%160.63M
2.77%182.61M
28.65%189.74M
19.21%169.22M
34.59%177.80M
25.49%177.69M
69.99%147.49M
38.52%141.96M
128.71%132.11M
147.08%141.60M
104.15%86.76M
87.28%102.48M
6.62%57.76M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.55%111.24M
-10.56%109.50M
1.63%110.57M
-5.79%113.79M
-16.24%124.36M
-27.98%122.43M
-23.66%108.79M
-14.98%120.78M
-1.78%148.47M
4.39%169.99M
-5.27%142.51M
28.21%142.06M
98.30%151.16M
249.00%162.84M
232.23%150.44M
200.13%110.80M
129.24%76.23M
60.27%46.66M
67.17%45.28M
32.62%36.92M
Tổng tài sản
59.19%1.09B
69.05%1.14B
31.65%849.65M
2.34%674.65M
1.74%685.74M
1.33%674.69M
-0.20%645.39M
-0.18%659.23M
5.10%674.01M
11.65%665.84M
15.05%646.71M
34.85%660.39M
57.82%641.32M
81.24%596.34M
87.95%562.13M
98.20%489.71M
68.63%406.36M
43.92%329.03M
23.94%299.08M
2.06%247.08M
Tổng các khoản nợ
98.07%654.58M
110.66%657.00M
13.81%322.74M
11.64%327.21M
9.53%330.49M
5.28%311.88M
-3.58%283.57M
-9.34%293.10M
-0.87%301.74M
3.17%296.23M
11.63%294.11M
53.93%323.29M
97.11%304.39M
143.42%287.14M
150.26%263.46M
240.66%210.02M
131.56%154.43M
98.16%117.96M
53.77%105.28M
-5.97%61.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
23.01%437.00M
33.29%483.57M
45.63%526.91M
-5.10%347.44M
-4.57%355.25M
-1.84%362.81M
2.62%361.82M
8.61%366.13M
10.49%372.27M
19.54%369.61M
18.06%352.60M
20.53%337.11M
33.73%336.92M
46.49%309.20M
54.11%298.67M
50.83%279.68M
44.55%251.94M
24.83%211.07M
12.13%193.81M
5.04%185.43M
Thu nhập hoạt động ròng
-232.89%-34.60M
-217.13%-18.37M
-103.85%-1.44M
-112.38%-4.26M
3.38%26.04M
-62.27%15.68M
-46.52%37.38M
21.97%34.41M
17.91%25.19M
42.96%41.56M
41.21%69.90M
-11.64%28.22M
-72.39%21.36M
86.56%29.07M
923.74%49.50M
-1.51%31.93M
15404.81%77.37M
26.03%15.58M
182.14%4.83M
7675.30%32.42M
Đầu tư ròng
23.54%-17.02M
-116.15%-27.52M
-9.21%-19.79M
33.86%-14.10M
-19.24%-22.26M
11.85%-12.73M
-30.05%-18.12M
0.71%-21.32M
16.54%-18.66M
57.35%-14.45M
71.15%-13.93M
50.99%-21.47M
-13.28%-22.36M
19.30%-33.87M
-431.21%-48.29M
-807.65%-43.80M
-429.99%-19.74M
-890.35%-41.97M
-264.22%-9.09M
47.08%-4.83M
Tài chính thuần
-602.28%-33.52M
3966.18%292.40M
879.94%186.94M
118.86%3.02M
137.11%6.67M
125.57%7.19M
48.92%-23.97M
-69.09%-16.03M
-996.86%-17.98M
-324.17%-28.12M
-2507.64%-46.92M
40.36%-9.48M
125.32%2.00M
-535.55%-6.63M
-93.86%1.95M
-14.15%-15.89M
-362.69%-7.92M
116.45%1.52M
533.49%31.76M
-543.19%-13.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, tổng doanh thu đạt 536.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 666.29M.

Tài sản ngắn hạn của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, tài sản ngắn hạn là 597.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 256.49.

Tổng tài sản của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ramaco Resources Inc là 1.14B, bao gồm 597.61M tài sản ngắn hạn và 542.96M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, tổng nghĩa vụ của Ramaco Resources Inc là 657.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ramaco Resources Inc là 483.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ramaco Resources Inc là -54.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -399.92.

Giá trị đầu tư ròng của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, giá trị đầu tư ròng của Ramaco Resources Inc là -83.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ramaco Resources Inc là 489.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1062.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -504.62.

Thu nhập ròng của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, lợi nhuận ròng là -51.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -559.67.

Biên lợi nhuận ròng của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, biên lợi nhuận ròng là -9.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -670.75.

Biên lợi nhuận gộp của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, biên lợi nhuận gộp là 2.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -497.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -439.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ramaco Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ramaco Resources Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -54.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -399.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.